DANH MỤC THUỐC CÓ NGUY CƠ CAO GÂY PHẢN ỨNG CÓ HẠI CỦA THUỐC (ADR) TẠI BỆNH VIỆN (Cập nhật vào tháng 10 năm 2025)
Vui lòng nhập số điện thoại di động để nhận sự hỗ trợ tốt nhất
Chọn chuyên khoa bạn muốn thăm khám trong danh sách bên dưới
Hãy tham khảo thông tin từ danh sách bên dưới để chọn bác sĩ phù hợp
Chọn ngày thăm khám
Chọn thời gian thăm khám
04/12/2023
I. DANH MỤC THUỐC TRONG HỘP THUỐC CẤP CỨU PHẢN VỆ
|
STT |
THUỐC |
ĐƠN VỊ |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
Adrenalin 1mg/1ml |
Ống |
05 |
|
2 |
Methylprednisolon 40 mg |
Lọ |
02 |
|
3 |
Diphenhydramin 10 mg |
Ống |
05 |
|
4 |
Nước cất 10 ml |
Ống |
03 |
II. DANH MỤC CÁC THUỐC KHÁC HIỆN CÓ TẠI BỆNH VIỆN
|
STT |
THUỐC |
HÀM LƯỢNG |
DẠNG DÙNG |
|
1 |
Methylprednisolon |
4 mg |
Viên |
|
16 mg |
|||
|
2 |
Diphenhydramin |
90 mg |
Viên |
|
3 |
Salbutamol |
2,5 mg/2,5 ml |
Khí dung (Nebules) |
|
5 mg/2,5 ml |
|||
|
100 mcg/liều |
Bình xịt (Inhaler) |
||
|
4 |
Salbutamol + ipratropium |
2,5 mg + 0,5 mg |
Khí dung (Nebules) |
|
5 |
Terbutalin |
0,5 mg/1 ml |
Ống tiêm tĩnh mạch |
|
6 |
Hydrocortison succinat |
100 mg |
Lọ bột đông khô pha tiêm |
|
7 |
Dobutamin |
12,5 mg |
Ống |
|
8 |
Noradrenalin |
4 mg/4 ml |
Ống |
|
9 |
Nhũ dịch lipid |
20% 100 ml |
Chai |
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Thông tư 51/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017. Hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ.
Không tìm thấy nội dung
Chưa có Hoạt động khoa dược Nổi Bật
Chưa có Thông tin dược lâm sàng Nổi Bật
Chưa có Hoạt Động Nổi Bật