871 Trần Xuân Soạn - P. Tân Hưng - Tp. Hồ Chí Minh

Điện thoại

Vui lòng nhập số điện thoại di động để nhận sự hỗ trợ tốt nhất

Chuyên khoa

Chọn chuyên khoa bạn muốn thăm khám trong danh sách bên dưới

  • Khoa khám bệnh
  • Khoa Ngoại - Gây Mê Hồi Sức
  • Tai mũi họng
  • Mắt
  • Răng hàm mặt
  • Khoa nội
  • Khoa phục hồi chức năng
  • Khoa chẩn đoán hình ảnh
  • Khoa phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ
  • Khoa Phụ sản
  • Khoa liên chuyên khoa

Bác sĩ

Hãy tham khảo thông tin từ danh sách bên dưới để chọn bác sĩ phù hợp

    Ngày

    Chọn ngày thăm khám

    Giờ

    Chọn thời gian thăm khám

    • Buổi sáng (7h-11h)
    • Buổi chiều (13h-16h)
    STT TÊN DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ

    GIÁ BẢO HIỂM

    MỨC CHÊNH LỆCH
    1 Cấp cứu ngưng tuần hoàn (ngoại viện 115) 700,000 0 700,000
    2 Bong bóng Ambu qua mặt nạ (ngoại viện 115) 300,000 0 300,000
    3 Thở máy dưới 6 giờ (ngoại viện 115) 300,000 0 300,000
    4 Thở máy không xâm nhập HFNC 1 giờ (ngoại viện 115) 200,000 0 200,000
    5 Thở oxy 1 lít/giờ (ngoại viện 115) 7,000 0 7,000
    6 Đặt nội khí quản dễ (ngoại viện 115) 850,000 0 850,000
    7 Sốc điện điều trị rối loạn nhịp nhanh (ngoại viện 115) 672,000 0 672,000
    8 Sốc điện phá run nhĩ cơn, cơn nhịp nhanh (ngoại viện 115) 300,000 0 300,000
    9 Sốc điện ngoài lồng ngực (ngoại viện 115) 300,000 0 300,000
    10 Hút đàm hầu họng (ngoại viện 115) 75,000 0 75,000
    11 Theo dõi monitor (ngoại viện 115) 75,000 0 75,000
    12 Đo SpO2 - mạch (ngoại viện 115) 30,000 0 30,000
    13 Bơm tiêm điện (ngoại viện 115) 300,000 0 300,000
    14 Đặt sonde bàng quang (ngoại viện 115) 150,000 0 150,000
    15 Đo điện tim (ngoại viện 115) 70,000 0 70,000
    16 Đo máu mao mạch (ngoại viện 115) 45,000 0 45,000
    17 Tiêm bắp/ dưới da (ngoại viện 115) 24,000 0 24,000
    18 Tiêm tĩnh mạch (ngoại viện 115) 30,000 0 30,000
    19 Truyền dịch (ngoại viện 115) 30,000 0 30,000
    20 Đặt ống sonde dạ dày (ngoại viện 115) 150,000 0 150,000
    21 Đặt ống sonde trực tràng (ngoại viện 115) 100,000 0 100,000
    22 Đỡ đẻ sinh 1 (ngoại viện 115) 1,000,000 0 1,000,000
    23 Đỡ đẻ sinh đôi (ngoại viện 115) 1,500,000 0 1,500,000
    24 Khâu vết thương phần mềm nông < 5cm (ngoại viện 115) 300,000 0 300,000
    25 Khâu vết thương phần mềm nông >= 5cm (ngoại viện 115) 450,000 0 450,000
    26 Công bác sĩ khám cấp cứu và điều trị tại nhà (ngoại viện 115) 500,000 0 500,000
    27 Công điều dưỡng vận chuyển cấp cứu 300,000 0 300,000
    28 Giá vận chuyển xe cấp cứu, chuyển viện và đưa đón theo yêu cầu trong thành phố dưới 10km 500,000 0 500,000
    29 Giá vận chuyển xe cấp cứu, chuyển viện và đưa đón theo yêu cầu trong thành phố trên 10km 700,000 0 700,000
    30 Giá vận chuyển xe cấp cứu, chuyển viện và đưa đón theo yêu cầu ngoại thành 20,000 0 20,000
    31 Chi phí điều chế Khối bạch cầu hạt gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) 0 924,000 924,000
    32 Chi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) 0 924,000 924,000
    33 Chi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) 0 514,000 514,000
    34 Chi phí điều chế khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) 0 1,124,000 1,124,000
    35 Chi phí điều chế Khối bạch cầu hạt gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 941,000 941,000
    36 Chi phí điều chế Khối bạch cầu hạt gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 1,151,000 1,151,000
    37 Chi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 941,000 941,000
    38 Chi phí điều chế Khối bạch cầu hạt gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 0 1,134,000 1,134,000
    39 Chi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,517,760 1,151,000 366,760
    40 Chi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 0 1,134,000 1,134,000
    41 Chi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 531,000 531,000
    42 Chi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 741,000 741,000
    43 Chi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 0 724,000 724,000
    44 Chi phí điều chế khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 1,351,000 1,351,000
    45 Chi phí điều chế khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 1,141,000 1,141,000
    46 Chi phí điều chế khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 0 1,334,000 1,334,000
    47 Chi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,517,760 0 1,517,760
    48 Khám da liễu 100,000 50,600 49,400
    49 Khám mắt 100,000 50,600 49,400
    50 Khám ngoại chấn thương chỉnh hình 100,000 50,600 49,400
    51 Khám ngoại niệu 100,000 50,600 49,400
    52 Khám ngoại tổng quát 100,000 50,600 49,400
    53 Khám nhi 100,000 50,600 49,400
    54 Khám nội thần kinh 100,000 50,600 49,400
    55 Khám nội tiết 100,000 50,600 49,400
    56 Khám nội tiêu hóa 100,000 50,600 49,400
    57 Khám nội tim mạch 100,000 50,600 49,400
    58 Khám RHM 100,000 50,600 49,400
    59 Khám phụ khoa 100,000 50,600 49,400
    60 Khám tai mũi họng 100,000 50,600 49,400
    61 Khám cấp cứu 150,000 50,600 99,400
    62 Khám tim mạch trước mổ 200,000 0 200,000
    63 Khám nội tổng quát 100,000 50,600 49,400
    64 Khám phục hồi chức năng 100,000 0 100,000
    65 Khám mắt theo yêu cầu 200,000 0 200,000
    66 Khám chu phẩu 300,000 0 300,000
    67 Khám ngoại thần kinh 100,000 50,600 49,400
    68 Khám nội hô hấp 100,000 50,600 49,400
    69 Gói khám 6 chuyên khoa (khám sức khỏe) 300,000 0 300,000
    70 Gói khám VIP 500,000 0 500,000
    71 Khám tư vấn phẫu thuật thẩm mỹ 200,000 0 200,000
    72 Khám phụ khoa 100,000 0 100,000
    73 Khám tim mạch ngoài giờ 400,000 0 400,000
    74 SGTi-flex COVID-19 Ag Test 150,000 0 150,000
    75 SGTi-flex COVID-19 Ag Test (Cấp cứu) 100,000 0 100,000
    76 Chụp cắt lớp vi tính vùng cổ không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 0 4,500,000
    77 Chụp cắt lớp vi tính vùng cổ có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 7,850,000 0 7,850,000
    78 Chụp CLVT xoang không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    79 Chụp CLVT toàn thân đánh giá Gout, năng lượng kép - 256 dãy   12,000,000 0 12,000,000
    80 Chụp CLVT hai chi trên đánh giá Gout, năng lượng kép - 256 dãy   6,000,000 0 6,000,000
    81 Chụp CLVT hai chi dưới đánh giá Gout, năng lượng kép - 256 dãy 6,000,000 0 6,000,000
    82 Chụp CLVT một chi đánh giá Gout tại vùng khớp có tổn thương, năng lượng kép - 256 dãy 5,000,000 0 5,000,000
    83 In lại (hoặc in thêm) phim CT 70,000 0 70,000
    84 Chụp cắt lớp vi tính vùng cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,000,000 0 1,000,000
    85 Chụp cắt lớp vi tính vùng cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 0 3,150,000
    86 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    87 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 663,400 7,186,600
    88 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 663,400 7,186,600
    89 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    90 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 663,400 7,186,600
    91 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    92 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 663,400 7,186,600
    93 Chụp CLVT hốc mắt có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 663,400 7,186,600
    94 Chụp CLVT hốc mắt không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    95 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    96 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 1,732,400 6,117,600
    97 Chụp CLVT mạch máu não có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 1,732,400 6,117,600
    98 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    99 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 663,400 7,186,600
    100 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    101 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    102 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 1,732,400 6,117,600
    103 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực có tiêm thuốc cản quang- 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 1,732,400 6,117,600
    104 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có tiêm thuốc cản quang- 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 8,350,000 1,732,400 6,617,600
    105 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 8,350,000 3,035,600 5,314,400
    106 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) có tiêm thuốc cản quang- 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 663,400 7,186,600
    107 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    108 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    109 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 663,400 7,186,600
    110 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    111 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 663,400 7,186,600
    112 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    113 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 663,400 7,186,600
    114 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 1,732,400 6,117,600
    115 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 1,732,400 6,117,600
    116 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 1,732,400 6,117,600
    117 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    118 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 663,400 7,186,600
    119 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    120 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 663,400 7,186,600
    121 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    122 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 663,400 7,186,600
    123 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    124 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 663,400 7,186,600
    125 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 4,500,000 550,100 3,949,900
    126 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 663,400 7,186,600
    127 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân không tiêm thuốc cản quang - 256 dãy 10,000,000 3,201,400 6,798,600
    128 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang- 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 1,732,400 6,117,600
    129 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 1,732,400 6,117,600
    130 Chụp CLVT xoang không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    131 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    132 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    133 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    134 Chụp CLVT hốc mắt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    135 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    136 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    137 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    138 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    139 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    140 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    141 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    142 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    143 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    144 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    145 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    146 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    147 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,000,000 550,100 449,900
    148 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    149 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    150 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    151 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    152 Chụp CLVT hốc mắt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    153 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    154 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    155 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    156 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    157 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    158 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    159 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    160 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    161 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    162 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    163 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    164 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 3,150,000 663,400 2,486,600
    165 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 5,350,000 1,732,400 3,617,600
    166 Chụp CLVT mạch máu não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 5,350,000 1,732,400 3,617,600
    167 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 5,350,000 1,732,400 3,617,600
    168 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 5,350,000 1,732,400 3,617,600
    169 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 5,850,000 1,732,400 4,117,600
    170 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 5,350,000 1,732,400 3,617,600
    171 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 5,350,000 1,732,400 3,617,600
    172 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 5,350,000 1,732,400 3,617,600
    173 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 5,350,000 1,732,400 3,617,600
    174 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 5,350,000 1,732,400 3,617,600
    175 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)  6,300,000 3,201,400 3,098,600
    176 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 3,493,600 4,356,400
    177 Chụp CLVT bụng-thành bụng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) (bao gồm thuốc cản quang) 5,350,000 0 5,350,000
    178 Chụp CLVT bụng-thành bụng có tiêm thuốc cản quang - 256 dãy (bao gồm thuốc cản quang) 7,850,000 0 7,850,000
    179 Đo Điện tim (ECG) 70,000 39,900 30,100
    180 Đo Điện tim gắng sức 600,000 236,600 363,400
    181 Đo Holter 24h điện tâm đồ 800,000 215,800 584,200
    182 Đo ECG tại giường 80,000 39,900 40,100
    183 Đo Điện não (EEG) 200,000 0 200,000
    184 Đo Điện cơ (EMG) 500,000 0 500,000
    185 Đo Holter 24h huyết áp 700,000 215,800 484,200
             
    186 Thở Oxy 1 lít 150 0 150
    187 Sử dụng CO2 1 lít 100 0 100
      Thở máy không xâm nhập HFNC mỗi 1 giờ 200,000 0 200,000
      Hóa chất khử khuẩn nhiệt độ thấp( Vaprox) 260,000 0 260,000
      ENGERIX B - (người lớn) 350,000 0 350,000
    188 Heberbiovac HB 1ml 350,000 0 350,000
    189 Oxy xe cấp cứu (nội thành) 100,000 0 100,000
    190 Cho đặt cọc bình oxy dung tích 40 kg 5,000,000 0 5,000,000
    191 Huyết tương tươi đông lạnh 200ml 673,050 0 673,050
    192 Huyết tương tươi đông lạnh 200 ml 673,050 296,000 377,050
    193 Chi phí máy đốt Lazer nội mạch 8,000,000 0 8,000,000
    194 Máy giúp thở / giờ 100,000 0 100,000
    195 Máy Monitor/ Giờ 20,000 0 20,000
    196 Máy phá rung/ 1 nhịp 200,000 0 200,000
    197 Theo dõi sử dụng máy giúp thở < 3 giờ 130,000 0 130,000
    198 Theo dõi sử dụng máy giúp thở > 3 giờ 260,000 0 260,000
    199 Máy nội soi 2D (1 lần) 1,000,000 0 1,000,000
    200 Dao cắt gan (1 lần sử dụng) 2,500,000 0 2,500,000
    201 Dao ligasure (1 lần sử dụng) 2,000,000 0 2,000,000
    202 Máy nội soi 3D (1 lần) 1,500,000 0 1,500,000
    203 Máy đốt Force Triad (Sử dụng dao Mono) 100,000 0 100,000
    204 Máy tán sỏi ngoài cơ thể (1 lần) 1,000,000 0 1,000,000
    205 Bơm tiêm tự động 10,000 0 10,000
    206 Chọc dò 300,000 0 300,000
    207 Truyền máu 200,000 0 200,000
    208 Chọc tuỷ xương làm tuỷ đồ, sinh thiết 700,000 0 700,000
    209 Trích lục hồ sơ bệnh án 200,000 0 200,000
    210 Đặt ống nuôi ăn lần 1 120,000 0 120,000
    211 Đặt ống nuôi ăn lần (từ lần thứ 2) 100,000 0 100,000
    212 Đo SPO2 (1 lần) 10,000 0 10,000
    213 Tóm tắt bệnh án 200,000 0 200,000
    214 Chi phí máy C-Arm 500,000 0 500,000
    215 Xe cấp cứu đi dưới 10 km 500,000 0 500,000
    216 Xe cấp cứu đi trên 10 km - 20 km 700,000 0 700,000
    217 Thay dịch truyền 20,000 0 20,000
    218 Bao camera 3D 500,000 0 500,000
    219 Công làm bệnh án 200,000 0 200,000
    220 Truyền dịch thường (phòng khám) 2 chai 120,000 0 120,000
    221 Truyền đạm 250ml (phòng khám) 2 chai 120,000 0 120,000
    222 Truyền đạm 500ml (phòng khám) 2 chai 180,000 0 180,000
    223 Tiền công bác sĩ chuyển bệnh cấp cứu ( < 10km) 500,000 0 500,000
    224 Tiền công điều dưỡng chuyển bệnh cấp cứu ( > 10km) 500,000 0 500,000
    225 Lấy vòng tránh thai 300,000 0 300,000
    226 Gói rút ống dẫn lưu ổ bụng 150,000 0 150,000
    227 Tiền công điều dưỡng chuyển bệnh cấp cứu ( < 10km) 300,000 0 300,000
    228 In lại kết quả xét nghiệm 1 trang 20,000 0 20,000
    229 In lại kết quả xét nghiệm 2 trang 40,000 0 40,000
    230 In lại kết quả xét nghiệm 3 trang 60,000 0 60,000
    231 In lại kết quả xét nghiệm 4 trang 80,000 0 80,000
    232 In lại kết quả xét nghiệm 5 trang 100,000 0 100,000
    233 Chi phí vật tư ngoài 2,023,000 0 2,023,000
    234 Công hút đàm 80,000 0 80,000
    235 Chi phí vật tư ngoài (10%) 4,300,000 0 4,300,000
    236 Máy sưởi ấm+ mềm sưởi ( mỗi 30 phút) 100,000 0 100,000
    237 Vật tư tiêu hao ( G80) 1,692,000 0 1,692,000
    238 Vật tư tiêu hao ( G60) 1,669,000 0 1,669,000
    239 Vật tư tiêu hao ( G48) 1,695,000 0 1,695,000
    240 Chi phí điều dưỡng chuyển bệnh ( 1/2 ngày thường) 310,000 0 310,000
    241 Vật tư tiêu hao (TP) 2,615,000 0 2,615,000
    242 Chi phí duyệt mổ 50,000 0 50,000
    243 Chi phí đi lấy máu (từ 5 km trở xuống) 50,000 0 50,000
    244 Chi phí đi lấy máu (từ 6 km - 10 km) 100,000 0 100,000
    245 Chi phí đi lấy máu (từ 11 km trở lên) 200,000 0 200,000
    246 Rút que cấy Implant 500,000 0 500,000
    247 Tái tạo thành bụng 3,512,900 3,512,900 0
    248 Phụ thu siêu âm tại giường (cộng thêm) 100,000 0 100,000
    249 Ghế bố 200,000 0 200,000
    250 Cấy que tránh thai Implant (có cản quang) 3,000,000 0 3,000,000
    251 Vật tư tiêu hao trong mổ nội soi 500,000 0 500,000
    252 Khấu hao máy cắt gan 1,000,000 0 1,000,000
    253 Túi ép dụng cụ nhỏ 5,000 0 5,000
    254 Rửa bàng quang 200,000 0 200,000
    255 Công hút dịch dạ dày 50,000 0 50,000
    256 Gói tiền mê NS Dạ dày 700,000 0 700,000
    257 Gói tiền mê NS Đại tràng 1,000,000 0 1,000,000
    258 Gói tiền mê nội soi dạ dày và đại tràng 1,200,000 0 1,200,000
    259 Kim Biopsy 400,000 0 400,000
    260 Rửa dụng cụ 60,000 0 60,000
    261 Tiệt khuẩn nhiệt độ cao dụng cụ 1/2 lò 300,000 0 300,000
    262 Tiệt khuẩn nhiệt độ cao dụng cụ 1 lò 600,000 0 600,000
    263 Tiệt khuẩn nhiệt độ thấp hấp 1/2 lò 400,000 0 400,000
    264 Tiệt khuẩn nhiệt độ thấp hấp 1 lò 800,000 0 800,000
    265 Giấy xác nhận điều trị 200,000 0 200,000
    266 Giấy xác nhận nằm viện 200,000 0 200,000
    267 Giấy xác nhận tình trạng tử vong 200,000 0 200,000
    268 Giấy xác nhận thông tin bệnh lý 200,000 0 200,000
    269 Giấy chứng nhận thương tích 200,000 0 200,000
    270 Dịch tiếng Anh (trang A4) 200,000 0 200,000
    271 Sao y hồ sơ bệnh án (1 bộ từ 1 đến 10 tờ A4) 200,000 0 200,000
    272 Cấp lại giấy ra viện 50,000 0 50,000
    273 Công đặt Catheter tĩnh mạch trung tâm 1,000,000 0 1,000,000
    274 Tầm soát độc chất trên máy LC-TAS-MS 1,485,000 0 1,485,000
    275 Chi phí xe đi mua máu 50,000 0 50,000
    276 Công mua máu 50,000 0 50,000
    277 Máy RS 15,000,000 0 15,000,000
    278 Tiêm SAT 100,000 0 100,000
    279 Dịch vụ khám bệnh tại nhà 2,000,000 0 2,000,000
    280 Chi phí kính hiển vi phòng mổ 3,800,000 0 3,800,000
    281 Công chích các khớp khác, tiêm bao gân 420,000 0 420,000
    282 Chích giảm đau cột sống (facet joint, injection, epidural injection) 3,500,000 0 3,500,000
    283 Chích khớp háng 1,300,000 0 1,300,000
    284 Tiền công truyền Aclasta 120,000 0 120,000
    285 Công truyền hóa chất (ngày) 500,000 0 500,000
    286 Công lấy mẫu và vận chuyển (Covid-2) 1,000,000 0 1,000,000
    287 Tập trung (3 NV/ 48h) 1,200,000 0 1,200,000
    288 Công chích 1,000,000 0 1,000,000
    289 Lấy toàn bộ bướu ống sống vi phẫu 6,000,000 0 6,000,000
    290 Phục hồi nhịp xoang trên bệnh nhân nhịp nhanh kịch phát trên thất (PSVT) bằng nghiệm pháp Valsalva cải tiến 500,000 0 500,000
    291 Vệ sinh răng miệng cho bệnh nhân 80,000 0 80,000
    292 Vận chuyển bệnh nhân thở máy trong thành phố 1,400,000 0 1,400,000
    293 Dịch vụ lọc máu ngoài cơ thể bằng máy Prismaflex 3,000,000 0 3,000,000
    294 Theo dõi lọc máu bằng máy Prismaflex (chống đông nội môi, thay trái lọc) 3,000,000 0 3,000,000
    295 Xạ hình thận 1,800,000 0 1,800,000
    296 Dịch tiếng Anh kết quả xét nghiệm COVID (trang A4) 50,000 0 50,000
    297 Công chăm sóc bệnh nhân dịch vụ 1,200,000 0 1,200,000
    298 Phí thông dịch 200,000 0 200,000
    299 Phí vệ sinh (mê) 100,000 0 100,000
    300 Phí vệ sinh (tê) 50,000 0 50,000
    301 Nhân Bản Giấy Khám Sức Khỏe 10,000 0 10,000
    302 Chi phí giặt + đóng gói + hấp đầm bệnh nhân của trung tâm 10,000 0 10,000
    303 Phí cà thẻ 0 0 0
    304 Tiêm khớp gối [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    305 Tiêm khớp háng [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    306 Tiêm khớp cổ chân [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    307 Tiêm khớp bàn ngón chân [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    308 Tiêm khớp cổ tay [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    309 Tiêm khớp bàn ngón tay [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    310 Tiêm khớp đốt ngón tay [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    311 Tiêm khớp khuỷu tay [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    312 Tiêm khớp vai [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    313 Tiêm khớp ức đòn [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    314 Tiêm khớp ức - sườn [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    315 Tiêm khớp đòn- cùng vai [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    316 Tiêm khớp thái dương hàm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    317 Tiêm khớp cùng chậu [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    318 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    319 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    320 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    321 Tiêm hội chứng DeQuervain [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    322 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    323 Tiêm gân gấp ngón tay [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    324 Tiêm gân nhị đầu khớp vai [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    325 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    326 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    327 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    328 Tiêm gân gót [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    329 Tiêm cân gan chân [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    330 Tiêm cạnh cột sống cổ [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    331 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    332 Tiêm cạnh cột sống ngực [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 150,000 104,400 45,600
    333 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    334 Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    335 Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    336 Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    337 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    338 Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    339 Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    340 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    341 Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    342 Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    343 Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    344 Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    345 Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    346 Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    347 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    348 Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    349 Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    350 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    351 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm] 200,000 148,700 51,300
    352 Chép phim đĩa CD/DVD 10,000 0 10,000
    353 In lại (hoặc in thêm) phim XQ răng 10,000 0 10,000
    354 Công khám cấp cứu và điều trị ngoại viện 2,000,000 0 2,000,000
    355 Phẫu thuật Midface ( cắt mi dưới kèm nâng cơ gò má) 9,000,000 0 9,000,000
    356 Điều trị sụp mi, độ 1 & 2: 1 bên 5 triệu, 2 bên 8 triệu; nếu điều trị sụp mi 1 bên, kèm cắt mắt bên còn lại: 7 triệu 9,000,000 0 9,000,000
    357 Cấy mỡ hốc mắt sâu ( dùng trung bì mỡ vùng mông hoặc bụng) 9,000,000 0 9,000,000
    358 Treo chân mài nội soi( phải có máy nội soi và trang thiết bị) 15,500,000 0 15,500,000
    359 Điều trị lật mi dưới 19,500,000 0 19,500,000
    360 Nâng mũi Hàn Quốc 6,500,000 0 6,500,000
    361 Nâng mũi bán cấu trúc 9,000,000 0 9,000,000
    362 Nâng mũi bán cấu trúc,kèm bọc cân cơ thái dương thân mũi 11,500,000 0 11,500,000
    363 Nâng mũi cấu trúc 11,500,000 0 11,500,000
    364 Nâng mũi cấu trúc sụn surgiform 14,000,000 0 14,000,000
    365 Thuê bình oxy chai lớn 500,000 0 500,000
    366 Thuê bình oxy chai nhỏ 250,000 0 250,000
    367 Nâng mũi cấu trúc kèm bọc cân thái dương thân mũi 15,500,000 0 15,500,000
    368 Nâng mũi cấu trúc tái phẫu thuật( ca khó, khách đã làm từ 2 lần trước đó) 19,000,000 0 19,000,000
    369 Nâng mũi cấu trúc dùng sụn sườn 19,000,000 0 19,000,000
    370 Rút sống mũi 2,500,000 0 2,500,000
    371 Thu cánh mũi 4,000,000 0 4,000,000
    372 Đục xương mũi gồ 6,500,000 0 6,500,000
    373 Tạo hình môi trái tim ( 2 môi 5 triệu) 6,500,000 0 6,500,000
    374 Má lún (2 bên) 5,000,000 0 5,000,000
    375 Động rảnh cườI 6,500,000 0 6,500,000
    376 Toàn bộ mặt 13,000,000 0 13,000,000
    377 Vùng má hóp hai bên 7,500,000 0 7,500,000
    378 Rãnh mũi má 6,500,000 0 6,500,000
    379 Thái dương hai bên 9,000,000 0 9,000,000
    380 Nhấn tạo mí 2,500,000 0 2,500,000
    381 Cắt mắt tạo hai mí 5,000,000 0 5,000,000
    382 Lấy mỡ da thừa mi trên & nâng đuôi 5,000,000 0 5,000,000
    383 Cắt mắt tái phẫu thuật 6,500,000 0 6,500,000
    384 Mở rộng góc mắt trong hoặc mở rộng góc mắt ngoài 4,000,000 0 4,000,000
    385 Cắt treo chân mài 4,000,000 0 4,000,000
    386 Cắt mi dưới 4,000,000 0 4,000,000
    387 Công phẫu thuật Phaco (từ thiện) cho phẫu thuật viên 800,000 0 800,000
    388 Công Ekip mổ Phaco (từ thiện) 400,000 0 400,000
    389 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 250,000 0 250,000
    390 Thở máy mỗi 1 giờ 100,000 0 100,000
    391 Thở máy không xâm nhập CPAP mỗi 1 giờ 50,000 0 50,000
    392 Đở đẻ sinh 1 1,000,000 0 1,000,000
    393 Đở đẻ sinh đôi 1,500,000 0 1,500,000
    394 Thở oxy 1 lít/giờ 7,000 0 7,000
    395 Cố định gãy xương sườn 100,000 0 100,000
    396 Tiệt khuẩn nhiệt độ cao đồ vải hấp 1/2 lò 200,000 0 200,000
    397 Tiệt khuẩn nhiệt độ cao đồ vải hấp 1 lò 400,000 0 400,000
    398 Xông khử khuẩn phòng dưới 15m2 500,000 0 500,000
    399 Xông khử khuẩn phòng từ 15m2 - 25m2 750,000 0 750,000
    400 Xông khử khuẩn phòng trên 25m2 1,000,000 0 1,000,000
    401 Khâu vết thương thẩm mỹ <5cm 3,000,000 0 3,000,000
    402 Khâu vết thương thẩm mỹ 5-10cm 4,000,000 0 4,000,000
    403 Khâu vết thương thẩm mỹ >10cm 5,000,000 0 5,000,000
    404 Hấp dụng cụ nhiệt độ cao thường 300,000 0 300,000
    405 Chi phí máy khoan/ cưa/bào da 700,000 0 700,000
    406 Sử dụng máy hút mỡ 500,000 0 500,000
    407 Gói vật tư siêu âm nội mạch IVUS (giá đầu dò + khấu hao máy) 28,000,000 0 28,000,000
    408 Phí đi kèm Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần 373,240 0 373,240
    409 Phí đi kèm Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần 396,480 0 396,480
    410 Phí đi kèm Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần 401,240 0 401,240
    411 Phí đi kèm Khối tiểu cầu 8 đơn vị (từ 2.000 ml máu toàn phần  618,800 0 618,800
    412 Phí đi kèm Chi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách 416,640 0 416,640
    413 Phí đi kèm Khối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500ml máu toàn phần) 154,840 0 154,840
    414 Phí đi kèm Huyết tương tươi đông lạnh 100 ml 92,960 0 92,960
    415 Phí đi kèm Huyết tương tươi đông lạnh 150 ml 135,240 0 135,240
    416 Phí đi kèm Huyết tương tươi đông lạnh 200 ml 179,480 0 179,480
    417 Phí đi kèm Tủa lạnh thể tích 50 ml (từ 1.000 ml máu toàn phần) 185,080 0 185,080
    418 Tiền mê, tê tại chỗ tại phòng mổ 750,000 0 750,000
    419 Gây mê tiểu phẫu 600,000 0 600,000
    420 Gây mê đại phẫu 2,000,000 0 2,000,000
    421 Gói gây mê tĩnh mạch 800,000 0 800,000
    422 Tiền mê - tê tại chỗ giờ đầu tiên 600,000 0 600,000
    423 Tiền mê - tê tại chỗ giờ tiếp theo 400,000 0 400,000
    424 Khởi mê 750,000 0 750,000
    425 Thoát mê 750,000 0 750,000
    426 Theo dõi gây mê 600,000 0 600,000
    427 Khởi mê khách B20 1,500,000 0 1,500,000
    428 Thoát mê khách B20 1,500,000 0 1,500,000
    429 Theo dõi gây mê khách B20 1,200,000 0 1,200,000
    430 Tiền mê - tê tại chỗ giờ đầu tiên khách B20 1,200,000 0 1,200,000
    431 Tiền mê - tê tại chỗ giờ tiếp theo khách B20 800,000 0 800,000
    432 Cắt nang xương hàm khó 5,000,000 0 5,000,000
    433 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 1,050,000 0 1,050,000
    434 Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt 1,050,000 0 1,050,000
    435 Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt 1,050,000 0 1,050,000
    436 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 1,050,000 0 1,050,000
    437 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ, … 1,050,000 0 1,050,000
    438 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm lan tỏa, áp-xe vùng hàm mặt 2,000,000 0 2,000,000
    439 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan tỏa vùng hàm mặt 3,200,000 0 3,200,000
    440 Phẫu thuật ghép xương 10,500,000 0 10,500,000
    441 Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên 10,500,000 0 10,500,000
    442 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp 10,500,000 0 10,500,000
    443 Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên 10,500,000 0 10,500,000
    444 Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới 10,500,000 0 10,500,000
    445 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít 10,500,000 0 10,500,000
    446 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác 10,500,000 0 10,500,000
    447 Máng nhai 3,000,000 0 3,000,000
    448 Nắn trật khớp thái dương hàm 500,000 0 500,000
    449 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 2,000,000 0 2,000,000
    450 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 10,500,000 0 10,500,000
    451 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 12,600,000 0 12,600,000
    452 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc Titan 10,500,000 0 10,500,000
    453 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế 10,500,000 0 10,500,000
    454 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc Titan 15,750,000 0 15,750,000
    455 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép vật liệu thay thế 15,750,000 0 15,750,000
    456 Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 1,000,000 0 1,000,000
    457 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 500,000 0 500,000
    458 Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp hoặc bằng máng có một đường gãy 2,000,000 0 2,000,000
    459 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 3,000,000 0 3,000,000
    460 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 3,000,000 0 3,000,000
    461 Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 6,300,000 0 6,300,000
    462 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng 8,400,000 0 8,400,000
    463 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên 8,400,000 0 8,400,000
    464 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên 8,400,000 0 8,400,000
    465 Chi phí máy DSA 5,000,000 0 5,000,000
    466 Chi phí phòng mổ ( mỗi 5 phút) 100,000 0 100,000
    467 Chi phí máy tán sỏi Laser 1,500,000 0 1,500,000
    468 Khám hội chẩn ngoại viện ( BS CKI, Thạc sĩ) 750,000 170,000 580,000
    469 Khám hội chẩn ngoại viện ( BS CKII, Tiến sĩ) 1,000,000 170,000 830,000
    470 Khám hội chẩn trong viện 100,000 0 100,000
    471 Khám hội chẩn ngoại viện ( Bác sĩ) 500,000 0 500,000
    472 Khối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500 ml máu toàn phần) 0 290,000 290,000
    473 Khối tiểu cầu 3 đơn vị (từ 750 ml máu toàn phần) 0 445,000 445,000
    474 Khối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1.000 ml máu toàn phần) 0 558,000 558,000
    475 Khối bạch cầu hạt pool (5x10^9 BC) 0 339,000 339,000
    476 Khối bạch cầu hạt pool (10x10^9 BC) 0 678,000 678,000
    477 Khối tiểu cầu 8 đơn vị (từ 2.000 ml máu toàn phần) (chưa bao gồm túi pool và lọc bạch cầu) 0 1,068,000 1,068,000
    478 Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 655,000 655,000
    479 Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 865,000 865,000
    480 Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 0 848,000 848,000
    481 Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 765,000 765,000
    482 Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,511,875 975,000 536,875
    483 Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 0 958,000 958,000
    484 Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 855,000 855,000
    485 Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,461,660 1,065,000 396,660
    486 Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 0 1,048,000 1,048,000
    487 Khối tiểu cầu 1 đơn vị (từ 250 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 157,000 157,000
    488 Khối tiểu cầu 1 đơn vị (từ 250 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 367,000 367,000
    489 Khối tiểu cầu 1 đơn vị (từ 250 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 0 350,000 350,000
    490 Khối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 307,000 307,000
    491 Khối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 517,000 517,000
    492 Khối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 0 500,000 500,000
    493 Khối tiểu cầu 3 đơn vị (từ 750 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 462,000 462,000
    494 Khối tiểu cầu 3 đơn vị (từ 750 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 672,000 672,000
    495 Khối tiểu cầu 3 đơn vị (từ 750 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 0 655,000 655,000
    496 Khối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1.000 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 575,000 575,000
    497 Khối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1.000 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 785,000 785,000
    498 Khối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1.000 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 0 768,000 768,000
    499 Khối bạch cầu hạt pool (5x10^9 BC) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 356,000 356,000
    500 Khối bạch cầu hạt pool (5x10^9 BC) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 566,000 566,000
    501 Khối bạch cầu hạt pool (5x10^9 BC) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 0 549,000 549,000
    502 Chi phí máy tán sỏi ngoài cơ thể 1,000,000 0 1,000,000
    503 Khối bạch cầu hạt pool (10x10^9 BC) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 695,000 695,000
    504 Khối bạch cầu hạt pool (10x10^9 BC) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 905,000 905,000
    505 Khối bạch cầu hạt pool (10x10^9 BC) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 0 888,000 888,000
    506 Khối tiểu cầu 8 đơn vị (từ 2.000 ml máu toàn phần) (chưa bao gồm túi pool và lọc bạch cầu) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 1,085,000 1,085,000
    507 Khối tiểu cầu 8 đơn vị (từ 2.000 ml máu toàn phần) (chưa bao gồm túi pool và lọc bạch cầu) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 0 1,295,000 1,295,000
    508 Khối tiểu cầu 8 đơn vị (từ 2.000 ml máu toàn phần) (chưa bao gồm túi pool và lọc bạch cầu) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 0 1,278,000 1,278,000
    509 Khối hồng cầu từ 50 ml máu toàn phần 0 162,000 162,000
    510 Khối hồng cầu từ 30 ml máu toàn phần 0 114,000 114,000
    511 Khối hồng từ 150 ml máu toàn phần 0 402,000 402,000
    512 Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần 0 280,000 280,000
    513 Khối hồng từ 200 ml máu toàn phần 0 520,000 520,000
    514 Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần 0 638,000 638,000
    515 Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần 0 748,000 748,000
    516 Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần 0 838,000 838,000
    517 Khối tiểu cầu 1 đơn vị (từ 250 ml máu toàn phần) 0 140,000 140,000
    518 Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần DV  (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)  1,511,875 0 1,511,875
    519 Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,461,660 0 1,461,660
    520 Đo thị lực 50,000 0 50,000
    521 Chụp đáy mắt không huỳnh quang 400,000 222,300 177,700
    522 Chụp đáy mắt có cản quang 1,000,000 0 1,000,000
    523 Siêu âm mắt B chẩn đoán bệnh lý 200,000 69,700 130,300
    524 Đo độ dày giác mạc siêu âm 150,000 0 150,000
    525 IOL master tính công suất IOL 250,000 0 250,000
    526 Đo độ dày giác mạc IOL master 120,000 0 120,000
    527 Đo bản đồ giác mạc 300,000 145,500 154,500
    528 Soi góc tiền phòng 100,000 0 100,000
    529 LASER QUANG ĐÔNG VÕNG MẠC ĐÁY MẮT 1,200,000 0 1,200,000
    530 Bơm rửa lệ đạo 100,000 41,200 58,800
    531 NHỔ LÔNG XIÊU 50,000 0 50,000
    532 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 200,000 53,600 146,400
    533 CẮT CHỈ GIÁC MẠC ( 01 Mắt ) 100,000 0 100,000
    534 Lột mộng đơn+ ghép kết mạc tự thân 3,000,000 930,200 2,069,800
    535 Lột mộng kép+ ghép kết mạc tự thân 5,000,000 930,200 4,069,800
    536 Chụp cộng hưởng từ toàn thân dựng hình giống PET-CT 15,000,000 0 15,000,000
    537 Thuốc tương phản từ (cho MRI) 750,000 0 750,000
    538 In lại (hoặc in thêm) phim MRI 70,000 0 70,000
    539 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - sọ não (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 1,341,500 1,358,500
    540 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - sọ não (có thuốc tương phản từ) 3,500,000 2,250,800 1,249,200
    541 Chụp cộng hưởng từ(3 tesla)não- mạch não (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 1,341,500 1,358,500
    542 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - mạch não có tiêm chất tương phản 4,500,000 2,250,800 2,249,200
    543 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - hệ mạch cổ (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 1,341,500 1,358,500
    544 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản 4,500,000 2,250,800 2,249,200
    545 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) 4,500,000 2,250,800 2,249,200
    546 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - hốc mắt và thần kinh thị giác (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 1,341,500 1,358,500
    547 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản 3,500,000 2,250,800 1,249,200
    548 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla)-vùng mặt–cổ (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 1,341,500 1,358,500
    549 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - vùng mặt – cổ (có thuốc tương phản từ) 3,500,000 2,250,800 1,249,200
    550 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - lồng ngực   (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 1,341,500 1,358,500
    551 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - lồng ngực (có thuốc tương phản từ) 3,500,000 2,250,800 1,249,200
    552 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - tuyến vú (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 1,341,500 1,358,500
    553 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - tuyến vú động học (có thuốc tương phản từ) 4,500,000 2,250,800 2,249,200
    554 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - tầng bụng (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 1,341,500 1,358,500
    555 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - tầng bụng (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (có thuốc tương phản từ) 3,500,000 2,250,800 1,249,200
    556 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 1,341,500 1,358,500
    557 Chụp cộng hưởng từ(3 tesla)vùng chậu dò hậu môn(có thuốc tương phản từ) 3,500,000 2,250,800 1,249,200
    558 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (có thuốc tương phản từ) 3,500,000 2,250,800 1,249,200
    559 Chụp cộng hưởng từ(3 tesla)- bìu,dương vật (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 1,341,500 1,358,500
    560 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - bìu, dương vật (có thuốc tương phản từ) 3,500,000 2,250,800 1,249,200
    561 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (không có thuốc tương phản từ) 3,000,000 1,341,500 1,658,500
    562 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - tuyến tiền liệt (có thuốc tương phản từ) 3,500,000 2,250,800 1,249,200
    563 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - cột sống cổ (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 1,341,500 1,358,500
    564 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - cột sống cổ (có thuốc tương phản từ) 3,500,000 2,250,800 1,249,200
    565 Chụp cộng hưởng từ(3 tesla)-cột sống ngực (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 1,341,500 1,358,500
    566 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - cột sống ngực (có thuốc tương phản từ) 3,500,000 2,250,800 1,249,200
    567 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - cột sống thắt lưng - cùng (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 1,341,500 1,358,500
    568 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - cột sống thắt lưng - cùng (có thuốc tương phản từ) 3,500,000 2,250,800 1,249,200
    569 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - khớp (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 1,341,500 1,358,500
    570 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (có thuốc tương phản từ) 3,500,000 2,250,800 1,249,200
    571 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - xương và tủy xương (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 1,341,500 1,358,500
    572 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla)-xương và tủy xương (có thuốc tương phản từ) 3,500,000 2,250,800 1,249,200
    573 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla)-phần mềm chi (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 1,341,500 1,358,500
    574 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - phần mềm chi (có thuốc tương phản từ) 3,500,000 2,250,800 1,249,200
    575 Dịch vụ đọc kết quả MRI (có thuốc tương phản từ) 350,000 0 350,000
    576 Dịch vụ đọc kết quả CT (có thuốc cản quang) 310,000 0 310,000
    577 Chụp cộng hưởng từ (3 tesla) - phần mềm (không có thuốc tương phản từ) 2,700,000 0 2,700,000
    578 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 3,500,000 2,250,800 1,249,200
    579 Chi phí hệ thống nội soi đại trực tràng chẩn đoán và điều trị có chức năng nhuộm màu chẩn đoán ung thư sớm (50%) 424,784 0 424,784
    580 Nội soi bàng quang chẩn đoán 650,000 525,000 125,000
    581 Nội soi họng - thanh quản 100,000 0 100,000
    582 Nội soi lồng ngực 6,000,000 0 6,000,000
    583 Nội soi mũi xoang 100,000 0 100,000
    584 Nội soi tai 100,000 0 100,000
    585 Nội Soi dạ dày - tá tràng ( thực quản + dạ dày + tá tràng) 600,000 276,500 323,500
    586 Nội Soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 1,500,000 798,300 701,700
    587 Nội soi đại tràng không sinh thiết 1,000,000 352,100 647,900
    588 Nội soi đại tràng + sinh thiết 1,200,000 468,800 731,200
    589 Soi màng phổi 6,000,000 0 6,000,000
    590 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 600,000 215,200 384,800
    591 Nội soi trực tràng + sinh thiết 700,000 323,500 376,500
    592 Công lấy dị vật đơn giản qua nội soi 500,000 318,000 182,000
    593 Nội soi trực tràng + kẹp cầm máu 2 clip 1,500,000 798,300 701,700
    594 Bộ thắt tinh mạch thực quản  3,000,000 0 3,000,000
    595 Mở dạ dày ra da qua nội soi tại P. nội soi 4,000,000 2,745,200 1,254,800
    596 Kiểm tra Clotest 100,000 0 100,000
    597 Siêu âm nội soi thực quản dạ dày 2,300,000 1,164,000 1,136,000
    598 Nội soi bàng quang niệu đạo 600,000 0 600,000
    599 Sinh thiết bàng quang 350,000 0 350,000
    600 Nội soi cổ tử cung 500,000 0 500,000
    601 Nội soi siêu âm trực tràng (chẩn đoán) 2,300,000 1,196,400 1,103,600
    602 Nội soi Thực quản, Dạ dày, Tá tràng có thực hiện Clo test, không sinh thiết 800,000 317,000 483,000
    603 Nội soi Thực quản, Dạ dày, Tá tràng có sinh thiết 900,000 493,800 406,200
    604 Nội soi đại tràng Sigma không sinh thiết 700,000 352,100 347,900
    605 Nội soi đại tràng Sigma ống mềm có sinh thiết 800,000 468,800 331,200
    606 Cắt 1 polyp ống tiêu hóa (chưa bao gồm công nội soi chẩn đoán và dụng cụ) 500,000 0 500,000
    607 Nội soi đại tràng cắt 1 polyp nhỏ, đơn giản 2,000,000 1,108,300 891,700
    608 Nội soi dạ dày - tá tràng qua ngã mũi + Clotest, có sinh thiết 800,000 0 800,000
    609 Công cầm máu qua nội soi 600,000 0 600,000
    610 Nội soi Dạ dày + tiêm cầm máu 1,500,000 798,300 701,700
    611 Cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm 4,500,000 3,928,000 572,000
    612 Nội soi đại tràng lấy dị vật 3,000,000 1,743,100 1,256,900
    613 Nội soi đại tràng + Tiêm cầm máu 1,200,000 656,700 543,300
    614 Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP) cắt cơ vòng - chẩn đoán 6,000,000 2,718,800 3,281,200
    615 Nội soi ERCP cắt cơ vòng lấy giun, sỏi, tán sỏi 7,000,000 2,522,400 4,477,600
    616 Nội soi mật tụy ngược dòng không cắt cơ vòng (lấy sỏi) - chẩn đoán 5,000,000 2,718,800 2,281,200
    617 Dịch vụ Nội soi thắt tĩnh mạch thực quản 1,000,000 0 1,000,000
    618 Dịch vụ Siêu âm nội soi thực quản dạ dày 4,000,000 0 4,000,000
    619 Dịch vụ Nội soi siêu âm trực tràng (chẩn đoán) 4,000,000 0 4,000,000
    620 Dịch vụ Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp chọc hút tế bào (chẩn đoán) 5,500,000 0 5,500,000
    621 Dịch vụ Cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm 20,000,000 0 20,000,000
    622 Dịch vụ Nội soi ERCP cắt cơ vòng lấy giun, sỏi, tán sỏi 25,000,000 0 25,000,000
    623 Dịch vụ Nội soi mật tụy ngược dòng không cắt cơ vòng (lấy sỏi) - chẩn đoán 25,000,000 0 25,000,000
    624 Dịch vụ Nội soi ERCP không cắt cơ vòng,lấy sỏi 25,000,000 0 25,000,000
    625 Dịch vụ Nội soi ERCP đặt Stent 18,000,000 0 18,000,000
    626 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi 1,200,000 677,500 522,500
    627 Công lấy dị vật phức tạp qua nội soi 1,000,000 0 1,000,000
    628 Cắt 1 polyp ống tiêu hóa khó (chưa bao gồm công nội soi chẩn đoán và dụng cụ) 1,000,000 0 1,000,000
    629 Nội soi sinh thiết TMH (tê) 600,000 0 600,000
    630 Nội soi TMH (chẩn đoán) 180,000 0 180,000
    631 Soi thanh quản +/- lấy dị vật 360,000 0 360,000
    632 Giường tiếp nhận cấp cứu 1 giờ 100,000 0 100,000
    633 Giường bệnh lưu tại phòng khám 1- 2 tiếng 60,000 0 60,000
    634 Giường bệnh lưu tại phòng khám 2- 4 tiếng 80,000 0 80,000
    635 Giường bệnh lưu tại phòng khám 4- 6 tiếng 100,000 0 100,000
    636 Giường bệnh lưu tại phòng khám 6- 8 tiếng 120,000 0 120,000
    637 Giường bệnh lưu cấp cứu ngày 1,250,000 273,800 976,200
    638 Phòng hồi sức (giờ) 100,000 0 100,000
    639 Phòng hồi sức (ngày) 1,500,000 0 1,500,000
    640 Phòng 1 giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III (Khoa Ngoại tổng hợp) 2,000,000 364,400 1,635,600
    641 Phòng 2 giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III (Khoa Ngoại tổng hợp) 1,000,000 364,400 635,600
    642 Phòng 4 giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III (Khoa Ngoại tổng hợp) 800,000 364,400 435,600
    643 Phòng 1 giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III (Khoa Ngoại tổng hợp) 2,000,000 320,700 1,679,300
    644 Phòng 2 giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III (Khoa Ngoại tổng hợp) 1,000,000 320,700 679,300
    645 Phòng 4 giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III (Khoa Ngoại tổng hợp) 800,000 320,700 479,300
    646 Phòng 1 giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III (Khoa Ngoại tổng hợp) 2,000,000 286,700 1,713,300
    647 Phòng 2 giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III (Khoa Ngoại tổng hợp) 1,000,000 286,700 713,300
    648 Phòng 4 giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III (Khoa Ngoại tổng hợp) 800,000 286,700 513,300
    649 Phòng 1 giường Nội khoa loại 2 Hạng III (Khoa nội tổng hợp) 2,000,000 273,800 1,726,200
    650 Phòng 2 giường Nội khoa loại 2 Hạng III (Khoa nội tổng hợp) 1,000,000 273,800 726,200
    651 Phòng 4 giường Nội khoa loại 2 Hạng III (Khoa nội tổng hợp) 800,000 273,800 526,200
    652 Giường hồi sức (ngày - sau phẫu thuật loại đặc biệt, 1) 1,500,000 364,400 1,135,600
    653 Giường hồi sức (ngày - sau phẫu thuật loại 2) 1,500,000 320,700 1,179,300
    654 Giường hồi sức (ngày - sau phẫu thuật loại 3) 1,500,000 286,700 1,213,300
    655 Giường hồi sức (ngày - sau thủ thuật hoặc PT, TT không được tính BH) 1,500,000 273,800 1,226,200
    656 Giường tiếp nhận cấp cứu từ giờ thứ 2 trở đi 50,000 0 50,000
    657 Phòng 6 giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III (Khoa Ngoại tổng hợp) 800,000 364,400 435,600
    658 Phòng 6 giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III (Khoa Ngoại tổng hợp) 800,000 320,700 479,300
    659 Phòng 6 giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III (Khoa Ngoại tổng hợp) 800,000 286,700 513,300
    660 Phòng 6 giường Nội khoa loại 2 Hạng III (Khoa nội tổng hợp) 800,000 273,800 526,200
    661 Giường bệnh lưu cấp cứu ngày (Phòng riêng) 1,500,000 0 1,500,000
    662 Điều trị bằng sóng ngắn 90,000 41,100 48,900
    663 Điều trị bằng vi sóng 80,000 40,700 39,300
    664 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 88,000 48,900 39,100
    665 Điều trị bằng siêu âm 90,000 48,700 41,300
    666 Điều trị bằng Parafin 100,000 50,000 50,000
    667 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống  90,000 43,800 46,200
    668 Tập vận động có kháng trở 90,000 59,300 30,700
    669 Tập trong bồn bóng nhỏ 55,000 27,300 27,700
    670 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 100,000 54,800 45,200
    671 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ 2,232,000 1,116,000 1,116,000
    672 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 280,000 140,000 140,000
    673 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 395,000 197,000 198,000
    674 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) 650,000 328,000 322,000
    675 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti 300,000 150,000 150,000
    676 Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh 610,000 306,000 304,000
    677 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu 90,000 44,400 45,600
    678 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu 90,000 44,400 45,600
    679 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) 90,000 44,400 45,600
    680 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 90,000 44,400 45,600
    681 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 90,000 44,400 45,600
    682 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối 90,000 44,400 45,600
    683 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) 90,000 44,400 45,600
    684 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) 90,000 44,400 45,600
    685 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO 90,000 44,400 45,600
    686 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO  90,000 44,400 45,600
    687 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 90,000 44,400 45,600
    688 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO 90,000 44,400 45,600
    689 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO 90,000 44,400 45,600
    690 Tập vận động trị liệu bằng máy 150,000 0 150,000
    691 Gói tập vận động trị liệu bằng máy ( 3 tháng) 8,100,000 0 8,100,000
    692 Tập vật lý trị liệu tại giường 300,000 0 300,000
    693 Gói tập vật lý trị liệu tháng 3,900,000 0 3,900,000
    694 Điều trị bằng nhiệt nóng - chườm nóng 55,000 0 55,000
    695 Điều trị bằng nhiệt lạnh - chườm lạnh 55,000 0 55,000
    696 Tập dáng đi 90,000 0 90,000
    697 Tập kéo dãn 90,000 0 90,000
    698 Kỹ thuật di động khớp 150,000 0 150,000
    699 Kỹ thuật di động mô mềm 150,000 0 150,000
    700 Gói tập vất lý trị liệu kết hợp 200,000 0 200,000
    701 Siêu âm trị liệu và Điện xung trị liệu 150,000 0 150,000
    702 Laze trị liệu 80,000 0 80,000
    703 Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn 80,000 41,100 38,900
    704 Sửa lỗi phát âm 150,000 106,000 44,000
    705 Thuỷ trị liệu 300,000 68,900 231,100
    706 Thuỷ trị liệu có thuốc 200,000 61,400 138,600
    707 Điều trị bằng tia hồng ngoại 80,000 40,900 39,100
    708 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 120,000 41,800 78,200
    709 Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút) 200,000 64,900 135,100
    710 Tập vận động đoạn chi 30 phút 90,000 51,800 38,200
    711 Tập vận động toàn thân 30 phút 120,000 59,300 60,700
    712 Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi 60,000 14,700 45,300
    713 Tập với hệ thống ròng rọc 60,000 14,700 45,300
    714 Điều trị bằng từ trường 80,000 41,900 38,100
    715 Điều trị bằng các dòng điện xung 90,000 44,900 45,100
    716 Điều trị bằng sóng xung kích 300,000 71,200 228,800
    717 Điều trị bằng dòng giao thoa 60,000 30,800 29,200
    718 Điều trị bằng Laser công suất thấp 160,000 52,100 107,900
    719 Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục 200,000 68,900 131,100
    720 Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) 200,000 68,900 131,100
    721 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 90,000 51,800 38,200
    722 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 90,000 59,300 30,700
    723 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 90,000 59,300 30,700
    724 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 90,000 59,300 30,700
    725 Tập đi với thanh song song 60,000 33,400 26,600
    726 Tập đi với khung tập đi 60,000 33,400 26,600
    727 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 60,000 33,400 26,600
    728 Tập đi với gậy 60,000 33,400 26,600
    729 Tập đi với bàn xương cá 60,000 33,400 26,600
    730 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) 60,000 33,400 26,600
    731 Tập lên, xuống cầu thang 60,000 33,400 26,600
    732 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) 60,000 33,400 26,600
    733 Tập đi với chân giả trên gối 60,000 33,400 26,600
    734 Tập đi với chân giả dưới gối 60,000 33,400 26,600
    735 Tập đi với khung treo 60,000 33,400 26,600
    736 Tập vận động thụ động 90,000 59,300 30,700
    737 Tập vận động có trợ giúp 150,000 59,300 90,700
    738 Tập vận động trên bóng 60,000 33,400 26,600
    739 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng 90,000 59,300 30,700
    740 Tập với thang tường 60,000 33,400 26,600
    741 Tập với giàn treo các chi 60,000 33,400 26,600
    742 Tập với ròng rọc 60,000 14,700 45,300
    743 Tập với dụng cụ quay khớp vai 60,000 33,400 26,600
    744 Tập với dụng cụ chèo thuyền 60,000 33,400 26,600
    745 Tập thăng bằng với bàn bập bênh 60,000 33,400 26,600
    746 Tập với máy tập thăng bằng 60,000 33,400 26,600
    747 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 60,000 14,700 45,300
    748 Tập với xe đạp tập 60,000 14,700 45,300
    749 Tập với bàn nghiêng 60,000 33,400 26,600
    750 Tập các kiểu thở 60,000 32,900 27,100
    751 Tập ho có trợ giúp 60,000 32,900 27,100
    752 Kỹ thuật xoa bóp vùng 120,000 51,300 68,700
    753 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 200,000 64,900 135,100
    754 Tập điều hợp vận động 200,000 59,300 140,700
    755 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 600,000 318,700 281,300
    756 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 60,000 33,400 26,600
    757 Tập tri giác và nhận thức 80,000 51,400 28,600
    758 Tập nuốt 150,000 128,000 22,000
    759 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 90,000 59,500 30,500
    760 Tập cho người thất ngôn 150,000 106,000 44,000
    761 Tập sửa lỗi phát âm 150,000 106,000 44,000
    762 Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng 60,000 29,000 31,000
    763 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 60,000 29,000 31,000
    764 Phẫu thuật Longo 2,507,900 2,507,900 0
    765 Áp xe đùi / cẳng chân 4,000,000 0 4,000,000
    766 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 500,000 178,900 321,100
    767 Apxe phần phụ 4,000,000 0 4,000,000
    768 Bệnh lý u tủy - PT lấy u 8,000,000 0 8,000,000
    769 Biến dạng bàn chân 8,000,000 0 8,000,000
    770 Bóc nhân xơ 4,000,000 0 4,000,000
    771 Bóc nhân xơ + cắt u buồng trứng 6,000,000 0 6,000,000
    772 Bóc u vú 2,000,000 0 2,000,000
    773 Bóc u vú 2 bên 3,000,000 0 3,000,000
    774 Bong chổ bám dây chằng chéo ( trước, sau) - Vis 5,000,000 0 5,000,000
    775 Bướu hoạt mạc khoeo ( kyst Baker) 4,000,000 0 4,000,000
    776 Bướu sụn, xương lành tính - Đục bỏ bướu 4,000,000 0 4,000,000
    777 Bướu xương - Mổ sinh thiết 4,000,000 0 4,000,000
    778 Bướu xương ác tính - Đục bỏ bướu, ghép xương 8,000,000 0 8,000,000
    779 Bướu xương ác tính - Mổ đoạn chi 6,000,000 0 6,000,000
    780 Cắt / Đốt cuốn mũi bằng  (mê) 3,000,000 0 3,000,000
    781 Cắt 1/2 đại tràng phải hay trái 8,000,000 0 8,000,000
    782 Cắt 1/2 đại tràng phải hay trái làm HMNT 8,000,000 0 8,000,000
    783 Cắt 2/3 dạ dày không do K 6,000,000 0 6,000,000
    784 Cắt Amidan (gây mê) 3,000,000 0 3,000,000
    785 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột 10,000,000 0 10,000,000
    786 Cắt bỏ tinh hoàn 2,490,900 2,490,900 0
    787 Cắt bướu giáp đa nhân (T. bộ) (mê) 4,561,600 4,561,600 0
    788 Cắt đại - trực tràng toàn bộ mạc treo trực tràng nối thấp 10,000,000 0 10,000,000
    789 Cắt đoạn đại tràng ( nối ngay) 4,941,100 4,941,100 0
    790 Cắt đoạn đại tràng làm HMNT 8,000,000 0 8,000,000
    791 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng 10,000,000 0 10,000,000
    792 Cắt đoạn ruột non 6,000,000 0 6,000,000
    793 Cắt đường mật vùng hợp lưu, có hoặc không kèm cắt gan 10,000,000 0 10,000,000
    794 Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch gan trên, tĩnh mạch chủ dưới 10,000,000 0 10,000,000
    795 Cắt gan không điển hình 8,000,000 0 8,000,000
    796 Cắt gan phải 9,075,300 9,075,300 0
    797 Cắt gan trái (gây mê) 9,075,300 9,075,300 0
    798 Cắt khối tá tuỵ ( PT Whipple) 12,000,000 10,817,000 1,183,000
    799 Cắt khối u vú có định vị 3,000,000 0 3,000,000
    800 Cắt khối vôi hóa vi thể định vị bằng kim 5,000,000 0 5,000,000
    801 Cắt lách do bệnh lý 8,000,000 0 8,000,000
    802 Cắt lách do chấn thương 6,000,000 0 6,000,000
    803 Cắt lại đại tràng 8,000,000 0 8,000,000
    804 Cắt một thuỳ hay một phân thuỳ phổi 8,000,000 0 8,000,000
    805 Cắt nang giáp lưỡi 5,000,000 0 5,000,000
    806 Cắt nang niệu - rốn 4,000,000 0 4,000,000
    807 Cắt nang tuỵ 8,000,000 0 8,000,000
    808 Cắt phân thuỳ gan 8,000,000 0 8,000,000
    809 Cắt Phymosis 1,200,000 0 1,200,000
    810 Cắt Polype dây thanh / Hạt DT / Sinh thiết thanh quản (soi treo) (mê) 4,000,000 0 4,000,000
    811 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi (mê) 705,900 705,900 0
    812 Cắt ruột thừa 2,815,900 2,815,900 0
    813 Cắt thân và đuôi tuỵ 10,000,000 0 10,000,000
    814 Cắt thắng lưỡi (mê) 2,000,000 0 2,000,000
    815 Cắt thực quản có tái tạo lưu thông 8,000,000 0 8,000,000
    816 Cắt toàn bộ tuyến giáp có nạo hạch 6,000,000 0 6,000,000
    817 Cắt tử cung bán phần 6,000,000 0 6,000,000
    818 Cắt tử cung ngã âm đạo/ Sa SD 6,000,000 0 6,000,000
    819 Cắt tử cung toàn phần / U xơ tử cung 6,000,000 0 6,000,000
    820 Cắt tử cung toàn phần + / - 2PP 6,000,000 0 6,000,000
    821 Cắt tử cung toàn phần + / - 2PP khó 6,000,000 0 6,000,000
    822 Cắt túi mật 5,000,000 4,523,000 477,000
    823 Cắt túi mật + mở OMC lấy sỏi 8,000,000 0 8,000,000
    824 Cắt túi thừa đại tràng 8,000,000 0 8,000,000
    825 Cắt tuyến giáp gần trọn / cường giáp 6,000,000 0 6,000,000
    826 Cắt tuyến mang tai toàn phần 8,000,000 0 8,000,000
    827 Cắt tuyến ức 8,000,000 0 8,000,000
    828 Cố định cốt sống và hàn khớp liên thân đốt CSTL- cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) 5,798,100 5,798,100 0
    829 Cắt toàn bộ dạ dày 8,208,300 8,208,300 0
    830 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn 2,816,900 2,816,900 0
    831 Phẫu thuật dẫn lưu rạch áp xe nông vùng hàm mặt 5,000,000 0 5,000,000
    832 Phẫu thuật chỉnh cung thái dương gò má 5,000,000 0 5,000,000
    833 Phẫu thuật độn cằm 5,000,000 0 5,000,000
    834 Dẫn lưu màng phổi 2,000,000 628,500 1,371,500
    835 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt 3,340,900 3,340,900 0
    836 Đặt catheter dẫn lưu dịch ổ bụng 4,000,000 0 4,000,000
    837 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần 4,102,500 4,102,500 0
    838 PT nội soi mở xoang hàm 3,180,600 3,180,600 0
    839 Phẫu thuật hút mở bụng 6,000,000 0 6,000,000
    840 Mổ thám sát 2,683,900 2,683,900 0
    841 Sinh thiết màng phổi mù 2,000,000 463,500 1,536,500
    842 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt ngón 3,226,900 3,226,900 0
    843 Phẫu thuật thẩm mỹ( trọn gói) 0 0 0
    844 Nội soi ổ bụng- sinh thiết 1,095,300 1,095,300 0
    845 Cắt u lạc nội mạc tử cung 6,000,000 0 6,000,000
    846 Tái tạo góc ba đùi phải, nong, stent động mạch đùi phải 6,000,000 0 6,000,000
    847 Cắt đoạn dạ dày 5,495,300 5,495,300 0
    848 Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 9,368,100 9,368,100 0
    849 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân 2,955,600 2,955,600 0
    850 Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống [mê] 5,996,400 5,996,400 0
    851 Cắt toàn bộ tuyến giáp 6,000,000 0 6,000,000
    852 Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước 5,712,200 5,712,200 0
    853 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) (Gây mê) 3,226,900 3,226,900 0
    854 Cắt u ổ bụng, u sau phúc mạc đơn giản 6,000,000 0 6,000,000
    855 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân (Gây tê) 4,102,500 4,102,500 0
    856 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân 4,102,500 4,102,500 0
    857 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi (giữa) 4,211,900 4,211,900 0
    858 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi (dưới) 4,211,900 4,211,900 0
    859 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng 7,118,100 7,118,100 0
    860 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp [gây tê] 2,390,200 2,390,200 0
    861 Phẫu thuật nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang 8,000,000 0 8,000,000
    862 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang 4,663,800 4,663,800 0
    863 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch (mê) 2,816,900 2,816,900 0
    864 Cắt u ổ bụng, u sau phúc mạc phức tạp 8,000,000 0 8,000,000
    865 Phẫu thuật cắt nối niệu quản 3,279,000 3,279,000 0
    866 Phẫu thuật nang tụy 10,000,000 0 10,000,000
    867 Điều trị hủy u bằng sóng cao tầng RF (Bác sĩ hợp tác) 7,000,000 0 7,000,000
    868 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) 3,302,900 3,302,900 0
    869 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 4,102,500 4,102,500 0
    870 Can thiệp động mạch ngoại biên 6,000,000 0 6,000,000
    871 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 2,500,000 2,167,000 333,000
    872 Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định CS cổ (ACDF) 5,592,600 5,592,600 0
    873 Nội soi cắt dây chằng - cắt gốc ruột thừa 15,000,000 0 15,000,000
    874 Cắt tử cung bán phần +/- 2 phần phụ 6,000,000 0 6,000,000
    875 Cắt u thượng thận 10,000,000 0 10,000,000
    876 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày 3,993,400 3,993,400 0
    877 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai 5,503,300 5,503,300 0
    878 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 5,204,600 5,204,600 0
    879 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 4,102,500 4,102,500 0
    880 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 1,754,800 1,754,800 0
    881 Cắt và khâu tầng sinh môn 2,500,000 0 2,500,000
    882 Chụp động mạch vành 6,218,100 6,218,100 0
    883 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 5,503,300 5,503,300 0
    884 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè (mê) 4,324,900 4,324,900 0
    885 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 8,000,000 0 8,000,000
    886 Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau 9,856,300 9,856,300 0
    887 Điều trị nhân giáp bằng sóng cao tần RF (Bác sĩ hợp tác) 7,000,000 0 7,000,000
    888 Nội soi tán sỏi niệu quan (búa khí nén, siêu âm, laser) 1,345,000 1,345,000 0
    889 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn 5,495,300 5,495,300 0
    890 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 2,816,900 2,816,900 0
    891 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA [chụp + can thiệp] 7,118,100 7,118,100 0
    892 Phẫu thuật nong đặt stent động mạch cảnh 5,000,000 0 5,000,000
    893 Phẫu thuật nong động mạch chày sau 8,000,000 0 8,000,000
    894 Cắt u trung thất 8,000,000 0 8,000,000
    895 Phẫu thuật chụp, nong tĩnh mạch dẫn lưu tay (T) 6,000,000 0 6,000,000
    896 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi 1,646,800 1,646,800 0
    897 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartman 4,941,100 4,941,100 0
    898 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2,815,900 2,815,900 0
    899 Mở thông dạ dày 2,683,900 2,683,900 0
    900 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày 2,745,200 2,745,200 0
    901 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 126,700 126,700 0
    902 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1,857,900 1,857,900 0
    903 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè 3,226,900 3,226,900 0
    904 Cắt u, bóc u tiền nội mạc tử cung 4,000,000 0 4,000,000
    905 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 4,569,100 4,569,100 0
    906 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1,456,700 1,456,700 0
    907 Điều trị nhân giáp bằng sóng cao tầng RF (BN của bệnh viện) 15,000,000 0 15,000,000
    908 Điều trị hủy u bằng sóng cao tầng RF (BN của bệnh viện) 15,000,000 0 15,000,000
    909 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang 2,434,500 2,434,500 0
    910 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch 3,781,900 3,781,900 0
    911 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [mê] 4,561,600 4,561,600 0
    912 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên 6,849,100 6,849,100 0
    913 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) 2,289,300 2,289,300 0
    914 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối 3,602,500 3,602,500 0
    915 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 8,000,000 4,109,000 3,891,000
    916 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 719,800 719,800 0
    917 Điều trị nhân giáp bằng sóng cao tầng 2,000,000 0 2,000,000
    918 Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu (mê) 5,712,200 5,712,200 0
    919 Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da (gây tê) 4,733,300 4,733,300 0
    920 Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da (gây mê) 4,733,300 4,733,300 0
    921 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch (mê) 3,781,900 3,781,900 0
    922 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má cung tiếp 1 bên (Chưa bao gồm nẹp, vít) - khó 8,400,000 0 8,400,000
    923 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày (gây tê) 4,102,500 4,102,500 0
    924 Cắt hạ phân thùy gan 8,500,000 8,133,000 367,000
    925 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) (Gây tê) 2,698,800 2,698,800 0
    926 Nội soi bàng quang sinh thiết (Gây tê) 2,000,000 649,000 1,351,000
    927 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu (Gây mê) 5,496,100 5,496,100 0
    928 Mổ bóc nhân xơ vú (Gây mê) 1,079,400 1,079,400 0
    929 Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu (Gây mê) 4,703,100 4,703,100 0
    930 Nong đường về Fav 0 0 0
    931 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng (Gây mê) 3,923,600 3,923,600 0
    932 Tiêm xơ tỉnh mạch bướu máu 6,000,000 0 6,000,000
    933 Tiêm thấm giảm đau cột sống 7,000,000 0 7,000,000
    934 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng 4,969,100 4,969,100 0
    935 Chỉnh hình chẻ lưỡi gà / Hở khẩu cái mềm (mê) 4,800,000 0 4,800,000
    936 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết (Gây tê) 3,226,900 3,226,900 0
    937 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi 4,102,500 4,102,500 0
    938 Cắt sẹo khâu kín 3,683,600 3,683,600 0
    939 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 852,900 852,900 0
    940 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay 4,102,500 4,102,500 0
    941 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay (Gây mê) 4,324,900 4,324,900 0
    942 Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau 5,798,100 5,798,100 0
    943 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống 5,996,400 5,996,400 0
    944 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) 2,816,900 2,816,900 0
    945 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 3,993,400 3,993,400 0
    946 Chỉnh hình màn hầu- nêu có kèm cắt amydan / Điều trị ngủ ngáy  (mê) 1,217,100 1,217,100 0
    947 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng 4,941,100 4,941,100 0
    948 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) 3,000,000 2,678,000 322,000
    949 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau 4,594,500 4,594,500 0
    950 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang 5,530,400 5,530,400 0
    951 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3,512,900 3,512,900 0
    952 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân 4,102,500 4,102,500 0
    953 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3,628,800 3,628,800 0
    954 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 4,308,300 4,308,300 0
    955 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 3,011,900 3,011,900 0
    956 Điều trị gãy xương gò má-cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) 3,197,900 3,197,900 0
    957 Nạo mô xơ - ghép xương xương đùi 5,000,000 0 5,000,000
    958 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch 3,781,900 3,781,900 0
    959 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 3,135,800 3,135,800 0
    960 Dẫn lưu áp xe gan 3,142,500 3,142,500 0
    961 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo 4,663,800 4,663,800 0
    962 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 5,204,600 5,204,600 0
    963 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan 2,434,500 2,434,500 0
    964 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 3,620,900 3,620,900 0
    965 Mở thông bàng quang trên xương mu 405,500 405,500 0
    966 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp 4,941,100 4,941,100 0
    967 Tháo khớp nhân tạo hàng (T) đặt spacer xi măng kháng sinh ổ khớp 40,111,111 0 40,111,111
    968 Cắt lọc - nạo viêm - xi măng kháng sinh 20,000,000 0 20,000,000
    969 Mổ cắt lọc - VAC 7,000,000 0 7,000,000
    970 Mổ cắt lọc thám sát - VAC 15,000,000 0 15,000,000
    971 Làm hậu môn nhân tạo 2,683,900 2,683,900 0
    972 Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống [gây tê] 4,846,800 4,846,800 0
    973 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống 5,798,100 5,798,100 0
    974 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 4,102,500 4,102,500 0
    975 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 452,800 452,800 0
    976 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow 4,561,600 4,561,600 0
    977 Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 3,226,900 3,226,900 0
    978 Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường 2,872,600 2,872,600 0
    979 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 2,872,600 2,872,600 0
    980 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 719,800 719,800 0
    981 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường 600,000 452,800 147,200
    982 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) 3,311,900 3,311,900 0
    983 Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi 5,712,200 5,712,200 0
    984 Nạo vét hạch cổ 4,287,100 4,287,100 0
    985 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương 1,857,900 1,857,900 0
    986 Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần 1,876,600 1,876,600 0
    987 Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần 1,876,600 1,876,600 0
    988 Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong 5,592,600 5,592,600 0
    989 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1,208,800 1,208,800 0
    990 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 1,322,100 1,322,100 0
    991 Cắt u lưỡi lành tính 3,300,700 3,300,700 0
    992 Chỉnh hình vách ngăn độ I, II,mổ gây mê nội soi (mê) 3,526,900 3,526,900 0
    993 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú 3,217,800 3,217,800 0
    994 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) 5,982,300 5,982,300 0
    995 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 4,308,300 4,308,300 0
    996 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6,815,100 6,815,100 0
    997 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 3,217,800 3,217,800 0
    998 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm 3,300,700 3,300,700 0
    999 Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó 3,488,600 3,488,600 0
    1000 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm 3,488,600 3,488,600 0
    1001 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 2,140,700 2,140,700 0
    1002 Cắt u bao gân 2,140,700 2,140,700 0
    1003 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 4,308,300 4,308,300 0
    1004 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 4,308,300 4,308,300 0
    1005 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4,721,300 4,721,300 0
    1006 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 4,142,300 4,142,300 0
    1007 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 5,395,300 5,395,300 0
    1008 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 885,400 885,400 0
    1009 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5,970,800 5,970,800 0
    1010 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] 900,000 705,500 194,500
    1011 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây tê] 252,000 213,900 38,100
    1012 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 3,340,900 3,340,900 0
    1013 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 280,000 218,500 61,500
    1014 Phẫu thuật cắt u da vùng mặt 2,928,100 2,928,100 0
    1015 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất 4,343,300 4,343,300 0
    1016 Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) 2,913,900 2,913,900 0
    1017 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa 3,136,900 3,136,900 0
    1018 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính 3,279,000 3,279,000 0
    1019 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser 3,015,000 3,015,000 0
    1020 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung 7,279,100 7,279,100 0
    1021 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 7,279,100 7,279,100 0
    1022 Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác 4,343,300 4,343,300 0
    1023 Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối 4,343,300 4,343,300 0
    1024 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay 4,941,100 4,941,100 0
    1025 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 2,816,800 2,816,800 0
    1026 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 4,102,500 4,102,500 0
    1027 Nội soi bàng quang cắt u (gây tê) 3,721,800 3,721,800 0
    1028 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi 4,102,500 4,102,500 0
    1029 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 4,102,500 4,102,500 0
    1030 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác (tê) 2,816,800 2,816,800 0
    1031 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) (gây tê) 2,604,700 2,604,700 0
    1032 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 3,180,600 3,180,600 0
    1033 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản (gây tê) 2,276,400 2,276,400 0
    1034 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ (mê) 2,816,900 2,816,900 0
    1035 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ (tê) 2,276,400 2,276,400 0
    1036 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng (mê) 3,142,500 3,142,500 0
    1037 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng (tê) 2,432,400 2,432,400 0
    1038 Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau (gây mê) 9,856,300 9,856,300 0
    1039 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới (mê) 4,002,600 4,002,600 0
    1040 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi 4,102,500 4,102,500 0
    1041 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân (tê) 5,000,000 0 5,000,000
    1042 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein (tê) 2,816,800 2,816,800 0
    1043 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein (mê) 3,512,900 3,512,900 0
    1044 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay 4,102,500 4,102,500 0
    1045 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản 4,497,100 4,497,100 0
    1046 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản (gây tê) 4,000,000 0 4,000,000
    1047 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay 4,102,500 4,102,500 0
    1048 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 4,102,500 4,102,500 0
    1049 Phẫu thuật ghép xương tự thân (mê) 5,105,100 5,105,100 0
    1050 Phẫu thuật ghép xương tự thân (tê) 4,357,800 4,357,800 0
    1051 Phẫu thuật lấy bỏ u xương (mê) 4,085,900 4,085,900 0
    1052 Phẫu thuật lấy bỏ u xương (tê) 3,338,600 3,338,600 0
    1053 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày 4,102,500 4,102,500 0
    1054 Co rút bàn tay + dính gân giải phóng + nối gân 8,000,000 0 8,000,000
    1055 Hội chứng ống cổ chân 3,000,000 0 3,000,000
    1056 Tiêm giảm đau và giải phóng thần kinh 3,000,000 0 3,000,000
    1057 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann (mê) 4,941,100 4,941,100 0
    1058 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann (tê) 5,000,000 0 5,000,000
    1059 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 2,816,900 2,816,900 0
    1060 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp [gây tê] 2,276,400 2,276,400 0
    1061 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong 4,102,500 4,102,500 0
    1062 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay) 5,000,000 2,677,000 2,323,000
    1063 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp (tê) 4,304,000 4,304,000 0
    1064 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp (gây tê) 2,276,400 2,276,400 0
    1065 Co rút cơ ức đòn chỏm 4,000,000 0 4,000,000
    1066 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm 3,602,500 3,602,500 0
    1067 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh [gây tê] 2,390,200 2,390,200 0
    1068 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản (tê) 2,276,400 2,276,400 0
    1069 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản (mê) 2,816,900 2,816,900 0
    1070 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang (tê) 3,546,600 3,546,600 0
    1071 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang (mê) 4,569,100 4,569,100 0
    1072 Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng 5,474,500 5,474,500 0
    1073 Rửa khớp 3,000,000 0 3,000,000
    1074 Cắt túi mật [mê] 4,993,100 4,993,100 0
    1075 Cắt túi mật [tê] 5,000,000 0 5,000,000
    1076 Da thừa mí dưới 4,800,000 0 4,800,000
    1077 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi 4,102,500 4,102,500 0
    1078 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp (mê) 3,302,900 3,302,900 0
    1079 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp (tê) 2,604,700 2,604,700 0
    1080 Phẫu thuật cắt u thành bụng 2,396,200 2,396,200 0
    1081 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong 4,102,500 4,102,500 0
    1082 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài 4,102,500 4,102,500 0
    1083 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong (mê) 2,917,900 2,917,900 0
    1084 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong (tê) 2,367,100 2,367,100 0
    1085 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay (mê) 5,204,600 5,204,600 0
    1086 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay (tê) 4,304,000 4,304,000 0
    1087 Da thừa mí trên 4,800,000 0 4,800,000
    1088 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình 5,597,800 5,597,800 0
    1089 Phẫu thuật cắt đường rò 5,000,000 0 5,000,000
    1090 Phẫu thuật cắt hạch thượng đòn 3,000,000 0 3,000,000
    1091 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông 4,663,800 4,663,800 0
    1092 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 2,140,700 2,140,700 0
    1093 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng 2,434,500 2,434,500 0
    1094 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 2,818,700 2,818,700 0
    1095 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 2,020,300 2,020,300 0
    1096 Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực (mê) 4,969,100 4,969,100 0
    1097 Dẫn lưu Abces dưới cơ hoành 5,000,000 0 5,000,000
    1098 Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực (tê) 10,000,000 0 10,000,000
    1099 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay (mê) 4,324,900 4,324,900 0
    1100 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay (tê) 3,577,600 3,577,600 0
    1101 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch (tê) 2,276,400 2,276,400 0
    1102 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 4,102,500 4,102,500 0
    1103 Cấy Implant 5,000,000 0 5,000,000
    1104 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 1,010,000 1,010,000 0
    1105 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay (trái) 4,102,500 4,102,500 0
    1106 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay (phải) 4,102,500 4,102,500 0
    1107 Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung (tê) 2,604,700 2,604,700 0
    1108 Dẫn lưu Abces gan 3,000,000 2,796,000 204,000
    1109 Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung (mê) 3,302,900 3,302,900 0
    1110 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân 4,102,500 4,102,500 0
    1111 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [tê] 5,000,000 0 5,000,000
    1112 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 2,434,500 2,434,500 0
    1113 Cắt u tuyến thượng thận (mổ hở) (mê) 6,823,200 6,823,200 0
    1114 Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) (tê) 5,000,000 0 5,000,000
    1115 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi (mổ hở) (mê) 3,011,900 3,011,900 0
    1116 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi (mổ mở) (tê) 2,390,200 2,390,200 0
    1117 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)[gây tê] 2,276,400 2,276,400 0
    1118 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 4,569,100 4,569,100 0
    1119 Dẫn lưu Abces ruột thừa 4,000,000 0 4,000,000
    1120 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai 3,602,500 3,602,500 0
    1121 Công Bác Sĩ phẫu thuật 0 0 0
    1122 Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng [tê] 3,184,700 3,184,700 0
    1123 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp [gây tê] 4,304,000 4,304,000 0
    1124 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng 4,663,800 4,663,800 0
    1125 Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay 3,602,500 3,602,500 0
    1126 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel 4,663,800 4,663,800 0
    1127 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 3,993,400 3,993,400 0
    1128 Dẫn lưu Abces tuỵ 6,000,000 0 6,000,000
    1129 Phẫu thuật KHX gãy xương gót 4,102,500 4,102,500 0
    1130 Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước 4,594,500 4,594,500 0
    1131 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 3,411,300 3,411,300 0
    1132 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 1,509,500 1,509,500 0
    1133 Cắt u sùi đầu miệng sáo 1,456,700 1,456,700 0
    1134 Cắt u lành dương vật 2,396,200 2,396,200 0
    1135 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 2,140,700 2,140,700 0
    1136 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 1,300,000 1,043,500 256,500
    1137 Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi [gây mê, đã bao gồm thuốc gây mê] 5,081,300 5,081,300 0
    1138 Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi [gây tê, đã bao gồm thuốc gây mê] 5,343,000 0 5,343,000
    1139 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 1,300,000 1,043,500 256,500
    1140 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè (tê) 3,577,600 3,577,600 0
    1141 Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ 4,969,100 4,969,100 0
    1142 Cắt thận đơn thuần [mê] 4,703,100 4,703,100 0
    1143 Cắt thận đơn thuần [tê] 3,578,400 3,578,400 0
    1144 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa 3,000,000 0 3,000,000
    1145 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp [gây tê] 3,577,600 3,577,600 0
    1146 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp 4,324,900 4,324,900 0
    1147 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm  368,000 0 368,000
    1148 Dẫn lưu túi mật ra da 3,000,000 0 3,000,000
    1149 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm  496,000 0 496,000
    1150 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm  536,000 0 536,000
    1151 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm  646,000 0 646,000
    1152 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp 3,011,900 3,011,900 0
    1153 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2,767,900 2,767,900 0
    1154 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê] 2,149,000 2,149,000 0
    1155 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] 6,168,600 6,168,600 0
    1156 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] 4,561,600 4,561,600 0
    1157 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật. dẫn lưu đường mật 4,970,100 4,970,100 0
    1158 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử 8,000,000 0 8,000,000
    1159 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 4,102,500 4,102,500 0
    1160 Lấy sỏi bàng quang 4,569,100 4,569,100 0
    1161 Lấy sỏi bàng quang [gây tê] 3,546,600 3,546,600 0
    1162 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang [gây tê] 4,734,100 4,734,100 0
    1163 Cắt u lành tính ống hậu môn ( u cơ, polyp ) 1,509,500 1,509,500 0
    1164 Cắt u buồng trứng qua nội soi 5,503,300 5,503,300 0
    1165 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU 6,346,300 6,346,300 0
    1166 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1,509,500 1,509,500 0
    1167 Dãn tỉnh mạch chân 6,000,000 0 6,000,000
    1168 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 6,140,200 6,140,200 0
    1169 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser 2,434,500 2,434,500 0
    1170 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2,833,400 2,833,400 0
    1171 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ [gây tê] 2,104,300 2,104,300 0
    1172 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè 4,594,500 4,594,500 0
    1173 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 3,302,900 3,302,900 0
    1174 Phẫu thuật tổn thương gân Achille [gây tê] 2,604,700 2,604,700 0
    1175 Cắt u nang buồng trứng 3,217,800 3,217,800 0
    1176 Cắt u nang buồng trứng [gây tê] 2,651,700 2,651,700 0
    1177 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 3,302,900 3,302,900 0
    1178 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille [gây tê] 2,604,700 2,604,700 0
    1179 Cấy máy phá rung tự động (ICD) 1,879,900 1,879,900 0
    1180 Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da 5,798,100 5,798,100 0
    1181 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối 5,474,500 5,474,500 0
    1182 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) 4,102,500 4,102,500 0
    1183 Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại 4,594,500 4,594,500 0
    1184 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó 4,594,500 4,594,500 0
    1185 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) [gây tê] 2,493,700 2,493,700 0
    1186 Gỡ dính sau mổ lại 2,705,700 2,705,700 0
    1187 Đặt Diabolo  (mê) 2,500,000 0 2,500,000
    1188 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng [gây tê] 2,276,100 2,276,100 0
    1189 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 2,683,900 2,683,900 0
    1190 Làm sạch ổ khớp 3,011,900 3,011,900 0
    1191 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng 5,496,100 5,496,100 0
    1192 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu 3,302,900 3,302,900 0
    1193 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu [gây tê] 2,604,700 2,604,700 0
    1194 Khâu vết thương lách 3,433,300 3,433,300 0
    1195 Siêu âm nội mạch IVUS (Chưa bao gồm vật tư) 7,000,000 0 7,000,000
    1196 Đặt Shiphonage 2,000,000 0 2,000,000
    1197 Di chứng sốt cứng gối - Giải phóng gối 6,000,000 0 6,000,000
    1198 Dò khe mang / Tuyến giáp nhân (1 thùy) (mê) 4,000,000 0 4,000,000
    1199 Phẫu thuật (Thủ thuật loại 2): Tiêm cạnh cột sống thắt lưng 104,400 104,400 0
    1200 Phẫu thuật (Thủ thuật loại 2): Tiêm khớp cùng chậu 104,400 104,400 0
    1201 Phẫu thuật: Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] 9,368,100 9,368,100 0
    1202 Phẫu thuật: Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) 5,840,300 5,840,300 0
    1203 Đoạn sản 3,000,000 0 3,000,000
    1204 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc 4,000,000 0 4,000,000
    1205 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 4,000,000 0 4,000,000
    1206 Đốt Amydan đáy lưỡi  (mê) 2,400,000 0 2,400,000
    1207 Gắp sỏi niệu đạo ( tê tủy) 1,800,000 0 1,800,000
    1208 Gãy Bennett, Rolando - KHX 5,000,000 0 5,000,000
    1209 Phẫu thuật cắt trĩ từ 2 búi trở lên 6,000,000 2,562,000 3,438,000
    1210 Phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ 4,969,100 4,969,100 0
    1211 Gãy chỏm quay - KHX hoặc cắt bỏ 5,000,000 0 5,000,000
    1212 Gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay - KHX 4,102,500 4,102,500 0
    1213 Gãy cổ xương đùi ( mới, cũ) - Mổ thay khớp 7,000,000 0 7,000,000
    1214 Gãy cổ xương đùi mới - Mổ xuyên đinh 6,000,000 0 6,000,000
    1215 Gãy cột sống - PT kết hợp xương - Đặt dụng cụ 4,969,100 4,969,100 0
    1216 Gãy Galeazzi - KHX 6,000,000 0 6,000,000
    1217 Gãy mâm chày - KHX 7,000,000 0 7,000,000
    1218 Gãy mõm khuỷu - KHX 4,000,000 0 4,000,000
    1219 Gãy xương bàn hoặc các ngón tay ( 1 xương) - KHX 3,000,000 0 3,000,000
    1220 Gãy xương bàn hoặc các ngón tay (2 xương trở lên) - KHX 4,000,000 0 4,000,000
    1221 Gãy xương bàn ngón chân - KHX 4,000,000 0 4,000,000
    1222 Gãy xương chày hoặc 2 xương cẳng chân - KHX 7,000,000 0 7,000,000
    1223 Gãy xương gót - Nâng xương gót dưới C-arm 5,000,000 0 5,000,000
    1224 Ghép da phức tạp 6,000,000 0 6,000,000
    1225 Ghép da trung bình 4,000,000 0 4,000,000
    1226 PT gỡ dính ruột 2,705,700 2,705,700 0
    1227 Gỡ dính ruột + Cắt đoạn ruột non 8,000,000 0 8,000,000
    1228 Gỡ dính ruột phức tạp 8,000,000 0 8,000,000
    1229 Hàn khớp các loại 8,000,000 0 8,000,000
    1230 Hẹp ống sống cổ - PT mở rộng ống sống 6,000,000 0 6,000,000
    1231 Hẹp ống sống thắt lưng (1 tầng) - Mở rộng ống sống 6,000,000 0 6,000,000
    1232 Hẹp ống sống thắt lưng (2 tầng) - Mở rộng ống sống 7,000,000 0 7,000,000
    1233 Hẹp ống sống thắt lưng (3 tầng) - Mở rộng ống sống 8,000,000 0 8,000,000
    1234 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn 2,816,900 2,816,900 0
    1235 Huyết tụ thành nang 8,400,000 0 8,400,000
    1236 Khâu bảo tồn lách trong vỡ lách 8,000,000 0 8,000,000
    1237 Khâu lại bục thành bụng 4,000,000 0 4,000,000
    1238 Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn 1,200,000 200,000 1,000,000
    1239 Khâu thủng dạ dày 4,000,000 0 4,000,000
    1240 Khâu thủng dạ dày + mở rộng môn vị hay nối vị tràng 5,000,000 0 5,000,000
    1241 Khâu vết thương gan 6,000,000 0 6,000,000
    1242 Khâu vết thương ống tiêu hoá 4,000,000 0 4,000,000
    1243 Khâu vết thương tá tràng đơn giản 6,000,000 0 6,000,000
    1244 Kyst sébaccée (mê) 2,400,000 0 2,400,000
    1245 Kyst sébaccée (tê) 1,800,000 0 1,800,000
    1246 Lao cột sống - Phẫu thuật Hidgson 8,000,000 0 8,000,000
    1247 Lấy bỏ đường dò luân nhĩ (01 bên) (mê) 1,500,000 0 1,500,000
    1248 Lấy Diabolo  (mê) 1,000,000 0 1,000,000
    1249 Lấy dụng cụ nâng ngực lõm 6,000,000 0 6,000,000
    1250 Lấy đường do luân nhĩ (02 bên) (mê) 3,000,000 0 3,000,000
    1251 Lấy sỏi B282ống mật chủ kèm cắt phân thuỳ gan 10,000,000 0 10,000,000
    1252 Lấy sỏi OMC + Cắt túi mật + Nối mật ruột 10,000,000 0 10,000,000
    1253 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, PT lại 8,000,000 0 8,000,000
    1254 Lấy sỏi ống mật chủ, tạo đường hầm mật - da bằng quai ruột biệt lập 8,000,000 0 8,000,000
    1255 Lấy sỏi ống mật chủ, tạo đường hầm mật - da bằng túi mật 8,000,000 0 8,000,000
    1256 Lấy sỏi Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng 10,000,000 0 10,000,000
    1257 Lấy vis dây chằng chéo sau + giải phóng khớp gối 4,000,000 0 4,000,000
    1258 Mí đôi (mê) 4,800,000 0 4,800,000
    1259 Mở bụng thăm dò 4,000,000 0 4,000,000
    1260 Mở dạ dày nuôi ăn 3,000,000 0 3,000,000
    1261 Mở dạ dày, tá tràng khâu cầm máu 6,000,000 0 6,000,000
    1262 Mở OMC lấy sỏi 5,000,000 0 5,000,000
    1263 Mở thông hỗng tràng 4,000,000 0 4,000,000
    1264 Mở thông hỗng tràng kiểu Roux -Y 5,000,000 0 5,000,000
    1265 Nắn trật khớp háng ( mê) 3,000,000 0 3,000,000
    1266 Nắn trật khớp vai khuỷu 2,000,000 0 2,000,000
    1267 Nâng ngực lõm 10,000,000 0 10,000,000
    1268 Nang thận lớn 4,596,000 4,596,000 0
    1269 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê 2,804,100 2,804,100 0
    1270 Nâng xương chính mũi độ I, II (mê) 1,000,000 0 1,000,000
    1271 Nạo VA độ I, II gây mê 2,500,000 0 2,500,000
    1272 Nhiễm trùng bàn chân tiểu đường 3,000,000 0 3,000,000
    1273 Nối mật ruột 6,000,000 0 6,000,000
    1274 Nối mật ruột + nối vị tràng 8,000,000 0 8,000,000
    1275 Nối nang tuỵ - hỗng tràng 6,000,000 0 6,000,000
    1276 Nội soi rách sụn chêm 7,000,000 3,208,000 3,792,000
    1277 Nội soi sinh thiết thanh quản  (mê) 1,500,000 0 1,500,000
    1278 Nội soi- soi treo thanh quản cắt dây thanh âm  (mê) 6,000,000 0 6,000,000
    1279 Nội soi- soi treo thanh quản cắt hạt hoặc polype dây thanh (mê) 4,000,000 0 4,000,000
    1280 Nối vị tràng 4,000,000 0 4,000,000
    1281 Nong tâm vị phức tạp 5,000,000 0 5,000,000
    1282 Nong thực quản phức tạp 4,000,000 0 4,000,000
    1283 NSMX ( FESS) / Viêm xoang do u nấm hoặc u mucocel 9,076,600 9,076,600 0
    1284 Nứt kẽ hậu môn: Cắt cơ thắt 1 bên 2,816,900 2,816,900 0
    1285 Nứt kẽ hậu môn: Cắt cơ thắt 2 bên 6,000,000 0 6,000,000
    1286 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu ( động mạch - tĩnh mạch) 5,400,000 0 5,400,000
    1287 Phẫu thuật cắt trĩ phức tạp + tái tạo bản sau cơ nâng hậu môn 8,000,000 0 8,000,000
    1288 Phẫu thuật chèn ép tủy 5,400,000 0 5,400,000
    1289 Phẫu thuật điều trị rò âm đạo trực tràng 8,000,000 0 8,000,000
    1290 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng ( PT Altemeier) 6,000,000 0 6,000,000
    1291 Phẫu thuật dính ngón 10,000,000 0 10,000,000
    1292 Phẫu thuật đưa 2 niệu quản ra da 5,000,000 0 5,000,000
    1293 Phẫu thuật K trực tràng thấp - nối máy/ nối tay 8,000,000 0 8,000,000
    1294 Phẫu thuật kéo dài chi 12,000,000 0 12,000,000
    1295 Phẫu thuật Miles 10,000,000 0 10,000,000
    1296 Phẫu thuật mở khí quản (mê) 2,000,000 759,800 1,240,200
    1297 Phẫu thuật nội soi cắt u vùng mũi xoang (mê) 9,611,800 9,611,800 0
    1298 Phẫu thuật nội soi khớp gối tái tạo dây chằng chéo trước 4,594,500 4,594,500 0
    1299 Phẫu thuật nội soi xoang bướm (mê) 5,000,000 0 5,000,000
    1300 Phẫu thuật NSMX ( FESS) / Điều trị Ozene (mê) 5,000,000 0 5,000,000
    1301 Phẫu thuật STARR cải biên (điều trị sa trực tràng kiểu túi / Lồng trong niêm mạc trực tràng 6,000,000 0 6,000,000
    1302 Phẫu thuật tái tạo bản sau cơ nâng hậu môn 6,000,000 0 6,000,000
    1303 Phẫu thuật tái tạo thành sau âm đạo điều trị Rectocele (mảnh ghép / không mảnh ghép) 6,000,000 0 6,000,000
    1304 Phẫu thuật tái tạo thành sau âm đạo tái  tạo thể sàn chậu 6,000,000 0 6,000,000
    1305 Phẫu thuật tái tạo thành trước âm đạo điều trị tiểu són (TOT/ Mảnh ghép tự thân) 6,000,000 0 6,000,000
    1306 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm thắt lưng 4,969,100 4,969,100 0
    1307 Phẫu thuật thừa ngón 6,000,000 0 6,000,000
    1308 Phẫu thuật trật đốt sống cổ 7,800,000 0 7,800,000
    1309 Phẫu thuật trật đốt sống ngực, thắt lưng cùng 6,000,000 0 6,000,000
    1310 Phẫu thuật xoang trán (mê) 5,000,000 0 5,000,000
    1311 PT Abces ruột thừa trong ổ bụng 6,000,000 0 6,000,000
    1312 PT cắt lại dạ dày cho bệnh lành tính 8,000,000 0 8,000,000
    1313 PT chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 10,000,000 0 10,000,000
    1314 PT chuyển gân điều trị cò súng ngón tay do liệt vận động 10,000,000 0 10,000,000
    1315 PT đặt cằm 5,400,000 0 5,400,000
    1316 PT đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa bọng đái 6,000,000 0 6,000,000
    1317 PT điều trị áp xe tồn lưu trong ổ bụng 5,000,000 0 5,000,000
    1318 PT điều trị co thắt tâm vị 8,000,000 0 8,000,000
    1319 PT điều trị Rectocele qua ngã âm đạo 6,000,000 0 6,000,000
    1320 PT điều trị sa trực tràng có tái tạo bản sau cơ nâng hậu môn 10,000,000 0 10,000,000
    1321 PT Frey 4,870,100 4,870,100 0
    1322 PT giải phóng gân dính 3,302,900 3,302,900 0
    1323 PT Hartmann 8,000,000 0 8,000,000
    1324 PT lấy silicone cằm  (đơn giản) 5,400,000 0 5,400,000
    1325 PT lấy silicone cằm (phức tạp) 8,400,000 0 8,400,000
    1326 PT Miles 10,000,000 0 10,000,000
    1327 PT nối tắt ống tiêu hoá 4,000,000 0 4,000,000
    1328 PT phục hồi phức tạp dây chằng chính tử cung cùng điều trị sa sinh dục 6,000,000 0 6,000,000
    1329 PT sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn có cắt ruột 8,000,000 0 8,000,000
    1330 PT sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn không cắt ruột 8,000,000 0 8,000,000
    1331 PT sẹo xấu: < 05 cm 1,200,000 0 1,200,000
    1332 PT sẹo xấu: > 05 cm độ I 2,400,000 0 2,400,000
    1333 PT sẹo xấu: > 05 cm độ II 4,200,000 0 4,200,000
    1334 PT sẹo xấu: > 05 cm độ III 5,400,000 0 5,400,000
    1335 PT tái tạo cơ hoành 8,000,000 0 8,000,000
    1336 PT tạo hình thể sàn chậu 6,000,000 0 6,000,000
    1337 PT thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột 8,000,000 0 8,000,000
    1338 PT túi phình động mạch trụ 7,900,000 0 7,900,000
    1339 PT vết thương tá tràng phức tạp 8,000,000 0 8,000,000
    1340 PT xoang Cawel- Luc ( mở khe dưới dẫn Lưu) (mê) 4,800,000 0 4,800,000
    1341 PTNS cắt 1/2 đại tràng phải hay trái ( nối ngay) 8,000,000 0 8,000,000
    1342 PTNS cắt 1/2 đại tràng phải hay trái làm HMNT 7,000,000 0 7,000,000
    1343 PTNS cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành 6,000,000 0 6,000,000
    1344 PTNS cắt bỏ nang ống mật chủ và nối ống gan - hỗng tràng 10,000,000 0 10,000,000
    1345 PTNS cắt chỏm nang gan 6,000,000 0 6,000,000
    1346 PTNS cắt dạ dày hình chêm / u dạ dày 6,000,000 0 6,000,000
    1347 PTNS cắt đại trực tràng - toàn bộ mạc treo trực tràng nối thấp 10,000,000 0 10,000,000
    1348 PTNS cắt đoạn đại tràng ( nối ngay) 8,000,000 0 8,000,000
    1349 PTNS cắt đoạn đại tràng làm HMNT 8,000,000 0 8,000,000
    1350 PTNS cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng 10,000,000 0 10,000,000
    1351 PTNS cắt đoạn ruột non 8,000,000 0 8,000,000
    1352 PTNS cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 10,000,000 0 10,000,000
    1353 PTNS cắt gan phải 12,000,000 0 12,000,000
    1354 PTNS cắt gan trái 10,000,000 0 10,000,000
    1355 PTNS cắt hạ phân thuỳ gan 10,000,000 0 10,000,000
    1356 PTNS cắt khối u ổ bụng, u sau phúc mạc - đơn giản 4,781,900 4,781,900 0
    1357 PTNS cắt khối u ổ bụng, u sau phúc mạc - phức tạp 4,781,900 4,781,900 0
    1358 PTNS cắt lách do bệnh lý 8,000,000 0 8,000,000
    1359 PTNS cắt lách do chấn thương 8,000,000 0 8,000,000
    1360 PTNS cắt lách do cường lách 8,000,000 0 8,000,000
    1361 PTNS cắt nang tuỵ 10,680,000 0 10,680,000
    1362 PTNS cắt ruột thừa 2,818,700 2,818,700 0
    1363 PTNS cắt ruột thừa viêm phúc mạc toàn thể 6,000,000 0 6,000,000
    1364 PTNS cắt thân và đuôi tuỵ 8,000,000 0 8,000,000
    1365 PTNS cắt thực quản có tái tạo lưu thông 8,000,000 0 8,000,000
    1366 PTNS cắt toàn bộ đại tràng ( nối ngay) 12,000,000 0 12,000,000
    1367 PTNS cắt toàn bộ đại tràng làn HMNT 10,000,000 0 10,000,000
    1368 PTNS cắt túi mật 3,431,900 3,431,900 0
    1369 PTNS cắt túi mật qua một vết mổ 8,000,000 0 8,000,000
    1370 PTNS cắt túi mật qua ngã âm đạo phối hợp ngã âm bụng tối thiểu 8,000,000 0 8,000,000
    1371 PTNS cắt túi thừa đại tràng 8,000,000 0 8,000,000
    1372 PTNS cắt u thượng thận 4,596,000 4,596,000 0
    1373 PTNS điều trị co thắt tâm vị (PT Heller) 8,000,000 0 8,000,000
    1374 PTNS gỡ dính bán tắc ruột: đơn giản 5,000,000 0 5,000,000
    1375 PTNS gỡ dính bán tắc ruột: phức tạp 8,000,000 0 8,000,000
    1376 PTNS khâu thủng dạ dày 3,136,900 3,136,900 0
    1377 PTNS khâu vết thương ống tiêu hoá 4,000,000 0 4,000,000
    1378 PTNS khâu vết thương tá tràng đơn thuần 6,000,000 0 6,000,000
    1379 PTNS khâu vỡ gan - đơn giản 8,640,000 0 8,640,000
    1380 PTNS khâu vỡ gan - phức tạp 8,000,000 0 8,000,000
    1381 PTNS làm hậu môn nhân tạo 4,000,000 0 4,000,000
    1382 PTNS lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thuỳ gan 10,000,000 0 10,000,000
    1383 PTNS lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr có nội soi đường mật can thiệp trong khi mổ 8,000,000 0 8,000,000
    1384 PTNS lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr có nội soi đường mật chẩn đoán trong khi mổ 8,000,000 0 8,000,000
    1385 PTNS lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật 8,000,000 0 8,000,000
    1386 PTNS lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại 8,000,000 0 8,000,000
    1387 PTNS lấy sỏi, dẫn lưu túi mật 8,000,000 0 8,000,000
    1388 PTNS mở dạ dày, tá tràng khâu cầm máu 6,000,000 0 6,000,000
    1389 PTNS mở OMC lấy sỏi hay dị vật đường mật 6,000,000 0 6,000,000
    1390 PTNS mở thông dạ dày nuôi ăn 3,000,000 0 3,000,000
    1391 PTNS nối nang tuỵ - hỗng tràng 8,000,000 0 8,000,000
    1392 PTNS nội soi ổ bụng chẩn đoán 4,000,000 0 4,000,000
    1393 PTNS nối túi mật - hỗng tràng 8,000,000 0 8,000,000
    1394 PTNS nối túi mật - hỗng tràng + nối vị tràng 8,000,000 0 8,000,000
    1395 PTNS nối vị - tràng 4,000,000 0 4,000,000
    1396 PTNS phẫu thuật Hartmann 6,000,000 0 6,000,000
    1397 PTNS phẫu thuật Miles 10,000,000 0 10,000,000
    1398 PTNS phẫu thuật sa trực tràng có cắt ruột 8,000,000 0 8,000,000
    1399 PTNS phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột 6,000,000 0 6,000,000
    1400 PTNS tái tạo thực quản bằng dạ dày, bằng đại tràng 8,000,000 0 8,000,000
    1401 PTNS thoát vị bẹn hay thành bụng (chưa bao gồm mảnh ghép) 6,000,000 0 6,000,000
    1402 PTNS thoát vị cơ hoành có đặt mảnh ghép nhân tạo 8,000,000 0 8,000,000
    1403 PTNS thoát vị cơ hoành đơn thuần 6,000,000 0 6,000,000
    1404 Rò hậu môn đơn giản (xuyên cơ thắt thấp) 2,816,900 2,816,900 0
    1405 Rò hậu môn móng ngựa 6,000,000 0 6,000,000
    1406 Rò hậu môn phức tạp (xuyên cơ thắt thấp) 6,000,000 0 6,000,000
    1407 Rút sonde JJ 953,800 953,800 0
    1408 Sụp mí 01 bên (mê) 4,200,000 0 4,200,000
    1409 Tắc động mạch đùi 8,000,000 0 8,000,000
    1410 Tán sỏi ngoài cơ thể 2,454,000 2,454,000 0
    1411 Tạo hình đĩa đệm  8,000,000 0 8,000,000
    1412 Tạo hình thân sống  3,000,000 5,181,000 2,181,000
    1413 Thai ngoài tử cung 7,800,000 0 7,800,000
    1414 Tháo bỏ các ngón tay/ chân 4,000,000 0 4,000,000
    1415 Tháo đốt bàn 4,000,000 0 4,000,000
    1416 Thoái hóa khớp gối - Thay khớp gối 7,000,000 0 7,000,000
    1417 Thoát vị bẹn đùi thường 4,000,000 0 4,000,000
    1418 Thoát vị bẹn, TV đùi, TV rốn 4,000,000 0 4,000,000
    1419 Thoát vị đĩa đệm cổ (1 tầng) 6,000,000 0 6,000,000
    1420 Thoát vị đĩa đệm cổ (2 tầng) 7,000,000 0 7,000,000
    1421 Thoát vị đĩa đệm cổ (3 tầng) 8,000,000 0 8,000,000
    1422 Thoát vị đĩa đệm thắt lưng (1 tầng) 6,000,000 0 6,000,000
    1423 Thoát vị đĩa đệm thắt lưng (2 tầng) 7,000,000 0 7,000,000
    1424 Thoát vị đĩa đệm thắt lưng (3 tầng) 8,000,000 0 8,000,000
    1425 Thoát vị hoành 8,000,000 0 8,000,000
    1426 Thoát vị sau mổ 6,000,000 0 6,000,000
    1427 Thoát vị tái phát 6,000,000 0 6,000,000
    1428 Trật khớp cùng đòn - Mổ nắn cố định 8,000,000 0 8,000,000
    1429 Trật khớp háng bẩm sinh 10,000,000 0 10,000,000
    1430 Trật khớp vai cũ, tái hồi nắn tao hình khớp vai 8,000,000 0 8,000,000
    1431 Treo cung mày (mê) 4,200,000 0 4,200,000
    1432 Trĩ phức tạp (trĩ vòng, độ III-IV sa nghẹt 6,000,000 0 6,000,000
    1433 Trượt đốt sống cổ - đặt dụng cụ - hàn xương 5,712,200 5,712,200 0
    1434 Trượt đốt sống thắt lưng - đặt dụng cụ - hàn xương 8,000,000 0 8,000,000
    1435 U nang buồng trứng 4,000,000 0 4,000,000
    1436 U nang giáp móng / giáp lưỡi / U tuyến mang tai (mê) 5,000,000 0 5,000,000
    1437 U nang mũi má (mê) 6,000,000 0 6,000,000
    1438 U nang tiền đình mũi (mê) 3,000,000 0 3,000,000
    1439 U phần mềm phức tạp 4,000,000 0 4,000,000
    1440 U xoang trán (Mê) 5,000,000 0 5,000,000
    1441 Vá nhĩ Nội soi / Vá nhĩ vi phẫu (đường trong tai) (mê) 3,209,900 3,209,900 0
    1442 Vá nhĩ vi phẫu (đường ngoài tai) (mê) 5,000,000 0 5,000,000
    1443 Vẹo khuỷu tay( trong, ngoài) - Đục xương sửa trục 8,000,000 0 8,000,000
    1444 Vết thương đứt gân duỗi ngón tay (> 3gân) 4,000,000 0 4,000,000
    1445 Vết thương đứt gân duỗi ngón tay (1→ 3gân) 3,000,000 0 3,000,000
    1446 Vết thương đứt gân gấp ngón tay (> 3gân) 4,000,000 0 4,000,000
    1447 Vết thương đứt gân gấp ngón tay (1→ 3gân) 3,000,000 0 3,000,000
    1448 Vết thương đứt gân gót củ - Tạo hình, kéo dài gân gót 5,000,000 0 5,000,000
    1449 Vết thương đứt gân gót mới - Nối gân gót 4,000,000 0 4,000,000
    1450 Vết thương đứt gân ngón chân - Nối gân gót 3,302,900 3,302,900 0
    1451 Vết thương mất da gót chân, bàn chân 4,000,000 0 4,000,000
    1452 Viêm phúc mạc khu trú do viêm ruột thừa 6,000,000 0 6,000,000
    1453 Viêm phúc mạc toàn bộ do viêm ruột thừa 6,000,000 2,116,000 3,884,000
    1454 Viêm xương - Đục bỏ xương viêm 5,000,000 0 5,000,000
    1455 Wertheim Meigs 10,000,000 0 10,000,000
    1456 Nội soi bàng quang - đặt sonde JJ 950,500 950,500 0
    1457 Vô sinh nam 2,000,000 0 2,000,000
    1458 Bướu tiền liệt tuyến/NS 4,000,000 0 4,000,000
    1459 Bướu TLT & Cắt tinh hoàn 5,000,000 0 5,000,000
    1460 Bóc bướu bàng quang/NS 4,000,000 0 4,000,000
    1461 Bóc KIST mào tinh 2,000,000 0 2,000,000
    1462 Bóp Sỏi Bàng quang/NS 3,000,000 0 3,000,000
    1463 Cắt bỏ nang niệu rốn 6,500,000 5,351,000 1,149,000
    1464 Cắt bán phần bàng quang 4,000,000 0 4,000,000
    1465 Cắt bán phần bàng quang/ NS 4,000,000 0 4,000,000
    1466 Cắt bán phần bàng quang + Tạo hình 5,000,000 0 5,000,000
    1467 Cắt đoạn dương vật 4,000,000 0 4,000,000
    1468 Khoét chóp nang thận (OR GAN)/NS 4,000,000 0 4,000,000
    1469 Cắt động mạch bất thường cực dưới 5,000,000 0 5,000,000
    1470 Cắt POLLYP Cổ bàng quang/NS 3,000,000 0 3,000,000
    1471 Cắt POLLYP Lỗ Tiểu 3,000,000 0 3,000,000
    1472 Cắt tĩnh mạch thừng tinh 1,509,500 1,509,500 0
    1473 Cắt thận/ Cắt U Thận 6,000,000 0 6,000,000
    1474 Cắt thận/ Cắt U Thận - Nội soi 6,000,000 0 6,000,000
    1475 Cắt Túi Ngách niệu đạo 4,000,000 0 4,000,000
    1476 Khâu bao trắng thể hang dương vật 3,000,000 0 3,000,000
    1477 Khâu cao cổ túi thoát vị-cắt bỏ bao phúc tinh mạc 4,000,000 0 4,000,000
    1478 Đưa tinh hoàn ẩn xuống bìu 3,000,000 0 3,000,000
    1479 Đưa tinh hoàn ẩn xuống bìu -NS 4,000,000 0 4,000,000
    1480 Xẻ rộng cổ bàng quang 3,000,000 0 3,000,000
    1481 Xẻ rộng cổ bàng quang - NS 4,000,000 0 4,000,000
    1482 Mở bể thận + Tạo hình 5,000,000 0 5,000,000
    1483 Mở bể thận lấy sỏi 5,000,000 0 5,000,000
    1484 Mở bể thận lấy sỏi san hô 5,000,000 0 5,000,000
    1485 Mở niệu quản lấy sỏi 4,000,000 0 4,000,000
    1486 Mở niệu quản ra da 3,000,000 0 3,000,000
    1487 Mở thận ra da 3,000,000 0 3,000,000
    1488 Nối ống dẫn tinh 1 bên 4,000,000 0 4,000,000
    1489 Nối ống dẫn tinh 2 bên 5,000,000 0 5,000,000
    1490 Nong niệu đạo-làm thẳng dương vật 300,000 0 300,000
    1491 Nong niệu quản 2 bên/NS 3,000,000 0 3,000,000
    1492 Nong niệu quản/NS 3,000,000 0 3,000,000
    1493 Sỏi thận (hở) 5,000,000 0 5,000,000
    1494 Sỏi thận (NS) 5,000,000 0 5,000,000
    1495 Tạo hình dương vật 4,000,000 0 4,000,000
    1496 Tạo hình âm vật 4,000,000 0 4,000,000
    1497 Tạo hình dây thẳng dương vật 2,000,000 0 2,000,000
    1498 Tạo hình khúc nối bể thận(hoặc niệu quản) 4,000,000 0 4,000,000
    1499 Tạo hình khúc nối bể thận(hoặc niệu quản)-NS 4,000,000 0 4,000,000
    1500 Tạo hình niệu đạo/Niệu quản 4,000,000 0 4,000,000
    1501 Tạo hình thành trước âm đạo 4,000,000 0 4,000,000
    1502 Tán sỏi Laser + mở thận lấy sỏi 8,000,000 0 8,000,000
    1503 Tháo xoắn tinh hoàn-cố định tinh hoàn 3,000,000 0 3,000,000
    1504 Treo cổ BQ vào sau X.MU 4,000,000 0 4,000,000
    1505 Treo động mạch b.thường vào mặt trước thận 5,000,000 0 5,000,000
    1506 U mào tinh hoàn 3,000,000 0 3,000,000
    1507 Mở bàng quang ra da 2,000,000 0 2,000,000
    1508 Cắt lộn tinh mạc 3,000,000 0 3,000,000
    1509 Cố định tinh hoàn với bìu 2,000,000 0 2,000,000
    1510 Cắt nang cạnh niệu đạo 3,000,000 0 3,000,000
    1511 Nang nước tinh hoàn - P 3,000,000 0 3,000,000
    1512 Nội soi niệu quản 3,000,000 1,271,000 1,729,000
    1513 Bóc trọn nang tinh hoàn 3,000,000 0 3,000,000
    1514 Mổ NS lấy sỏi niệu quản 4,497,100 4,497,100 0
    1515 Cắt u bàng quang 4,000,000 0 4,000,000
    1516 Mổ hở gãy dương vật 3,000,000 0 3,000,000
    1517 U nang thừng tinh 1 bên 3,000,000 0 3,000,000
    1518 U nang thừng tinh 2 bên 4,000,000 0 4,000,000
    1519 Mổ cắt u tinh hoàn 3,000,000 0 3,000,000
    1520 Khâu cầm máu sau mổ phymosis 1,000,000 0 1,000,000
    1521 Mổ Hypospadias lần I (PT lỗ tiểu lệch thấp) 4,000,000 0 4,000,000
    1522 Mổ Hypospadias lần II (PT lỗ tiểu lệch thấp) 3,000,000 0 3,000,000
    1523 Mổ Hypospadias lần III (PT lỗ tiểu lệch thấp) 2,500,000 0 2,500,000
    1524 Mổ cắt thận do ung thư 6,000,000 0 6,000,000
    1525 Mổ hở cắt u bàng quang 4,000,000 0 4,000,000
    1526 Nội soi xẻ rộng cổ bàng quang và mổ hở dẫn lưu bàng quang 4,000,000 0 4,000,000
    1527 Mổ gỡ dính giải phóng niệu quản 5,000,000 0 5,000,000
    1528 Mổ cắt thận (P), thám sát toàn bộ ổ bụng, súc rửa dẫn lưu 7,000,000 0 7,000,000
    1529 Nong miệng sáo lấy sỏi (Sỏi niệu đạo) 2,000,000 0 2,000,000
    1530 Gắp sỏi kẹt niệu đạo 2,000,000 0 2,000,000
    1531 Treo bàng quang + sa bàng quang đơn giản 4,000,000 0 4,000,000
    1532 Lôi sỏi niệu quản 3,000,000 0 3,000,000
    1533 Dẫn lưu thận (Abces cực dưới thận) 3,000,000 0 3,000,000
    1534 Vùi dương vật (hội chứng chôn chim) 5,000,000 0 5,000,000
    1535 Bướu thượng bì, bướu sụn (Chân) 3,000,000 0 3,000,000
    1536 Bóc cục Tophi tay (1cm) 2,000,000 0 2,000,000
    1537 Bóc cục Tophi tay (2-4cm) 2,500,000 0 2,500,000
    1538 Bóc U bọc cổ tay (0.4-0.5-0.7-1.0) 2,000,000 0 2,000,000
    1539 Bóc U xơ, U nang (Vùng hỏm ức) 3,000,000 0 3,000,000
    1540 Cắt bỏ CAL lệch ngón tay 2,500,000 0 2,500,000
    1541 Cắt bỏ ngón tay thừa 3,000,000 0 3,000,000
    1542 Chỉnh xương - Khâu màng xương 3,000,000 0 3,000,000
    1543 Ghép da (1-5cm) 2,500,000 0 2,500,000
    1544 Ghép da (6-10cm) 4,000,000 0 4,000,000
    1545 Ghép da (11-15cm) 5,000,000 0 5,000,000
    1546 Ghép da (16-20cm) 6,000,000 0 6,000,000
    1547 Giải phóng sẹo co rút (Bàn tay) 5,000,000 0 5,000,000
    1548 Giải phóng sẹo co rút - ghép da 6,000,000 0 6,000,000
    1549 Hội chứng ống cổ tay hai bên và ngón bật 6,000,000 0 6,000,000
    1550 Lấy dị vật chân 2,500,000 0 2,500,000
    1551 Nạo mô viêm xương (1.0;1.5;2.0) 3,000,000 0 3,000,000
    1552 Nối gân 1 3,500,000 0 3,500,000
    1553 Nối gân - ACHIL 6,000,000 0 6,000,000
    1554 Nối gân 2 5,000,000 0 5,000,000
    1555 Đóng đinh xương 3,500,000 0 3,500,000
    1556 Đóng đinh nội tuỷ - Kết hợp xương 6,000,000 0 6,000,000
    1557 Sinh thiết cơ đùi hoặc cổ tay 3,000,000 0 3,000,000
    1558 U hoạt dịch kheo chân (1.0-1.5) 3,000,000 0 3,000,000
    1559 U mạch máu - U xương( nhỏ) 2,000,000 0 2,000,000
    1560 U mạch máu - U xương( phức tạp) 3,000,000 0 3,000,000
    1561 Xoay vạt da tạo hình da mặt 3,000,000 0 3,000,000
    1562 Thay xương bánh chè - Dây chằng BC 11,500,000 0 11,500,000
    1563 Thoát vị đĩa đệm - 1 tầng 8,000,000 0 8,000,000
    1564 Thoát vị đĩa đệm - 2 tầng 10,000,000 0 10,000,000
    1565 Bướu thượng bì, bướu sụn (chân) - P 2,500,000 0 2,500,000
    1566 Cắt lọc V.T - Tháo khớp - Tạo hình 3,000,000 0 3,000,000
    1567 Cắt lọc khâu da vết thương (1-5cm) 2,000,000 0 2,000,000
    1568 Cắt lọc - Khâu da vết thương (11-20cm) 3,000,000 0 3,000,000
    1569 Cắt lọc - Khâu da vết thương(6-10cm) 2,000,000 0 2,000,000
    1570 Cắt nạo mô viêm - Dẫn lưu mủ 3,500,000 0 3,500,000
    1571 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 2,698,800 2,698,800 0
    1572 Hội chứng ống cổ tay 2 bên 4,000,000 0 4,000,000
    1573 Rạch ABCESS-P 1,000,000 0 1,000,000
    1574 Rạch da - lấy máu tu (dưới 2cm) 1,500,000 0 1,500,000
    1575 Rạch da - lấy máu tu (2-5cm) 2,500,000 0 2,500,000
    1576 Rạch da - lấy máu tu ( trên 5cm) 3,000,000 0 3,000,000
    1577 Thoát vị đĩa đệm 1 tầng + hẹp ống sống 10,500,000 0 10,500,000
    1578 Mổ trượt đốt sống, cố định đốt sống bằng nẹp vis 5,798,100 5,798,100 0
    1579 Mổ u bao thần kinh tọa 3,500,000 0 3,500,000
    1580 U bao hoạt dịch khuỷa tay 2,000,000 0 2,000,000
    1581 Thoát vị đĩa đệm -3 tầng 11,000,000 0 11,000,000
    1582 Lấy sụn khớp gối NS,cắt lọc khớp gối 2 bên 5,500,000 0 5,500,000
    1583 Nạo nang xương + ghép xương xốp 7,500,000 0 7,500,000
    1584 Cắt lọc sẹo xơ chai, giải phóng một phần gân gót ( nối gân 1) 3,500,000 0 3,500,000
    1585 Lấy bả xương ( dấp nát xương ngón chân) 3,000,000 0 3,000,000
    1586 Cắt cụt đốt sa ngón tay 1,500,000 0 1,500,000
    1587 Cắt cụt 1/3 trên cẳng chân 3,000,000 0 3,000,000
    1588 Giãn tĩnh mạch 2 chi dưới 5,500,000 0 5,500,000
    1589 Giãn tĩnh mạch 1 chi dưới 3,500,000 0 3,500,000
    1590 Tháo đốt ngón bàn tay 2,000,000 0 2,000,000
    1591 Mổ kết hợp xương đòn (PT gãy xương đòn) 4,102,500 4,102,500 0
    1592 Nối gân cơ thẳng đùi lớn 3,000,000 0 3,000,000
    1593 Nối gân 2,500,000 0 2,500,000
    1594 PT KHX bằng nẹp vít (Nẹp vít cổ xương đùi) 4,500,000 0 4,500,000
    1595 PT điều trị Ngón tay cò súng 2,000,000 0 2,000,000
    1596 PT Kết hợp xương bằng nẹp vis (Xương quay) 4,500,000 0 4,500,000
    1597 PT gãy đốt bàn ngón tay KHX với Kirschner hoặc nẹp vít (KHX bàn tay) 4,102,500 4,102,500 0
    1598 Thay chỏm xương đùi 5,000,000 0 5,000,000
    1599 PT KHX bằng nẹp vít (xương trụ) 4,500,000 0 4,500,000
    1600 PT KHX bằng nẹp vít (xương cẳng chân) 4,500,000 0 4,500,000
    1601 Mổ tái tạo khớp vai 3,500,000 0 3,500,000
    1602 Mổ u bao gân cổ tay 3,500,000 0 3,500,000
    1603 PT KHX bằng nẹp vít ( đầu dưới xương cánh tay (p) 4,500,000 0 4,500,000
    1604 PT KHX bằng nẹp vít ( đầu dưới xương cánh tay (T)) 4,500,000 0 4,500,000
    1605 Tháo khớp bàn chân ngón IV & V làm mõm cụt 2,000,000 0 2,000,000
    1606 PT viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động (Mổ tháo mũ viêm tấy bàn tay) 2,000,000 0 2,000,000
    1607 Cắt cụt chi (xương cẳng chân) 3,000,000 0 3,000,000
    1608 Lấy nẹp vis xương chày + nạo xương viêm 3,000,000 0 3,000,000
    1609 Cắt lọc + vá da tự thân cẳng chân (P)(Ghép da tự thân dưới 5% S cơ thể) 3,000,000 0 3,000,000
    1610 Nạo khớp khuỷa làm sinh thiết 2,000,000 0 2,000,000
    1611 Cắt u xương,sụn lành tính (u xương đùi) 4,500,000 0 4,500,000
    1612 PT cắt u xương,sụn lành tính (cắt gai xương chày) 3,500,000 0 3,500,000
    1613 Mổ thay khớp háng bán phần (Mổ thay chỏm Bipolar) 4,102,500 4,102,500 0
    1614 Khâu vết thương + chuyển vạt da tự do 2,500,000 0 2,500,000
    1615 Mổ viêm cân gan chân + lấy vôi gân 3,000,000 0 3,000,000
    1616 Mổ tạo hình ngón tay 3,000,000 0 3,000,000
    1617 PT cắt u xương,sụn lành tính (u xương sụn bả vai) 3,000,000 0 3,000,000
    1618 PT cắt u xương,sụn lành tính (u đầu trên xương mác) 4,500,000 0 4,500,000
    1619 PT KHX bằng nẹp vis (xương đùi) 4,500,000 0 4,500,000
    1620 PT KHX bằng nẹp vis (xương chày) 4,500,000 0 4,500,000
    1621 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 4,500,000 0 4,500,000
    1622 Cắt lọc, khâu vết thương phần mềm ngón 2,3,4,5 bàn tay 1,500,000 286,000 1,214,000
    1623 Tạo hình ngón II-III và mu bàn tay (T) 4,500,000 0 4,500,000
    1624 U nang khớp gối 3,000,000 0 3,000,000
    1625 Tháo máu tụ + cắt bao hoạt dịch viêm khớp gối 2,000,000 0 2,000,000
    1626 Cắt lọc vết thương gối (T) 3,000,000 0 3,000,000
    1627 Mổ tháo nẹp vis, nạo xương viêm, đặt cố định ngoài cẳng chân (P) 6,000,000 0 6,000,000
    1628 Cắt cụt xương đùi 4,500,000 0 4,500,000
    1629 Mổ cắt lọc vết thương làm mõm cụt ngón tay 2,000,000 0 2,000,000
    1630 Cắt lọc khâu vết thương phức tạp (cánh tay+cẳng chân) 2,000,000 0 2,000,000
    1631 Sữa sẹo xấu vùng cẳng chân 3,000,000 0 3,000,000
    1632 Ngón thừa bàn chân 2 bên (6 ngón) 3,000,000 0 3,000,000
    1633 Cắt bao gân  dạng ngón cái dài 2,500,000 0 2,500,000
    1634 Nong hẹp thực quản - tâm vị 3,000,000 0 3,000,000
    1635 Mở dạ dày ra da chưa tính dụng cụ 4,000,000 0 4,000,000
    1636 Nội soi cắt niêm mạc ung thư  giai đoạn sớm đơn giản 4,000,000 0 4,000,000
    1637 Nội soi cắt niêm mạc ung thư  giai đoạn sớm phức tạp 8,000,000 0 8,000,000
    1638 Nội soi ống tiêu hoá đặt Stent (chưa tính stent) 5,000,000 0 5,000,000
    1639 Nội soi ERCP cắt cơ vòng 6,000,000 0 6,000,000
    1640 Nội soi ERCP không cắt cơ vòng, lấy sỏi + tán sỏi 8,000,000 0 8,000,000
    1641 Nội soi ERCP đặt Stent 5,000,000 2,678,000 2,322,000
    1642 PTNS cắt - đốt hạch giao cảm ngực 6,000,000 0 6,000,000
    1643 Phẫu thuật kết hợp xương hàm dưới 6,000,000 0 6,000,000
    1644 Phẫu thuật Abces góc bìu 4,000,000 0 4,000,000
    1645 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày 8,000,000 0 8,000,000
    1646 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày + Nạo hạch 10,000,000 0 10,000,000
    1647 PT thắt động mạch gan do ung thư hoặc chảy máu đường mật 5,000,000 0 5,000,000
    1648 PT thay toàn bộ khớp háng 5,474,500 5,474,500 0
    1649 PT điều trị viêm xương đùi đục mổ nạo dẫn lưu 6,000,000 2,847,000 3,153,000
    1650 PT mở bụng thăm dò 6,000,000 0 6,000,000
    1651 PT cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch 10,000,000 0 10,000,000
    1652 PT cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5cm 6,000,000 0 6,000,000
    1653 Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi ( xẻ hẹp niệu quản bằng laser, lấy sỏi niệu quản, đặt JJ(T)) 4,000,000 0 4,000,000
    1654 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành 7,118,100 7,118,100 0
    1655 Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) 11,000,000 9,081,000 1,919,000
    1656 Bóc cục Tophi chân (1cm) 4,000,000 0 4,000,000
    1657 Bóc cục Tophi chân (2-4cm) 5,000,000 0 5,000,000
    1658 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối 5,000,000 0 5,000,000
    1659 Chụp và nút động mạch gan dưới Xquang tăng sáng 4,000,000 0 4,000,000
    1660 Nội soi bàng quang tán sỏi 1,345,000 1,345,000 0
    1661 Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) 5,798,100 5,798,100 0
    1662 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 4,211,900 4,211,900 0
    1663 Phẫu thuật Phaco 4,000,000 2,752,600 1,247,400
    1664 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 4,000,000 0 4,000,000
    1665 Phẫu thuật, chỉnh hình xương hàm trên 4,500,000 0 4,500,000
    1666 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp (mê) 5,204,600 5,204,600 0
    1667 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 6,000,000 0 6,000,000
    1668 PT cắt u sàn miệng 1,646,800 1,646,800 0
    1669 Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp 3,000,000 0 3,000,000
    1670 Phẫu thuật nâng sóng mũi ( gây tê) 3,000,000 0 3,000,000
    1671 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 200,000 46,600 153,400
    1672 Nhổ răng 8 bình thường 1,000,000 204,000 796,000
    1673 Nhổ răng 8 biến chứng khít hàm 1,000,000 0 1,000,000
    1674 Nhổ răng khó 1,000,000 239,500 760,500
    1675 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 1,200,000 398,600 801,400
    1676 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 1,800,000 398,600 1,401,400
    1677 Nhổ chân răng 300,000 0 300,000
    1678 Nhổ răng mọc lạc chỗ 1,000,000 0 1,000,000
    1679 Nhổ răng ngầm 2,000,000 0 2,000,000
    1680 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 4,500,000 0 4,500,000
    1681 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 5,000,000 0 5,000,000
    1682 Nhổ răng hoặc điều trị dưới gây mê hoặc tiền mê (1 răng) 2,000,000 0 2,000,000
    1683 Điều chỉnh xương ổ răng và nhổ răng hàng loạt 4,000,000 0 4,000,000
    1684 Cắt cuống răng hàng loạt từ 4 răng trở lên 4,000,000 0 4,000,000
    1685 Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp 2,000,000 0 2,000,000
    1686 Tạo hình ngách lợi, sóng hàm: (Phẫu thuật cắt nướu phì đại, Phẫu thuật cắt Torus, …) 4,000,000 0 4,000,000
    1687 Cắt nang răng đường kính dưới 2cm 3,500,000 0 3,500,000
    1688 Bộc lộ răng ngầm trong xương (chỉnh nha) 1,000,000 0 1,000,000
    1689 Bộc lộ răng ngầm trong xương dưới gây mê hoặc tiền mê (chỉnh nha) 2,000,000 0 2,000,000
    1690 Cắt cuống 1 chân răng 1,000,000 0 1,000,000
    1691 Cắt cuống chân răng dưới gây mê hoặc tiền mê (1 răng) 2,000,000 0 2,000,000
    1692 Cắt cuống chân răng nhiều chân dưới gây mê hoặc tiền mê (1 răng) 2,500,000 0 2,500,000
    1693 Cắt cuống răng hàng loạt từ 4 răng trở lên (MÊ) 4,000,000 0 4,000,000
    1694 Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (gây  tê) 600,000 0 600,000
    1695 Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) 2,000,000 0 2,000,000
    1696 Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng 150,000 0 150,000
    1697 Phẫu thuật cắt lợi trùm 200,000 0 200,000
    1698 Tạo hình ngách lợi, sóng hàm: (Phẫu thuật cắt nướu phì đại, Phẫu thuật cắt Torus, …) MÊ 4,000,000 0 4,000,000
    1699 Cấy và cố định lại 1 răng bật ra khỏi huyệt răng (không bao gồm chi phí nội nha) 2,000,000 0 2,000,000
    1700 Rạch áp xe trong miệng 200,000 0 200,000
    1701 Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng 400,000 0 400,000
    1702 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 1,000,000 0 1,000,000
    1703 Cắt nang răng: đường kính nang răng >=2cm 2,000,000 0 2,000,000
    1704 Lấy u lành dưới 3cm 1,000,000 0 1,000,000
    1705 Lấy u lành 3 đến 5cm 3,000,000 0 3,000,000
    1706 Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm (U nhú, …) 500,000 262,000 238,000
    1707 Cắt chỉ 40,000 0 40,000
    1708 Gắp mảnh vỡ thân răng 100,000 0 100,000
    1709 Implant: MIS-7 (Israel), MIS-M4 (Israel), NEO (Korea), DENTIS (Korea), OSSTEM TSIII SA (Korea) 12,000,000 0 12,000,000
    1710 HI-TEC IMPLANT (Israel), RITTER (Germany), MIS-C1 (Germany), Dentium (USA), OSSTEM TSIII CA 18,000,000 0 18,000,000
    1711 STRAUMANN STANDARD (Swiss) 25,000,000 0 25,000,000
    1712 STRAUMANN ACTIVE (Swiss) 28,000,000 0 28,000,000
    1713 STRAUMANN ACTIVE (Swiss), NOBEL ACTIVE (USA) 28,000,000 0 28,000,000
    1714 Implant gò má 50,000,000 0 50,000,000
    1715 Ghép xương tổng hợp 0,5cc 4,000,000 0 4,000,000
    1716 Ghép xương tổng hợp 1cc 7,000,000 0 7,000,000
    1717 Ghép xương tự thân vùng cằm, góc hàm 6,000,000 0 6,000,000
    1718 Ghép xương tự thân vùng mào chậu 20,000,000 0 20,000,000
    1719 Ghép màng xương 4,000,000 0 4,000,000
    1720 Ghép màng xương Colagen 5,000,000 0 5,000,000
    1721 Ghép màng Titan (chưa tính tiền vật liệu) 6,000,000 0 6,000,000
    1722 Phẫu thuật nâng xoang kín (không bao gồm xương và màng xương) 4,000,000 0 4,000,000
    1723 Phẫu thuật nâng xoang hở (không bao gồm xương và màng xương) 6,000,000 0 6,000,000
    1724 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant 1,500,000 0 1,500,000
    1725 Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant 2,500,000 0 2,500,000
    1726 Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implat (Sứ Cercon, Zirconia) 5,000,000 0 5,000,000
    1727 Hàm Hydrid hoàn tất (Thanh bar + răng nhựa, Abutment Multiunit, bắt vít titan) 30,000,000 0 30,000,000
    1728 Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant 9,000,000 0 9,000,000
    1729 Ron cao su 1,000,000 0 1,000,000
    1730 Healing abutment 1,500,000 0 1,500,000
    1731 Abutment titan + Răng tạm 4,000,000 0 4,000,000
    1732 Hàn (trám) xi măng trám tạm 50,000 0 50,000
    1733 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 360,000 280,500 79,500
    1734 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 360,000 280,500 79,500
    1735 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite 310,000 0 310,000
    1736 Hàn Composite cổ răng 480,000 369,500 110,500
    1737 Phục hồi thân răng có chốt 400,000 0 400,000
    1738 Bôi Seal Protect, Pro-Argin (Colgate) (chống ê buốt) 100,000 0 100,000
    1739 Điều trị răng viêm tủy hồi phục (Lót Fuji VII, Dycal, …) bao gồm trám kết thúc 300,000 0 300,000
    1740 Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 590,000 455,500 134,500
    1741 Điều trị tủy răng số 4, 5 800,000 631,000 169,000
    1742 Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới 1,200,000 861,000 339,000
    1743 Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên 1,200,000 991,000 209,000
    1744 Điều trị tủy răng số 8 hàm trên 1,200,000 0 1,200,000
    1745 Điều trị tủy răng số 8 hàm dưới 1,440,000 0 1,440,000
    1746 Điều trị tủy răng 1, 2, 3 hàm trên + hàm dưới (sử dụng trâm xoay máy) 1,000,000 0 1,000,000
    1747 Điều trị tủy răng 4, 5 hàm trên + hàm dưới (sử dụng trâm xoay máy) 1,500,000 0 1,500,000
    1748 Điều trị tủy răng 6, 7, 8 hàm trên + hàm dưới (sử dụng trâm xoay máy) 2,000,000 0 2,000,000
    1749 Điều trị tủy lại 1,500,000 0 1,500,000
    1750 Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)/ 1 lần 1,200,000 0 1,200,000
    1751 Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)/ 1 lần 2,000,000 0 2,000,000
    1752 Tẩy trắng răng bằng đèn Lumacool (đã bao gồm thuốc tẩy trắng/1 lần) 2,400,000 0 2,400,000
    1753 Máng tẩy (1 hàm) 200,000 0 200,000
    1754 Nhổ răng đơn giản 300,000 110,600 189,400
    1755 Bấm gai xương ổ răng ( 1 răng ) 1,000,000 0 1,000,000
    1756 Lấy cao răng [hai hàm, bao gồm đánh bóng] 300,000 159,100 140,900
    1757 Thuốc tẩy trắng 250,000 0 250,000
    1758 Lấy cao răng [một vùng/ một hàm, bao gồm đánh bóng] 150,000 92,500 57,500
    1759 Đánh bóng 2 hàm  100,000 0 100,000
    1760 Thổi cát 2 hàm 100,000 0 100,000
    1761 Nạo túi lợi 1 sextant  500,000 0 500,000
    1762 Nạo túi nha chu (1 răng) 400,000 0 400,000
    1763 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng 1,000,000 0 1,000,000
    1764 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 1,000,000 0 1,000,000
    1765 PT cắt nướu triễn dương bằng laser 1 sextent 1,200,000 0 1,200,000
    1766 Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2 đến 4 răng 1,000,000 0 1,000,000
    1767 Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 4 răng trở lên 2,000,000 0 2,000,000
    1768 Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm 1 sextant 1,000,000 0 1,000,000
    1769 Phẫu thuật tái tạo nướu có điều chỉnh xương ổ răng ( từ 4 đến 6 răng) 2,000,000 0 2,000,000
    1770 Phẫu thuật tái tạo nướu có điều chỉnh xương ổ răng ( trên 6 răng) 3,000,000 0 3,000,000
    1771 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn 2,000,000 0 2,000,000
    1772 Màng xương (1 đơn vị) 2,000,000 0 2,000,000
    1773 Ghép xương tự thân (lấy xương trong miệng: vùng cằm, vùng góc hàm dưới) 5,000,000 0 5,000,000
    1774 Ghép xương tự thân (lấy xương ngoài miệng: vùng mào chậu, xương đỉnh) 20,000,000 0 20,000,000
    1775 Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng một vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) 1,000,000 0 1,000,000
    1776 PT che phủ chân răng bằng vạt trượt sang bên (1-4 răng) 2,000,000 0 2,000,000
    1777 PT che phủ chân răng bằng màng sinh học (1-4 răng) 2,000,000 0 2,000,000
    1778 Phẫu thuật điều trị khuyết hỏng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học 2,000,000 0 2,000,000
    1779 PT che phủ chân răng bằng vạt trượt + ghép niêm mạc (1-4 răng) 5,000,000 0 5,000,000
    1780 PT che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần (1-4 răng) 5,000,000 0 5,000,000
    1781 PT che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô (1-4 răng) 5,000,000 0 5,000,000
    1782 PT vạt niêm mạc làm tăng chiều cao nướu dính 2,000,000 0 2,000,000
    1783 PT vạt niêm mạc + ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao nướu dính 5,000,000 0 5,000,000
    1784 PT định vị vị trí môi trên trong điều trị cười hở lợi 5,000,000 0 5,000,000
    1785 Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn 1,000,000 0 1,000,000
    1786 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 100,000 0 100,000
    1787 Hàn răng sữa sâu ngà 200,000 0 200,000
    1788 Trám bít hố rãnh 200,000 0 200,000
    1789 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 350,000 0 350,000
    1790 Điều trị tủy răng sữa một chân 400,000 0 400,000
    1791 Điều trị tủy răng sữa nhiều chân 600,000 0 600,000
    1792 Chụp thép làm sẵn 200,000 0 200,000
    1793 Điều trị sâu răng sớm bằng Flour 200,000 0 200,000
    1794 Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần 14 răng 3,500,000 0 3,500,000
    1795 Hàm toàn bộ 1 hàm (Răng JUSTY) 4,500,000 0 4,500,000
    1796 Hàm toàn bộ 1 hàm (Răng COMPOSITE) 7,200,000 0 7,200,000
    1797 Hàm toàn bộ 1 hàm (Răng sứ) 9,000,000 0 9,000,000
    1798 Hàm khung đúc chưa tính răng 2,000,000 0 2,000,000
    1799 Hàm khung mini (chưa tính răng) 1,500,000 0 1,500,000
    1800 Hàm khung liên kết (chưa tính răng) 2,500,000 0 2,500,000
    1801 Hàm khung đúc Titan (chưa tính răng) 2,800,000 0 2,800,000
    1802 Hàm khung mini đúc Titan (chưa tính răng) 2,000,000 0 2,000,000
    1803 Hàm khung liên kết Titan (chưa tính riêng) 3,500,000 0 3,500,000
    1804 Mắc cài trên hàm khung liên kết (mắc cài đơn)/1 cái 1,000,000 0 1,000,000
    1805 Mắc cài trên hàm khung liên kết (mắc cài bi)/1 cái 1,000,000 0 1,000,000
    1806 Attachment ziconia 1,000,000 0 1,000,000
    1807 Nền hàm một bên 1,500,000 0 1,500,000
    1808 Nền hàm hai bên 2,000,000 0 2,000,000
    1809 Móc nhựa dẽo 500,000 0 500,000
    1810 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường 50,000 0 50,000
    1811 1 răng (Răng JUSTY) 400,000 0 400,000
    1812 2 răng (Răng JUSTY) 800,000 0 800,000
    1813 3 răng (Răng JUSTY) 1,200,000 0 1,200,000
    1814 4 răng (Răng JUSTY) 1,400,000 0 1,400,000
    1815 5 răng (Răng JUSTY) 1,600,000 0 1,600,000
    1816 6 răng (Răng JUSTY) 1,800,000 0 1,800,000
    1817 Răng composite trên hàm tháo lắp (1 răng) 600,000 0 600,000
    1818 2 răng (Răng COMPOSITE) 1,200,000 0 1,200,000
    1819 3 răng (Răng COMPOSITE) 1,800,000 0 1,800,000
    1820 4 răng (Răng COMPOSITE) 2,160,000 0 2,160,000
    1821 5 răng (Răng COMPOSITE) 2,640,000 0 2,640,000
    1822 6 răng (Răng COMPOSITE) 3,000,000 0 3,000,000
    1823 Răng sứ trên hàm tháo lắp (1 răng) 800,000 0 800,000
    1824 1-2 răng (Răng sứ) 2,000,000 0 2,000,000
    1825 3 răng (Răng sứ) 3,000,000 0 3,000,000
    1826 4 răng (Răng sứ) 4,000,000 0 4,000,000
    1827 5 răng (Răng sứ) 4,500,000 0 4,500,000
    1828 6 răng (Răng sứ) 5,000,000 0 5,000,000
    1829 Trên 6 răng, mỗi răng thu thêm 400,000 0 400,000
    1830 Lưới kim loại 500,000 0 500,000
    1831 Móc đúc trên hàm tháo lắp nhựa 500,000 0 500,000
    1832 Mão R nhựa (tạm) 100,000 0 100,000
    1833 Mão kim loại 600,000 0 600,000
    1834 Mão kim loại (Títan) 1,000,000 0 1,000,000
    1835 Mão kim loại từng phần 850,000 0 850,000
    1836 Mão sứ toàn phần (kim loại) 1,500,000 0 1,500,000
    1837 Mão sứ veneer (kim loại) 1,200,000 0 1,200,000
    1838 Mão sứ toàn phần (titan) 2,500,000 0 2,500,000
    1839 Mão sứ veneer (titan) 2,200,000 0 2,200,000
    1840 Mão sứ Zirconia 5,000,000 0 5,000,000
    1841 Mão sứ quý kim (vàng) 20,000,000 0 20,000,000
    1842 Inlay, Onlay /Zirconia 2,500,000 0 2,500,000
    1843 Laminate zirconia 6,000,000 0 6,000,000
    1844 Cùi giả đúc, chốt ống tủy 400,000 0 400,000
    1845 Chốt sợi 1,500,000 0 1,500,000
    1846 Cùi giả Ziconia 2,200,000 0 2,200,000
    1847 Đệm hàm 500,000 0 500,000
    1848 Thay nền 1,000,000 0 1,000,000
    1849 Đệm hàm Comfort 15,000,000 0 15,000,000
    1850 Sửa hàm, vá hàm 500,000 0 500,000
    1851 Điều chỉnh cắn khít/ 1 răng 100,000 0 100,000
    1852 Thêm móc cho hàm giả tháo lắp 500,000 0 500,000
    1853 Tháo mão, chốt /1 răng 200,000 0 200,000
    1854 Tháo cầu răng giả / 1 đường cắt 300,000 0 300,000
    1855 Gắn lại mão, cầu răng / 1 đơn vị 200,000 0 200,000
    1856 Sứ hồng cổ răng / 1 đơn vị 200,000 0 200,000
    1857 Nướu giả zirconia / 1 đơn vị 500,000 0 500,000
    1858 Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm) 250,000 0 250,000
    1859 Hàm dự phòng loại tháo lắp: Khí cụ giữ khoảng, Trainer, … 1,300,000 0 1,300,000
    1860 Hàm điều trị chỉnh hình tháo lắp phức tạp: Mặt phẳng nghiêng, Lò xo Z,… 3,200,000 0 3,200,000
    1861 Khí cụ tháo lắp phức tạp (Monoblock) 10,500,000 0 10,500,000
    1862 Khí cụ tháo lắp phức tạp (Twinblock) 15,000,000 0 15,000,000
    1863 Khí cụ tháo lắp phức tạp: Khí cụ chỉnh lún răng 10,500,000 0 10,500,000
    1864 Khí cụ tháo lắp phức tạp: xoay răng 10,500,000 0 10,500,000
    1865 Hàm điều trị chỉnh hình gắn chặt từng phần cung răng (Khí cụ cố định lẻ tẻ từ 04 đến 06 răng) 7,500,000 0 7,500,000
    1866 Hàm dự phòng loại gắn chặt: Khí cụ giữ khoảng cố định (cung khẩu cái) 3,000,000 0 3,000,000
    1867 Hàm dự phòng loại gắn chặt: Khí cụ giữ khoảng cố định (cung lưỡi) 3,000,000 0 3,000,000
    1868 Mắc cài mặt lưỡi bán phần (1 hàm) 40,000,000 0 40,000,000
    1869 Mắc cài mặt lưỡi toàn phần 137,000,000 0 137,000,000
    1870 Mắc cài mặt lưỡi hai hàm (trường hợp khó) 147,000,000 0 147,000,000
    1871 Invisalign (trường hợp bình thường) 74,000,000 0 74,000,000
    1872 Invisalign (trường hợp khó) 136,000,000 0 136,000,000
    1873 Điều trị tiếp tục bệnh nhân đã chỉnh hình răng (thay cung, thun / 1 lần - Duy trì khí cụ) 550,000 0 550,000
    1874 Dán lại khâu bị rơi (1 răng) 250,000 0 250,000
    1875 Dán lại khâu bị mắt (1 răng) 350,000 0 350,000
    1876 Dán lại mắc cài sứ tự buộc (1 răng) 1,500,000 0 1,500,000
    1877 Lực nắn chỉnh ngoài mặt: (Headgear, chụp cằm, Cung mặt (Face bowl)…) 7,500,000 0 7,500,000
    1878 Chin cup 11,000,000 0 11,000,000
    1879 Khí cụ Quad Helix 5,000,000 0 5,000,000
    1880 Khí cụ ốc nới rộng cố định 5,500,000 0 5,500,000
    1881 Khí cụ cố định Forsus 16,500,000 0 16,500,000
    1882 Khí cụ ốc nới rộng tháo lắp 4,500,000 0 4,500,000
    1883 Khí cụ Twicare 10,500,000 0 10,500,000
    1884 Khí cụ Herbst 15,000,000 0 15,000,000
    1885 Khí cụ NAM (đơn giản) 1,500,000 0 1,500,000
    1886 Khí cụ NAM (phức tạp) 3,500,000 0 3,500,000
    1887 Rút meck dẫn lưu RHM 100,000 0 100,000
    1888 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm 1,200,000 0 1,200,000
    1889 Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh Implant 500,000 0 500,000
    1890 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương ( chua tính xương) 1,500,000 0 1,500,000
    1891 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học (  chưa tính màng) 500,000 0 500,000
    1892 Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại 700,000 0 700,000
    1893 Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite 1,000,000 0 1,000,000
    1894 Điều trị áp xe quang răng cấp 700,000 0 700,000
    1895 Điều trị áp xe quang răng mạn 500,000 0 500,000
    1896 Chụp tủy bằng MTA 700,000 0 700,000
    1897 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi 700,000 0 700,000
    1898 Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn 500,000 0 500,000
    1899 Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA 1,000,000 0 1,000,000
    1900 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới ( dễ) 1,000,000 398,600 601,400
    1901 Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng 1,000,000 0 1,000,000
    1902 Phẫu thuật nội nha- hàn ngược ống tủy 2,000,000 0 2,000,000
    1903 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser 400,000 0 400,000
    1904 Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement 400,000 0 400,000
    1905 Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà 600,000 0 600,000
    1906 Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser 400,000 0 400,000
    1907 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 400,000 0 400,000
    1908 Tẩy trắng răng nội tủy 2,000,000 0 2,000,000
    1909 Máng nâng khớp cắn 2,000,000 0 2,000,000
    1910 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân 2,500,000 398,600 2,101,400
    1911 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng 2,500,000 398,600 2,101,400
    1912 Phẫu thuật nhổ chân răng có tạo hình xương ổ răng 1,000,000 0 1,000,000
    1913 Phẫu thuật mở xương cho răng mọc 700,000 0 700,000
    1914 Phẫu thuật nạo quanh cuống răng 500,000 0 500,000
    1915 Cắt lợi xơ cho răng mọc 500,000 0 500,000
    1916 Cấy chuyển răng 1,000,000 0 1,000,000
    1917 Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt 300,000 0 300,000
    1918 Lấy tủy buồng răng sữa 300,000 0 300,000
    1919 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit 500,000 0 500,000
    1920 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 500,000 0 500,000
    1921 Rửa móng tay 5,000 0 5,000
    1922 Siêu âm mắt A 150,000 69,400 80,600
    1923 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch một chi trên 450,000 0 450,000
    1924 Siêu âm tuyến giáp 150,000 58,600 91,400
    1925 Siêu âm các tuyến nước bọt 150,000 58,600 91,400
    1926 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 150,000 58,600 91,400
    1927 Siêu âm hạch vùng cổ 150,000 58,600 91,400
    1928 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 300,000 89,300 210,700
    1929 Siêu âm màng phổi 150,000 58,600 91,400
    1930 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 150,000 58,600 91,400
    1931 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 150,000 58,600 91,400
    1932 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 150,000 58,600 91,400
    1933 Siêu âm tử cung phần phụ 150,000 58,600 91,400
    1934 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 150,000 58,600 91,400
    1935 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 300,000 89,300 210,700
    1936 Siêu âm Doppler gan lách 300,000 89,300 210,700
    1937 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 450,000 252,300 197,700
    1938 Siêu âm Doppler động mạch thận 450,000 252,300 197,700
    1939 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 300,000 89,300 210,700
    1940 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 300,000 89,300 210,700
    1941 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 450,000 252,300 197,700
    1942 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 150,000 58,600 91,400
    1943 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 400,000 195,600 204,400
    1944 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 300,000 89,300 210,700
    1945 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 450,000 252,300 197,700
    1946 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 150,000 58,600 91,400
    1947 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 150,000 58,600 91,400
    1948 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 150,000 58,600 91,400
    1949 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 450,000 252,300 197,700
    1950 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 150,000 58,600 91,400
    1951 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 150,000 58,600 91,400
    1952 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 450,000 252,300 197,700
    1953 Siêu âm Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 450,000 252,300 197,700
    1954 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực 450,000 252,300 197,700
    1955 Siêu âm Doppler tim, van tim 450,000 252,300 197,700
    1956 Siêu âm tuyến vú hai bên 150,000 58,600 91,400
    1957 Siêu âm Doppler tuyến vú 300,000 89,300 210,700
    1958 Siêu âm tinh hoàn hai bên 150,000 58,600 91,400
    1959 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 300,000 89,300 210,700
    1960 Siêu âm dương vật 150,000 58,600 91,400
    1961 Siêu âm đàn hồi mô (gan…) 300,000 89,300 210,700
    1962 Siêu âm 3D/4D thai 500,000 181,000 319,000
    1963 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 1,000,000 586,300 413,700
    1964 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm 1,000,000 659,900 340,100
    1965 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 1,000,000 659,900 340,100
    1966 Siêu âm độ mờ da gáy trong siêu âm thai (3 tháng đầu) 450,000 0 450,000
    1967 Siêu âm quét khối 3D nhũ tự động (ABVS) tích hợp đàn hồi mô định lượng (ARFI) 1,000,000 0 1,000,000
    1968 Phụ thu siêu âm tim, siêu âm mạch máu ngoài giờ (cộng thêm) 200,000 0 200,000
    1969 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu 150,000 58,600 91,400
    1970 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 150,000 58,600 91,400
    1971 Siêu âm bụng tổng quát - Doppler thành bụng 300,000 0 300,000
    1972 XN đột biến Leber  900,000 0 900,000
    1973 XN đột biến CKIT  5,000,000 0 5,000,000
    1974 XN đột biến GIST  5,000,000 0 5,000,000
    1975 Đột biến EGFR  6,500,000 0 6,500,000
    1976 XN đột biến KRAS  5,000,000 0 5,000,000
    1977 XN đột biến BRAF  5,000,000 0 5,000,000
    1978 Chlamydia + Gonorrhoeae PCR 750,000 0 750,000
    1979 PCR xác định gen BCR/ABL (CML, ALL) 1,300,000 0 1,300,000
    1980 Đột biến gen JAK2 (V617F) 4,399,000 0 4,399,000
    1981 HSV DNA 1,2 Realtime (định tính) 750,000 0 750,000
    1982 HPV SCREENING 16 Genotypes 520,000 0 520,000
    1983 Giải trình tự Sanger/ Sanger sequencing 715,000 0 715,000
    1984 HPV Genotype (Định type) 520,000 0 520,000
    1985 HPV Genotype (Định 14 type) 338,000 0 338,000
    1986 HPV Genotype (Định 23 type) 585,000 0 585,000
    1987 HPV Cobas Roche 650,000 0 650,000
    1988 HEV RNA Realtime (Định lượng) 600,000 0 600,000
    1989 Chức năng thông khí vòi nhĩ 120,000 0 120,000
    1990 Nhĩ lượng 85,000 0 85,000
    1991 Phản xạ cơ bàn đạp 85,000 0 85,000
    1992 Gây tê tủy sống 2,000,000 0 2,000,000
    1993 Cắt may sẹo xấu > 5 cm - < 10 cm 1,500,000 0 1,500,000
    1994 Cắt may sẹo xấu >10cm 2,000,000 0 2,000,000
    1995 Cắt u phần mềm < 5cm 1,500,000 249,000 1,251,000
    1996 Cắt u phần mềm > 5cm 2,000,000 0 2,000,000
    1997 Cắt u da đầu 1- 3cm 2,000,000 0 2,000,000
    1998 Thắt ống dẫn tinh 800,000 0 800,000
    1999 May thẩm mỹ TSM 5,000,000 0 5,000,000
    2000 Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống không tái tạo đốt sống bằng đường vào trước hoặc trước ngoài 10,000,000 4,847,000 5,153,000
    2001 Bẻ cuốn 240,000 0 240,000
    2002 Bóc giả mạc 100,000 10,000 90,000
    2003 Bóc tách chắp xơ hóa 500,000 0 500,000
    2004 Cắt bột 100,000 0 100,000
    2005 Cắt kyst âm đạo 1,500,000 0 1,500,000
    2006 Cắt kyst Bartholin 1,500,000 0 1,500,000
    2007 Cắt hẹp bao quy đầu 1,509,500 1,509,500 0
    2008 Nội soi cắt Polyp đại tràng 3,000,000 1,108,300 1,891,700
    2009 Cắt u da đầu 3- 5cm 3,500,000 0 3,500,000
    2010 Cắt u da đầu trên 5cm 5,000,000 0 5,000,000
    2011 Chích nhọt ống tai 180,000 0 180,000
    2012 Chích rạch vành tai ( u máu) 480,000 0 480,000
    2013 Chích sẹo lồi đơn giản 780,000 0 780,000
    2014 Chích sẹo lồi phức tạp 1,000,000 0 1,000,000
    2015 Chọc dò abces gan qua SA 480,000 0 480,000
    2016 Chọc dò màng tim, màng bụng ( chẩn đoán) 180,000 0 180,000
    2017 Chọc dò màng tim, màng bụng ( điều trị) 400,000 0 400,000
    2018 Chọc dò ổ mủ , abces chẩn đoán 95,000 0 95,000
    2019 Chọc dò ổ mủ , abces điều trị ( dẫn lưu kín ) 180,000 0 180,000
    2020 Chọc dò sinh thiết vú dưới SA 840,000 0 840,000
    2021 Chọc dò túi cùng Douglas 500,000 0 500,000
    2022 Chọc dò tủy sống (chẩn đoán) 240,000 0 240,000
    2023 Chọc hút dẫn lưu abces gan qua SA ( chưa bao gồm ống dẫn lưu )  1,000,000 0 1,000,000
    2024 Chọc hút dẫn lưu abces trong ổ bụng qua SA ( chưa bao gồm ống dẫn lưu ) 1,000,000 0 1,000,000
    2025 Chọc hút hạch 170,000 0 170,000
    2026 Chọc hút tế bào gan dưới hướng dẫn SA 720,000 0 720,000
    2027 Chọc hút tuyến giáp 400,000 178,500 221,500
    2028 Chọc thông xoang bướm 240,000 0 240,000
    2029 Cố định vết thương gãy bằng nẹp 70,000 0 70,000
    2030 Đặt mét mũi sau 240,000 0 240,000
    2031 Đặt mét mũi trước 120,000 0 120,000
    2032 Đặt nội khí quản dễ 1,000,000 600,500 399,500
    2033 Đặt nội khí quản khó 1,400,000 0 1,400,000
    2034 Đặt sonde dạ dày, trực tràng 150,000 101,800 48,200
    2035 Đặt thông dạ dày 70,000 0 70,000
    2036 Đặt thông tiểu dễ (ống mềm) 100,000 85,400 14,600
    2037 Đặt thông trực tràng 70,000 0 70,000
    2038 Đo khúc xạ máy 50,000 8,800 41,200
    2039 Đo khúc xạ khách quan 85,000 8,800 76,200
    2040 Đo nhãn áp không tiếp xúc 50,000 31,600 18,400
    2041 Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm 300,000 31,100 268,900
    2042 Đoạn sản nam 2,400,000 0 2,400,000
    2043 Đốt cuống (hai bên) 480,000 0 480,000
    2044 Đốt cuống (một bên) 360,000 0 360,000
    2045 Đốt điểm Kisselback hai bên 300,000 0 300,000
    2046 Đốt điểm Kisselback một bên 240,000 0 240,000
    2047 Đốt điện viêm họng hạt 180,000 0 180,000
    2048 Đốt u các loại vùng mắt kích thước < 5 mm 350,000 0 350,000
    2049 Đốt u các loại vùng mắt kích thước > 5 mm 500,000 0 500,000
    2050 Khâu cò 456,000 394,000 62,000
    2051 Khâu da mi 930,000 798,000 132,000
    2052 Khâu da mi thẩm mỹ 1,200,000 897,100 302,900
    2053 Khâu hở eo cổ tử cung 4,000,000 0 4,000,000
    2054 Khí dung mũi họng 40,000 27,500 12,500
    2055 Khoét chóp cổ từ cung 4,000,000 0 4,000,000
    2056 Làm thuốc tai 85,000 0 85,000
    2057 Mở bao sau đục bằng laser 1,200,000 289,500 910,500
    2058 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 1,200,000 342,400 857,600
    2059 Lấy dị vật (Các loại) 500,000 0 500,000
    2060 Lấy dị vật giác mạc nông 100,000 80,100 19,900
    2061 Lấy dị vật hạ họng 180,000 0 180,000
    2062 Lấy dị vật kết mạc 100,000 71,500 28,500
    2063 Lấy dị vật mũi tai 180,000 0 180,000
    2064 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 600,000 0 600,000
    2065 Lấy máu làm khí máu động mạch 120,000 0 120,000
    2066 Lấy móng 50,000 0 50,000
    2067 Lấy nút biểu bì ống tai 120,000 0 120,000
    2068 Lấy sạn vôi 100,000 40,900 59,100
    2069 Lột mộng kép đơn thuần+ khâu phủ kết mạc 3,500,000 0 3,500,000
    2070 Lột mộng đơn thuần+ khâu phủ kết mạc 2,500,000 960,200 1,539,800
    2071 Lột mộng kép đơn thuần 1,200,000 0 1,200,000
    2072 Máu tụ bờ hậu môn, mẩu da thừa 1 búi 500,000 0 500,000
    2073 Máu tụ bờ hậu môn, mẩu da thừa 2 búi 800,000 0 800,000
    2074 Máu tụ bờ hậu môn, mẩu da thừa 3 búi 1,120,000 0 1,120,000
    2075 Máy giúp thở / ngày 2,000,000 0 2,000,000
    2076 Máy shock điện / ca 200,000 0 200,000
    2077 May thẩm mỹ TSM (mê) 7,000,000 0 7,000,000
    2078 Mở khí quản thường quy 1,500,000 759,800 740,200
    2079 Nặn bờ mi 100,000 40,900 59,100
    2080 Nội soi cầm máu mũi ( không meroxeo - 1 bên) 360,000 0 360,000
    2081 Nội soi cầm máu mũi ( không meroxeo - 2 bên) 480,000 0 480,000
    2082 Nốt ruồi ( đơn giản) 1,080,000 0 1,080,000
    2083 Nốt ruồi ( phức tạp) 1,800,000 0 1,800,000
    2084 Nuôi ăn qua đường ống 35,000 0 35,000
    2085 Proetz (hút xoan dưới áp lực) 95,000 0 95,000
    2086 Rạch abces Bartholin 1,000,000 0 1,000,000
    2087 Rạch ap-xe quanh Amidale 420,000 0 420,000
    2088 Rạch chắp lẹo 300,000 85,500 214,500
    2089 Rạch huyết khối trĩ ngoại cấp 500,000 0 500,000
    2090 Rửa dạ dày 1,000,000 152,000 848,000
    2091 Rửa mắt – Rửa vết thương 120,000 0 120,000
    2092 Rửa mũi 60,000 0 60,000
    2093 Rửa tai 70,000 0 70,000
    2094 Rửa tai, lấy dị vật tai, ráy tai 120,000 0 120,000
    2095 Rửa xoang 50,000 0 50,000
    2096 Rửa xoang - Khí dung 85,000 0 85,000
    2097 Rút mét mũi sau 120,000 0 120,000
    2098 Rút mét mũi trước 85,000 0 85,000
    2099 Sinh thiết da 400,000 0 400,000
    2100 Sinh thiết gan bằng kim cắt dưới hướng dẫn SA 1,765,000 1,002,000 763,000
    2101 Sinh thiết hạch đơn giản 635,000 0 635,000
    2102 Sinh thiết hạch phức tạp 1,130,000 0 1,130,000
    2103 Sinh thiết tuyến giáp (FNA) 580,000 151,000 429,000
    2104 Sinh thiết vòm mũi họng 720,000 0 720,000
    2105 Sinh thiết vú (FNA) 520,000 0 520,000
    2106 Soi đáy mắt 100,000 60,000 40,000
    2107 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryt 500,000 0 500,000
    2108 Thay băng, cắt chỉ 80,000 0 80,000
    2109 Thay băng rò hậu môn phức tạp 120,000 0 120,000
    2110 Thay ống thông tiểu 120,000 0 120,000
    2111 Thông lệ đạo 400,000 65,100 334,900
    2112 Thông vòi nhĩ hai bên 180,000 0 180,000
    2113 Thông vòi nhĩ một bên 120,000 0 120,000
    2114 Tiêm bắp, tiêm dưới da, tiêm trong da (khoa) 24,000 0 24,000
    2115 Tiêm dưới kết mạc 100,000 55,000 45,000
    2116 Tiêm hậu cầu 250,000 55,000 195,000
    2117 Tiêm tĩnh mạch (phòng khám) 50,000 0 50,000
    2118 Tiêm tĩnh mạch (khoa) 30,000 0 30,000
    2119 Tiêm khớp 150,000 0 150,000
    2120 Trích màng nhĩ 240,000 0 240,000
    2121 Trích rạch ap-xe thành sau họng 600,000 0 600,000
    2122 Xông khí dung 60,000 0 60,000
    2123 Thủ thuật Bột cẳng bàn tay 402,000 372,700 29,300
    2124 Thủ thuật Bột cẳng bàn tay & nẹp Iseline 150,000 0 150,000
    2125 Thủ thuật Bột cẳng tay ôm ngón 1 150,000 0 150,000
    2126 Thủ thuật Nẹp cẳng bàn tay 150,000 0 150,000
    2127 Thủ thuật Nẹp cẳng bàn tay & Iseline 150,000 0 150,000
    2128 Thủ thuật Nẹp cẳng bàn chân 150,000 0 150,000
    2129 Thủ thuật Nẹp cánh bàn tay 150,000 0 150,000
    2130 Thủ thuật Bột bottle cao 200,000 0 200,000
    2131 Thủ thuật Bột Desault 200,000 0 200,000
    2132 Thủ thuật Bột chữ U cải tiến 200,000 0 200,000
    2133 Thủ thuật Nẹp đùi bàn chân 200,000 0 200,000
    2134 Thủ thuật Bột chống xoay 150,000 0 150,000
    2135 Thủ thuật Bột ống 240,000 0 240,000
    2136 Thủ thuật Bột bottle thấp 150,000 0 150,000
    2137 Thủ thuật Bột đùi bàn chân 240,000 0 240,000
    2138 Thủ thuật Bột Sarmiento 240,000 0 240,000
    2139 Truyền đạm 250ml (phòng khám) 80,000 0 80,000
    2140 Truyền đạm 500ml (phòng khám) 120,000 0 120,000
    2141 Tiêm gân 120,000 0 120,000
    2142 Chọc dò dẫn lưu abces gan 2,000,000 0 2,000,000
    2143 Cắt chai chân <2cm 500,000 0 500,000
    2144 Cắt chai chân >2cm 1,000,000 0 1,000,000
    2145 Chọc hút dịch ổ khớp 250,000 0 250,000
    2146 May vết thương có tổn thương mạch máu, xương ỏ ngón tay, chân loại I 1,000,000 0 1,000,000
    2147 May vết thương có tổn thương mạch máu, xương ỏ ngón tay, chân loại II 1,200,000 0 1,200,000
    2148 May vết thương có tổn thương mạch máu, xương ỏ ngón tay, chân loại III 1,400,000 0 1,400,000
    2149 Rạch nhọt, abces nhỏ 200,000 0 200,000
    2150 Rạch nhọt, abces lớn 400,000 0 400,000
    2151 Rạch chín mé 1 300,000 0 300,000
    2152 Rạch chín mé 2 400,000 0 400,000
    2153 Rạch chín mé 3 500,000 0 500,000
    2154 Cắt may sẹo xấu < 5cm 1,000,000 0 1,000,000
    2155 Vết thương có tổn thương cơ mạch máu đơn giản 3cm 300,000 0 300,000
    2156 Vết thương có tổn thương cơ mạch máu đơn giản 4-7cm 500,000 0 500,000
    2157 Vết thương có tổn thương cơ mạch máu đơn giản >7cm 800,000 0 800,000
    2158 Cắt u mỡ, u bã đậu > 5cm loại 1 1,000,000 0 1,000,000
    2159 Cắt u mỡ, u bã đậu > 5cm loại 2 1,200,000 0 1,200,000
    2160 Cắt u mỡ, u bã đậu > 5cm loại 3 1,600,000 0 1,600,000
    2161 Cắt u mỡ, u bã đậu > 5cm loại 4 2,000,000 0 2,000,000
    2162 Cắt u mỡ, u bã đậu < 2cm 500,000 0 500,000
    2163 Cắt u mỡ, u bã đậu 3cm - 5cm 700,000 0 700,000
    2164 Truyền dịch thường (phòng khám) 80,000 0 80,000
    2165 Truyền dịch thường (khoa) 60,000 0 60,000
    2166 Truyền đạm 250ml (khoa) 60,000 0 60,000
    2167 Truyền đạm 500ml (khoa) 100,000 0 100,000
    2168 Thay băng vết thương nhiễm, hở < 5cm 60,000 0 60,000
    2169 Thay băng vết thương nhiễm, hở > 5cm 80,000 0 80,000
    2170 Thay băng rò hậu môn đơn giản 80,000 0 80,000
    2171 Chọc tủy đồ ( Huyết đồ + tủy đồ ) 600,000 0 600,000
    2172 Rút ống thông tiểu 20,000 0 20,000
    2173 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 950,000 659,600 290,400
    2174 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 480,000 372,700 107,300
    2175 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 480,000 372,700 107,300
    2176 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 950,000 659,600 290,400
    2177 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 950,000 659,600 290,400
    2178 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 1,100,000 749,600 350,400
    2179 Nắn, bó bột gãy xương hàm 600,000 434,600 165,400
    2180 Nắn, bó bột cột sống 950,000 659,600 290,400
    2181 Nắn, bó bột trật khớp vai 465,000 342,000 123,000
    2182 Nắn, bó bột gãy xương đòn 579,000 434,600 144,400
    2183 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 480,000 372,700 107,300
    2184 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 480,000 372,700 107,300
    2185 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 480,000 372,700 107,300
    2186 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 579,000 434,600 144,400
    2187 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 579,000 434,600 144,400
    2188 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 480,000 372,700 107,300
    2189 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 480,000 372,700 107,300
    2190 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay 480,000 372,700 107,300
    2191 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay 480,000 372,700 107,300
    2192 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay 480,000 372,700 107,300
    2193 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 480,000 372,700 107,300
    2194 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles 480,000 372,700 107,300
    2195 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 337,500 257,000 80,500
    2196 Nắn, bó bột trật khớp háng 1,051,500 749,600 301,900
    2197 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 420,000 282,000 138,000
    2198 Nắn, bó bột gãy mâm chày 480,000 372,700 107,300
    2199 Nắn, bó bột gãy xương chậu 916,500 659,600 256,900
    2200 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 916,500 659,600 256,900
    2201 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 952,500 667,000 285,500
    2202 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 916,500 659,600 256,900
    2203 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 220,000 167,000 53,000
    2204 Nắn, bó bột trật khớp gối 375,000 282,000 93,000
    2205 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 480,000 372,700 107,300
    2206 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 480,000 372,700 107,300
    2207 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 480,000 372,700 107,300
    2208 Nắn, bó bột gãy xương chày 337,500 257,000 80,500
    2209 Nắn, bó bột gãy xương gót 202,500 167,000 35,500
    2210 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 337,500 257,000 80,500
    2211 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 465,000 342,000 123,000
    2212 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 480,000 372,700 107,300
    2213 Nắn, bó bột gãy Monteggia 480,000 372,700 107,300
    2214 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân  337,500 257,000 80,500
    2215 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 579,000 434,600 144,400
    2216 Nắm, cố định trật  khớp hàm 579,000 434,600 144,400
    2217 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân  375,000 282,000 93,000
    2218 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann 340,000 257,000 83,000
    2219 Đặt vòng tránh thai 500,000 0 500,000
    2220 Gây dính màng phổi 2,000,000 0 2,000,000
    2221 Thủ thuật hút mũi 30,000 0 30,000
    2222 Lấy que cấy tránh thai 1,000,000 0 1,000,000
    2223 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm, gây tê 1,000,000 771,000 229,000
    2224 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm, tê tại chỗ 1,000,000 771,000 229,000
    2225 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm, gây tê tại chỗ 1,208,800 1,208,800 0
    2226 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm 2,000,000 0 2,000,000
    2227 Cắt các u lành vùng cổ, mặt, gây mê 2,928,100 2,928,100 0
    2228 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm - gây mê 1,385,400 1,385,400 0
    2229 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm - gây tê 1,200,000 874,800 325,200
    2230 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm - gây mê 1,385,400 1,385,400 0
    2231 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm - gây tê 1,200,000 874,800 325,200
    2232 Cắt bỏ u phần mềm đơn giản, tê tại chổ 800,000 0 800,000
    2233 Cắt u kết mạc < 5 cm 1,500,000 0 1,500,000
    2234 Cắt u kết mạc > 5 cm 2,000,000 0 2,000,000
    2235 Chọc dịch màng phổi điều trị 400,000 0 400,000
    2236 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 3,000,000 178,000 2,822,000
    2237 Đặt sonde hậu môn (Nội khoa) 200,000 92,400 107,600
    2238 Đặt sonde hậu môn (Cấp cứu) 200,000 92,400 107,600
    2239 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm][ngoại trú] 120,000 64,300 55,700
    2240 Khí dung thuốc giãn phế quản (Nội khoa) 60,000 27,500 32,500
    2241 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 60,000 27,500 32,500
    2242 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 150,000 99,400 50,600
    2243 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 800,000 359,500 440,500
    2244 Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu 800,000 222,300 577,700
    2245 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu 800,000 222,300 577,700
    2246 Chích xơ bằng Ethanol dưới nền DSA 5,000,000 0 5,000,000
    2247 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,500,000 1,158,500 341,500
    2248 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 551,000 532,400 18,600
    2249 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 551,000 532,400 18,600
    2250 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 560,000 280,500 279,500
    2251 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 30,000 14,100 15,900
    2252 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 30,000 14,100 15,900
    2253 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 500,000 373,600 126,400
    2254 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)[ngoại trú] 120,000 64,300 55,700
    2255 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)[nội trú] 120,000 64,300 55,700
    2256 Thay ống nội khí quản 800,000 600,500 199,500
    2257 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 60,000 27,500 32,500
    2258 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 350,000 263,700 86,300
    2259 Gây dính màng phổi bằng povidone 1odine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi 300,000 228,500 71,500
    2260 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 1,200,000 625,000 575,000
    2261 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 1,200,000 625,000 575,000
    2262 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 1,200,000 625,000 575,000
    2263 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 1,000,000 532,500 467,500
    2264 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 150,000 101,800 48,200
    2265 Rửa bàng quang lấy máu cục 300,000 230,500 69,500
    2266 Chọc dịch tủy sống 230,000 126,900 103,100
    2267 Thụt tháo 200,000 92,400 107,600
    2268 Thụt giữ 200,000 92,400 107,600
    2269 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 200,000 153,700 46,300
    2270 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)[chiều dài < 30 cm nhiễm trùng] 200,000 148,600 51,400
    2271 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 300,000 193,600 106,400
    2272 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)[chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 400,000 275,600 124,400
    2273 Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc 238,000 198,000 40,000
    2274 Chọc dò dịch màng phổi 280,000 153,700 126,300
    2275 Chọc hút khí màng phổi 300,000 162,900 137,100
    2276 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 1,000,000 729,400 270,600
    2277 Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 300,000 228,500 71,500
    2278 Khí dung thuốc giãn phế quản 60,000 27,500 32,500
    2279 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim 500,000 280,500 219,500
    2280 Chọc dò màng ngoài tim 400,000 280,500 119,500
    2281 Sốc điện điều trị rung nhĩ 1,300,000 1,042,500 257,500
    2282 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 700,000 365,100 334,900
    2283 Chọc dò dịch não tủy 230,000 126,900 103,100
    2284 Hút đờm hầu họng 30,000 14,100 15,900
    2285 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN [chiều dài < 30 cm nhiễm trùng] 200,000 148,600 51,400
    2286 Đặt sonde bàng quang 150,000 101,800 48,200
    2287 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 200,000 153,700 46,300
    2288 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 280,000 153,700 126,300
    2289 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới hướng dẫn của siêu âm] 250,000 195,900 54,100
    2290 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm][nội trú] 120,000 64,300 55,700
    2291 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 160,000 89,500 70,500
    2292 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 200,000 121,400 78,600
    2293 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] 200,000 148,600 51,400
    2294 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 250,000 193,600 56,400
    2295 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 300,000 275,600 24,400
    2296 Thay băng [chiều dài ≤ 15cm][ngoại trú] 120,000 57,600 62,400
    2297 Thay băng [chiều dài ≤ 15cm][nội trú] 120,000 57,600 62,400
    2298 Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 150,000 82,400 67,600
    2299 Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 134,000 112,000 22,000
    2300 Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] 161,000 134,000 27,000
    2301 Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 215,000 179,000 36,000
    2302 Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 288,000 240,000 48,000
    2303 Cắt chỉ [ngoại trú] 40,000 32,900 7,100
    2304 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 360,000 279,500 80,500
    2305 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) 570,000 438,500 131,500
    2306 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch [Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch)][ngoại trú] 25,000 11,400 13,600
    2307 Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm][ngoại trú] 120,000 64,300 55,700
    2308 Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm][nội trú] 120,000 64,300 55,700
    2309 Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 160,000 121,400 38,600
    2310 Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 250,000 193,600 56,400
    2311 Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 360,000 275,600 84,400
    2312 Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm][ngoại trú] 115,000 89,500 25,500
    2313 Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm][nội trú] 115,000 89,500 25,500
    2314 Nội soi tai mũi họng [in hình ảnh của 03 bộ phận] 125,000 116,100 8,900
    2315 Nội soi tai mũi họng [chỉ nội soi tai] 125,000 116,100 8,900
    2316 Nội soi tai mũi họng [chỉ nội soi mũi] 125,000 116,100 8,900
    2317 Nội soi tai mũi họng [chỉ nội soi họng] 125,000 116,100 8,900
    2318 Đo thị trường chu biên 300,000 31,100 268,900
    2319 Lấy que và cấy lại que mới 3,500,000 0 3,500,000
    2320 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác [ngoại trú] 50,000 40,300 9,700
    2321 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi [ngoại trú] 50,000 40,300 9,700
    2322 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi [ngoại trú] 50,000 40,300 9,700
    2323 Cắt chỉ khâu giác mạc [ngoại trú] 50,000 40,300 9,700
    2324 Tiêm cạnh nhãn cầu [Chưa bao gồm thuốc] 70,000 55,000 15,000
    2325 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản [ngoại trú] 50,000 40,300 9,700
    2326 Cắt chỉ khâu kết mạc [ngoại trú] 50,000 40,300 9,700
    2327 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ (nông chiều dài < l0 cm) 231,000 194,700 36,300
    2328 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ (nông chiều dài ≥ l0 cm) 350,000 269,500 80,500
    2329 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ (sâu chiều dài < l0 cm) 380,000 289,500 90,500
    2330 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ (sâu chiều dài ≥ l0 cm) 460,000 354,200 105,800
    2331 Cắt chỉ sau phẫu thuật [ngoại trú] 50,000 40,300 9,700
    2332 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ [Chưa bao gồm thuốc] 1,600,000 1,260,800 339,200
    2333 Siêu âm nội soi 1,513,000 1,196,400 316,600
    2334 Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy [Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong] 2,718,800 2,718,800 0
    2335 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày [Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu] 4,022,400 4,022,400 0
    2336 Vaccin. Gene-HBvax 1ml 220,000 0 220,000
    2337 Vaccin. Influvac Tetra 0.5ml 356,000 0 356,000
    2338 Vaccin. IVACFLU-S 315,000 0 315,000
    2339 Vaccin. Engerix B Adult 20mcg 350,000 0 350,000
    2340 Vaccin. IVACFLU-S 156,555 0 156,555
    2341 Vaccin. Gene-HBvax 1ml 86,285 0 86,285
    2342 Vaccin. Influvac Tetra 2025 277,200 0 277,200
    2343 Vaccin. Heberbiovac HB 1ml 71,455 0 71,455
    2344 DV Armada - Vít đa trục kèm ốc khóa trong, các cỡ 3,120,000 0 3,120,000
    2345 DV Armada - Nẹp dọc 500mm 160,000 0 160,000
    2346 DV CoRoent LC - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ 2,240,000 0 2,240,000
    2347 DV Bộ dây bơm nước DYONICS 25 dùng trong phẫu thuật 180,000 0 180,000
    2348 DV Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động 5,180,000 0 5,180,000
    2349 DV Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay Canwell các cỡ 1,500,000 0 1,500,000
    2350 DV Vít khóa Canwell các cỡ 350,000 0 350,000
    2351 DV Vít vỏ các cỡ Canwell 66,000 0 66,000
    2352 DV Lưỡi bào sụn khớp DYONICS, cửa sổ bào rộng,
    thiết kế rỗng nòng
    455,000 0 455,000
    2353 DV Lưỡi bào xương ngược chiều dùng trong nội soi khớp các cỡ,
    rỗng nòng ACUFEX TRUNAV
    500,000 0 500,000
    2354 DV Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần SUPER TURBO VAC 90 635,000 0 635,000
    2355 DV Bộ dây bơm nước DYONICS 25 dùng trong phẫu thuật 180,000 0 180,000
    2356 DV Vít neo cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài ULTRABUTTON 2,350,000 0 2,350,000
    2357 DV Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên ngoài xương chày thế hệ II [size 5H] 850,000 0 850,000
    2358 DV Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày (Nẹp khóa mâm chày chữ T) [Size 5H] 850,000 0 850,000
    2359 DV Vít vỏ đường kính 4.5mm [size 32] 117,300 0 117,300
    2360 DV Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm [Size 32] 153,000 0 153,000
    2361 DV Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm [Size 55] 357,000 0 357,000
    2362 DV Bóng nong mạch vành Sapphire II PRO [2.0 x 15] 2,370,000 0 2,370,000
    2363 DV Stent mạch vành các cỡ, phủ thuốc Sirolimus-Supraflex Cruz [2.75x48mm] 2,622,900 0 2,622,900
    2364 DV Armada - Vít đơn trục kèm ốc khóa trong, các cỡ 7,050,000 0 7,050,000
    2365 DV Armada - Vít đa trục kèm ốc khóa trong, các cỡ 1,560,000 0 1,560,000
    2366 DV Armada - Nẹp dọc 500mm 320,000 0 320,000
    2367 DV Bóng nong mạch vành, các cỡ - Vecchio  2,310,000 0 2,310,000
    2368 DV Stent mạch vành các cỡ, phủ thuốc Sirolimus - iVascular Angiolite 2,541,000 0 2,541,000
    2369 DV Stent mạch vành các cỡ, phủ thuốc Sirolimus - COMBO Plus 2,765,000 0 2,765,000
    2370 DV Vi ống thông can thiệp mạch các cỡ - Corsair, Corsair Pro, Corsair Pro XS, Tornus [Corsair Pro 135cm] 4,650,000 0 4,650,000
    2371 DV Vi dây dẫn can thiệp tim mạch (Extension, Grand Slam, SION, SION blue, SION blue ES) [ASAHI SION blue] 690,000 0 690,000
    2372 DV Stent mạch vành các cỡ, phủ thuốc Sirolimus - Supraflex Cruz 2,622,900 0 2,622,900
    2373 DV Bóng nong mạch vành Sapphire II PRO 2,370,000 0 2,370,000
    2374 DV Vít đa trục rỗng nòng, dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn - CTS 845,000 0 845,000
    2375 DV Ốc khóa tự gãy dùng cho bắt vít qua da, bơm xi măng - CTS 125,000 0 125,000
    2376 DV Nẹp dọc cột sống lưng uốn sẵn, ϕ5.5 x 50 - 120mm dùng cho bắt vít qua da, bơm xi măng - CTS 315,000 0 315,000
    2377 DV Xương nhân tạo tổng hợp 75% HA và 25% β TCP, dạng hạt 5 - 10cc - Neobone 800,000 0 800,000
    2378 DV Xương nhân tạo Bongros HA 5cc 540,000 0 540,000
    2379 DV Đĩa đệm cột sống lưng T-space Peek 1,395,000 0 1,395,000
    2380 DV Bóng nong mạch vành Sapphire II NC 2,370,000 0 2,370,000
    2381 DV Nẹp khóa đầu dưới xương quay Canwell các cỡ 400,000 0 400,000
    2382 DV Vít khóa Canwell các cỡ 50,000 0 50,000
    2383 DV Vít vỏ Canwell các cỡ 22,000 0 22,000
    2384 Bóng nong mạch vành áp lực cao, các cỡ - iVascular NC Xperience  2,070,000 0 2,070,000
    2385 DV Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài TARGOS - UHL 3,075,000 0 3,075,000
    2386 DV Ống thông can thiệp Launcher  594,000 0 594,000
    2387 DV Armada - Vít đơn trục kèm ốc khóa trong, các cỡ 470,000 0 470,000
    2388 DV Armada - Vít đa trục kèm ốc khóa trong, các cỡ 520,000 0 520,000
    2389 DV Armada - Nẹp dọc 500mm 160,000 0 160,000
    2390 DV CoRoent LC - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ 1,120,000 0 1,120,000
    2391  DV Nẹp khóa đầu dưới xương quay Canwell các cỡ 950,000 0 950,000
    2392 DV Xi măng cột sống Spinefix 559,000 0 559,000
    2393 DV Kim chọc dò bơm xi măng vào thân đốt sống 148,500 0 148,500
    2394 DV Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus iVascular Angiolite  2,541,000 0 2,541,000
    2395 DV Giá đỡ động mạch Combo Plus Dual Therapy Stent  2,765,000 0 2,765,000
    2396 DV Vít đa trục cột sống lưng bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời DIPLOMAT, kèm kim đẩy xi măng 1,080,000 0 1,080,000
    2397 DV Vít khóa trong (nắp ốc) T30 dùng kèm vít hai ren đuôi vít rời DIPLOMAT 100,000 0 100,000
    2398 DV Nẹp dọc uốn sẵn cột sống lưng, dùng kèm vít qua da hai ren đuôi vít rời DIPLOMAT 495,000 0 495,000
    2399 DV Miếng ghép đĩa đệm cột sống Zyston 1,320,000 0 1,320,000
    2400 DV L&K- Miếng ghép đĩa đệm lưng TLIF loại cong các cỡ 1,100,000 0 1,100,000
    2401 DV Nẹp dọc LnK OpenLoc-L, dài 300-500mm 300,000 0 300,000
    2402 DV Vít cột sống lưng LnK OpenLoc-L 500,000 0 500,000
    2403 DV Khớp háng bán phần không xi măng Bencox ID 5,100,000 0 5,100,000
    2404 DV Lưỡi cắt mô, cắt sụn "Arthross SN pro probe" 744,000 0 744,000
    2405 DV Lưỡi bào ổ khớp 4.5mm / 130mm / lưỡi bén 2 bên 696,000 0 696,000
    2406 DV Khớp háng toàn phần không xi măng COP chỏm lớn CINEOS 5,250,000 0 5,250,000
    2407 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 540,000 0 540,000
    2408 Xét nghiệm Methanol trong máu bằng phương pháp sắc ký khí 600,000 0 600,000
    2409 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp hóa học 600,000 0 600,000
    2410 Xét nghiệm định tính 50 chỉ tiêu trong máu bằng sắc ký khí khối phổ 2,400,000 0 2,400,000
    2411 Xét nghiệm định tính 1 chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ 3 tứ cực 3,600,000 0 3,600,000
    2412 Barbiturates trong nước tiểu 2,000,000 0 2,000,000
    2413 Xét nghiệm Morphin bằng phương pháp sắc ký 2,120,000 0 2,120,000
    2414 Định lượng Amikacin/máu 1,040,000 0 1,040,000
    2415 Định lượng Gentamycin/máu 910,000 0 910,000
    2416 Anti Xa 325,000 0 325,000
    2417 Pap'smear (phết tế bào cổ tử cung) 400,000 374,000 26,000
    2418 Giải phẫu bệnh - Tế bào: Chọc hút tế bào (FNA tuyến giáp, tuyến vú…) 200,000 0 200,000
    2419 Giải phẫu bệnh - Tế bào: Cell Block (Các dịch: màng phổi, màng bụng…) 410,000 248,000 162,000
    2420 Giải phẫu bệnh + Sinh thiết : 01 lọ bệnh phẩm (mẫu nhỏ) 570,000 350,000 220,000
    2421 Giải phẫu bệnh + Sinh thiết : 02 lọ bệnh phẩm 663,000 350,000 313,000
    2422 Giải phẫu bệnh + Sinh thiết : 03 lọ bệnh phẩm 936,000 350,000 586,000
    2423 Giải phẫu bệnh + Sinh thiết : 04 lọ bệnh phẩm 1,209,000 350,000 859,000
    2424 Giải phẫu bệnh + Sinh thiết : 05 lọ bệnh phẩm 1,482,000 350,000 1,132,000
    2425 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn miễn dịch 975,000 463,000 512,000
    2426 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp lạnh 1,000,000 569,000 431,000
    2427 Giải phẫu bệnh + Sinh thiết: 01 bịch bệnh phẩm (mẫu lớn) 780,000 350,000 430,000
    2428 Giải phẫu bệnh + Sinh thiết: 01 bịch + 01 lọ bệnh phẩm 1,320,000 350,000 970,000
    2429 Giải phẫu bệnh + Sinh thiết: 01 bịch + 02 lọ bệnh phẩm 1,490,000 350,000 1,140,000
    2430 Giải phẫu bệnh + Sinh thiết: 01 bịch + 03 lọ bệnh phẩm 1,660,000 350,000 1,310,000
    2431 Giải phẫu bệnh + Sinh thiết: 01 bịch + 04 lọ bệnh phẩm 1,900,000 350,000 1,550,000
    2432 Giải phẫu bệnh + Sinh thiết: 01 bịch + 05 lọ bệnh phẩm 2,150,000 350,000 1,800,000
    2433 Giải phẫu bệnh + Sinh thiết: 01 bịch + 06 lọ bệnh phẩm 2,420,000 350,000 2,070,000
    2434 Giải phẫu bệnh + Sinh thiết: 01 bịch + 07 lọ bệnh phẩm 2,700,000 350,000 2,350,000
    2435 Giải phẫu bệnh + Sinh thiết: 01 bịch + 08 lọ bệnh phẩm 2,970,000 350,000 2,620,000
    2436 Giải phẫu bệnh + Sinh thiết: 01 bịch + 09 lọ bệnh phẩm 3,250,000 350,000 2,900,000
    2437 Giải phẫu bệnh + Sinh thiết: 01 bịch + 10 lọ bệnh phẩm 3,510,000 350,000 3,160,000
    2438 Hội chẩn lam 650,000 0 650,000
    2439 Liqui-Prep Pap 580,000 0 580,000
    2440 INR tại giường 150,000 0 150,000
    2441 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm Laser (Huyết đồ) 90,000 49,700 40,300
    2442 Tốc độ máu lắng 65,000 24,800 40,200
    2443 Hồng cầu lưới 85,000 0 85,000
    2444 Tìm KST sốt rét trên phết máu ngoại biên 85,000 39,700 45,300
    2445 Malaria Antigen (Rapid test) ( KST sốt rét/máu toàn phần) 250,000 0 250,000
    2446 Nhóm máu (Định nhóm ABO + RhD) 110,000 62,200 47,800
    2447 PT (TQ) 120,000 68,400 51,600
    2448 APTT (TCK) 85,000 43,500 41,500
    2449 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 100,000 60,800 39,200
    2450 Thời gian máu chảy (TS) 30,000 13,600 16,400
    2451 Yếu tố đông máu VII 3,685,000 0 3,685,000
    2452 Yếu tố đông máu VIII 1,062,000 0 1,062,000
    2453 Yếu tố đông máu V 595,000 0 595,000
    2454 Yếu tố đông máu IX 790,000 0 790,000
    2455 Phết máu ngoại biên xem tế bào máu 85,000 0 85,000
    2456 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Test Coombs) 340,000 80,800 259,200
    2457 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Test Coombs) 195,000 80,800 114,200
    2458 Xét nghiệm đông máu nhanh ACT tại giường 275,000 0 275,000
    2459 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 85,000 0 85,000
    2460 Điện di Hemoglobin 390,000 0 390,000
    2461 INR 85,000 0 85,000
    2462 Phản ứng hòa hợp cho bệnh nhân có kháng thể bất thường 205,000 0 205,000
    2463 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (đã bao gồm công chọc hút tủy) 1,300,000 0 1,300,000
    2464 Anti Thrombin III (AT III) 260,000 0 260,000
    2465 Thời gian máu đông (TC) 30,000 0 30,000
    2466 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (KT Gelcard trên máy tự động/bán tự động) - Bệnh nhân 341,000 0 341,000
    2467 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22 độ C 120,000 0 120,000
    2468 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 351,000 74,800 276,200
    2469 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 351,000 74,800 276,200
    2470 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (KT Gelcard trên máy tự động/bán tự động) - Túi máu 341,000 0 341,000
    2471 Anti HAV Total 200,000 0 200,000
    2472 Troponin I hs (Abbott) 130,000 0 130,000
    2473 Globulin 40,000 0 40,000
    2474 Anti Hbc Total 160,000 0 160,000
    2475 Anti SLA/LP 200,000 0 200,000
    2476 Cystatin C 130,000 0 130,000
    2477 Kappa, Lambda light chains( ĐDMD cố định) 1,170,000 0 1,170,000
    2478 SHBG (Sex Hormon Binding Globulin) 195,000 0 195,000
    2479 AMH ( Anti Mulerian Hormon) 700,000 0 700,000
    2480 Leptospira IgM 225,000 0 225,000
    2481 Định lượng Vancomycin/máu 650,000 0 650,000
    2482 AIH Screening (IFT): SMA IFT, LKM_1 IFT, F-action IFT, AMA IFP 1,170,000 0 1,170,000
    2483 Định lượng vancomycin + Amikacin trong máu 1,300,000 0 1,300,000
    2484 HLA B27 1,000,000 0 1,000,000
    2485 HBcrAg (Fuji) 650,000 0 650,000
    2486 F.PSA/T.PSA 300,000 0 300,000
    2487 Ectasy (MDMA)/nước tiểu (test nhanh) 260,000 0 260,000
    2488 Methamphetamin / nước tiểu (Test nhanh) 260,000 0 260,000
    2489 Marijuana/nước tiểu (test nhanh) 260,000 0 260,000
    2490 Rửa hồng cầu 734,000 0 734,000
    2491 ROMA test 520,000 0 520,000
    2492 IGRA (Quantiferon) 2,340,000 0 2,340,000
    2493 HCC Risk (Bộ chuẩn đoán sớm ung thư gan: AFP; AFP_L3; PIVKA II) 1,500,000 0 1,500,000
    2494 Ethanol trong máu (Phương pháp miễn dịch) 100,000 0 100,000
    2495 Tầm soát độc chất 1,800,000 0 1,800,000
    2496 HBsAg định lượng (Sysmex) 140,000 0 140,000
    2497 Anti HDV Total 600,000 0 600,000
    2498 Ancylostoma IgG 156,000 0 156,000
    2499 Ancylostoma IgM 156,000 0 156,000
    2500 SMA IFT 260,000 0 260,000
    2501 TSI 520,000 0 520,000
    2502 Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 60,000 28,600 31,400
    2503 Tìm máu ẩn trong phân 120,000 71,600 48,400
    2504 Tinh trùng đồ 300,000 0 300,000
    2505 Cặn Addis 85,000 44,800 40,200
    2506 Catecholamines / Urine 24h 780,000 0 780,000
    2507 HCG định tính / Nước tiểu 30,000 0 30,000
    2508 Ca/ urine (calci niệu) 40,000 0 40,000
    2509 Cặn lặng nước tiểu 70,000 0 70,000
    2510 Cysticercose IgM (ấu trùng sán lợn) 310,000 0 310,000
    2511 Đường huyết lúc đói ( Glucose) 40,000 22,400 17,600
    2512 Đường huyết 2 giờ sau ăn ( Glucose) 40,000 22,400 17,600
    2513 HbA1C 180,000 105,300 74,700
    2514 SGOT (Transaminase) 40,000 22,400 17,600
    2515 SGPT (Transaminase) 40,000 22,400 17,600
    2516 Gamma GT 35,000 20,000 15,000
    2517 Phosphatase kiềm 40,000 22,400 17,600
    2518 Bilirubin toàn phần 40,000 22,400 17,600
    2519 Bilirubin trực tiếp 40,000 22,400 17,600
    2520 Bilirubin gián tiếp 40,000 21,200 18,800
    2521 BUN (Urea máu) 40,000 22,400 17,600
    2522 Creatinine 40,000 22,400 17,600
    2523 Acid Uric 40,000 22,400 17,600
    2524 Amylase / huyết thanh 40,000 22,400 17,600
    2525 Lipase / huyết thanh 100,000 0 100,000
    2526 CPK 100,000 0 100,000
    2527 CK-MB 80,000 37,500 42,500
    2528 Troponin Ths 130,000 70,000 60,000
    2529 LDH 40,000 0 40,000
    2530 Digoxin / máu 156,000 0 156,000
    2531 BNP 650,000 0 650,000
    2532 Sắt / huyết thanh 60,000 33,600 26,400
    2533 Ferritine 150,000 84,100 65,900
    2534 Transferrin 145,000 80,400 64,600
    2535 Ion đồ máu: Na, K, Cl, Ca ( Điện giải đồ) 55,000 30,200 24,800
    2536 Phosphore 40,000 22,000 18,000
    2537 Magnesium / huyết thanh 40,000 0 40,000
    2538 Cholesterol toàn phần 50,000 28,000 22,000
    2539 Triglyceride 50,000 28,000 22,000
    2540 Albumine 40,000 22,400 17,600
    2541 Proteine 40,000 22,400 17,600
    2542 Điện di Proteine huyết thanh (đạm) 385,000 0 385,000
    2543 Khí máu động mạch(Nhiệt độ, FiO2, pH, pCO2, PO2, SO2, HCO3) 330,000 224,400 105,600
    2544 Ethanol (xác định nồng độ rượu trong máu)-Phương pháp sắc ký 600,000 0 600,000
    2545 NH3 (Amoniac) 110,000 0 110,000
    2546 Lactate / máu 100,000 0 100,000
    2547 Test hơi thở phát hiện vi khuẩn HP C14 600,000 0 600,000
    2548 RF 70,000 0 70,000
    2549 ASLO (ASO) 70,000 0 70,000
    2550 Anti CCP (Cyclic Citrullinated Ab) 315,000 0 315,000
    2551 Helicobacter-IgM 310,000 0 310,000
    2552 Helicobacter-IgG 310,000 0 310,000
    2553 Widal (Salmonella) 130,000 0 130,000
    2554 Sốt xuất huyết Dengue 243,000 142,500 100,500
    2555 RPR định lượng 80,000 0 80,000
    2556 Anti-HIV (Tìm kháng thể kháng HIV) 100,000 0 100,000
    2557 ANA test 300,000 0 300,000
    2558 LE (huyết thanh) 60,000 0 60,000
    2559 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 100,000 56,100 43,900
    2560 Anti HAV IgM 200,000 0 200,000
    2561 Anti HAV IgG 230,000 0 230,000
    2562 HBsAg (Miễn dịch tự động) (Roche) 120,000 0 120,000
    2563 Anti HBs 200,000 0 200,000
    2564 Anti HBc IgM 200,000 0 200,000
    2565 HbeAg (định lượng) 160,000 0 160,000
    2566 Anti Hbe 200,000 0 200,000
    2567 Anti HCV 200,000 0 200,000
    2568 Anti HEV IgM 325,000 0 325,000
    2569 Anti HEV IgG 325,000 0 325,000
    2570 CEA 155,000 89,700 65,300
    2571 AFP 165,000 95,300 69,700
    2572 CA 19.9 250,000 144,200 105,800
    2573 Pro-GRP 400,000 0 400,000
    2574 Cyfra 21.1 170,000 0 170,000
    2575 CA 72.4 240,000 139,200 100,800
    2576 Beta 2 Microglobuline 182,000 0 182,000
    2577 CA 125 250,000 144,200 105,800
    2578 CA 15.3 270,000 156,200 113,800
    2579 HER-2 1,320,000 0 1,320,000
    2580 SCC 260,000 0 260,000
    2581 PSA (Prostate) toàn phần 165,000 95,300 69,700
    2582 PSA tự do 160,000 0 160,000
    2583 T3 120,000 65,600 54,400
    2584 T3 tự do 120,000 67,300 52,700
    2585 T4 120,000 65,600 54,400
    2586 T4 tự do 120,000 67,300 52,700
    2587 TSH 110,000 61,700 48,300
    2588 Cortisol /máu (Sáng) 165,000 92,900 72,100
    2589 Cortisol /máu (Chiều) 165,000 92,900 72,100
    2590 Testosterone 110,000 0 110,000
    2591 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 160,000 89,700 70,300
    2592 PCR / BK, TB (Turbeculosis): đàm, nước tiểu, nước tiểu 24h, dịch… 475,000 0 475,000
    2593 PCR-BK : tìm đột biến kháng thuốc R, I 300,000 0 300,000
    2594 PCR-HBV định tính 300,000 0 300,000
    2595 PCR-HBV định tính + định lượng virus viêm gan B (Theo dõi điều trị) trên máy Cobas CAP.Taqman48 1,560,000 664,000 896,000
    2596 PCR-HBV GENOTYPE Taqman + ADV, LAM 1,600,000 0 1,600,000
    2597 PCR-HBV tìm đột biến kháng Lamivudine 1,100,000 0 1,100,000
    2598 PCR-HCV định tính 540,000 0 540,000
    2599 PCR-HCV định tính + định lượng virus viêm gan C (Để theo dõi điều trị) trên máy Cobas CAP.Taqman48 1,690,000 824,000 866,000
    2600 PCR-HCV GENOTYPE Taqman 2,840,400 0 2,840,400
    2601 PCR- Sốt xuất huyết Dengue 800,000 0 800,000
    2602 Nghiệm pháp dung nạp đường 220,000 0 220,000
    2603 Amylase / nước tiểu 70,000 39,200 30,800
    2604 Ion đồ nước tiểu: Na, K, Cl 100,000 30,200 69,800
    2605 Creatinine nước tiểu 40,000 16,800 23,200
    2606 Microalbumine nước tiểu 55,000 0 55,000
    2607 Proteine / nước tiểu 24 giờ 50,000 0 50,000
    2608 Amphetamine / nước tiểu (Test nhanh) 90,000 0 90,000
    2609 Barbiturates / nước tiểu (Test nhanh) 90,000 0 90,000
    2610 Benzodiazepines / nước tiểu (Test nhanh) 90,000 0 90,000
    2611 Heroin-Morphine / nước tiểu (Opiate) 90,000 0 90,000
    2612 HP-Ag / Phân (H.pylori Antigen) 450,000 0 450,000
    2613 Độ thanh thải Creatinin 70,000 0 70,000
    2614 Sero Amibe (Entamoeba sp) 200,000 0 200,000
    2615 Toxocara canis (giun đũa chó) 310,000 0 310,000
    2616 Strongyloides Stercoralis (giun lươn) 310,000 0 310,000
    2617 Gnathostoma (Giun đầu gai) 310,000 0 310,000
    2618 Trichinella spiralis IgG (Giun xoắn) 310,000 0 310,000
    2619 Trichinella spiralis IgM (Giun xoắn) 310,000 0 310,000
    2620 Sero Filariasis (Giun chỉ) 120,000 0 120,000
    2621 Ascaris lumbricoides IgG (Giun đũa) 120,000 0 120,000
    2622 Ascaris lumbricoides IgM (Giun đũa) 120,000 0 120,000
    2623 Angiostronggylus cantonensis IgG 310,000 0 310,000
    2624 Angiostronggylus cantonensis IgM 310,000 0 310,000
    2625 Cysticercose IgG (ấu trùng sán lợn) 310,000 0 310,000
    2626 Fasciola (sán lá gan) 200,000 0 200,000
    2627 Clonorchis sinensis IgG 310,000 0 310,000
    2628 Clonorchis sinensis IgM 310,000 0 310,000
    2629 Paragonimus IgG (Sán lá phổi) 310,000 0 310,000
    2630 Paragonimus IgM (Sán lá phổi) 310,000 0 310,000
    2631 Echinococcus IgG (Sán dãi chó) 310,000 0 310,000
    2632 Echinococcus IgM (Sán dãi chó) 310,000 0 310,000
    2633 Schistosoma mansoni (sán máng) 310,000 0 310,000
    2634 Toxoplasma gondii IgG 255,000 0 255,000
    2635 Toxoplasma gondii IgM 255,000 0 255,000
    2636 AMA M2 500,000 0 500,000
    2637 LKM-1 495,000 0 495,000
    2638 Cardiolipin IgM 600,000 0 600,000
    2639 Cardiolipin IgG 600,000 0 600,000
    2640 ANCA Screen 900,000 0 900,000
    2641 Anti-dsDNA 300,000 0 300,000
    2642 Anti-Scl-70 400,000 0 400,000
    2643 Anti-Sm 420,000 0 420,000
    2644 Protein 40,000 22,000 18,000
    2645 ADA (Adenosine deaminnase) 220,000 0 220,000
    2646 Rida Allergy Screen (Panel 1-VN) 975,000 0 975,000
    2647 TSH Receptor (TRAb) 520,000 0 520,000
    2648 Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) 250,000 0 250,000
    2649 Thyroglobuline 195,000 0 195,000
    2650 Anti-Thyroglobuline 490,000 273,000 217,000
    2651 Aldosterone 600,000 0 600,000
    2652 Renin Activity (Hoạt chất Renin) 530,000 0 530,000
    2653 ICA (Kháng thể kháng tiểu đảo) 520,000 0 520,000
    2654 Insulin lúc đói 130,000 0 130,000
    2655 Insulin 2h sau ăn 210,000 0 210,000
    2656 C-Peptid lúc đói 195,000 0 195,000
    2657 C-Peptid 2h sau ăn 195,000 0 195,000
    2658 Anti GAD 455,000 0 455,000
    2659 Leptospira IgG (Martin Petttit) 235,000 0 235,000
    2660 Rubella IgM 220,000 156,600 63,400
    2661 Rubella IgG 220,000 130,500 89,500
    2662 Measles-IgM 325,000 0 325,000
    2663 Measles-IgG 325,000 0 325,000
    2664 Mumps-IgM 325,000 0 325,000
    2665 Mumps-IgG 325,000 0 325,000
    2666 Japenese Encephalitis-IgM 585,000 0 585,000
    2667 Japenese Encephalitis-IgG 585,000 0 585,000
    2668 Herpes-Simplex 1,2 IgM 290,000 0 290,000
    2669 Herpes-Simplex 1,2 IgG 290,000 0 290,000
    2670 Entero virus IgM 235,000 0 235,000
    2671 Entero virus IgG 235,000 0 235,000
    2672 Adeno virus IgM 235,000 0 235,000
    2673 Adeno virus IgG 235,000 0 235,000
    2674 Epstein-Barr Virus-IgM 210,000 0 210,000
    2675 Epstein-Barr Virus-IgG 210,000 0 210,000
    2676 Cytomegalo virus IgM (CMV-IgM) 195,000 0 195,000
    2677 Cytomegalo virus IgG (CMV-IgG) 195,000 0 195,000
    2678 Mycoplasma pneumoniae IgM (ELISA) 325,000 0 325,000
    2679 Mycoplasma pneumoniae IgG (ELISA) 325,000 0 325,000
    2680 Chlamydia pneumoniae IgM 235,000 0 235,000
    2681 Chlamydia pneumoniae IgG 235,000 0 235,000
    2682 Chlamydia trachomatic IgM 325,000 0 325,000
    2683 Chlamydia trachomatic IgG 325,000 0 325,000
    2684 LEGIONELLE Pneumoniae IgM 235,000 0 235,000
    2685 LEGIONELLE Pneumoniae IgG 235,000 0 235,000
    2686 Aspergillus IgM (ELISA) 260,000 0 260,000
    2687 Aspergillus IgG (ELISA) 260,000 0 260,000
    2688 Định lượng D-Dimer [Máu] 460,000 272,900 187,100
    2689 Protein C 520,000 0 520,000
    2690 Protein S 520,000 0 520,000
    2691 Calcitonine 240,000 135,000 105,000
    2692 Procalcitonin (PCT) 700,000 0 700,000
    2693 Interleukin 6 785,000 0 785,000
    2694 ADH (Anti Diuretic Hormone) 780,000 0 780,000
    2695 ACTH sáng (Adeno Corticotropin) 400,000 0 400,000
    2696 Estradiol (E2) 150,000 82,000 68,000
    2697 FSH 145,000 82,000 63,000
    2698 LH 225,000 0 225,000
    2699 Prolactine 110,000 0 110,000
    2700 Progesterone 225,000 0 225,000
    2701 17-OH Progesterone 400,000 0 400,000
    2702 GH (Growh Hormone) 200,000 75,000 125,000
    2703 PTH 250,000 0 250,000
    2704 Gastrin 260,000 0 260,000
    2705 Ceruloplasmin 110,000 0 110,000
    2706 Copper (Cu) / máu 120,000 0 120,000
    2707 Định lượng chì / máu 455,000 0 455,000
    2708 Protein Bence Jones 40,000 0 40,000
    2709 Folates 160,000 86,200 73,800
    2710 Vitamine B12 156,000 0 156,000
    2711 Homocystine Total 260,000 0 260,000
    2712 G6PD / Blood 180,000 0 180,000
    2713 Định lượng Haptoglobin 100,000 0 100,000
    2714 Acetaminophen 2,000,000 0 2,000,000
    2715 Tacrolimus 740,000 0 740,000
    2716 C3 100,000 0 100,000
    2717 C4 100,000 0 100,000
    2718 Osteocalcin 156,000 0 156,000
    2719 Beta CrossLaps / Serum 250,000 0 250,000
    2720 Vitamine D Total( 25- Hydroxyvitamin D) 390,000 0 390,000
    2721 Triple Test 450,000 0 450,000
    2722 DHEA.SO4 156,000 0 156,000
    2723 Varicella Zoster virus IgM 300,000 0 300,000
    2724 Định lượng paraquat / máu 1,800,000 0 1,800,000
    2725 Định lượng paraquat / nước tiểu 1,800,000 0 1,800,000
    2726 PCR-EV71 750,000 0 750,000
    2727 Áp lực thẩm thấu máu 390,000 0 390,000
    2728 Cholinesterase( Acetyl Cholinesterase: CHE) 100,000 0 100,000
    2729 NT-pro BNP 720,000 408,000 312,000
    2730 Ceton / Blood 80,000 0 80,000
    2731 RA (Dự trữ kiềm) 90,000 0 90,000
    2732 Syphilis (Test nhanh) 100,000 0 100,000
    2733 Creatinin nước tiểu 24h 40,000 0 40,000
    2734 Ure nước tiểu 24h 40,000 0 40,000
    2735 Acid uric nước tiểu 24h 40,000 0 40,000
    2736 Urea 40,000 22,400 17,600
    2737 Lipid 40,000 0 40,000
    2738 HDL Cholesterol 50,000 28,000 22,000
    2739 LDL Cholesterol 40,000 26,900 13,100
    2740 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 45,000 16,000 29,000
    2741 H.pylori Test nhanh 110,000 0 110,000
    2742 Anti HCV (Test nhanh)  100,000 0 100,000
    2743 Double Test 450,000 0 450,000
    2744 qHBsAg ( Roche) 630,000 357,000 273,000
    2745 Fibrotest - Actitest 1,560,000 0 1,560,000
    2746 Calcium toàn phần 40,000 13,400 26,600
    2747 Varicella Zoster virus IgG 300,000 0 300,000
    2748 Anti Phospholipid IgM 600,000 0 600,000
    2749 Anti Phospholipid IgG 600,000 0 600,000
    2750 Syphilis (Miễn dịch tự động - Định tính) 120,000 0 120,000
    2751 Đường huyết mao mạch 45,000 16,000 29,000
    2752 Xét nghiệm dịch màng bụng, phổi, dẫn lưu... 155,000 0 155,000
    2753 CRP 100,000 21,500 78,500
    2754 eGFR 40,000 0 40,000
    2755 VLDL- C 40,000 0 40,000
    2756 Apo A1 80,000 0 80,000
    2757 Apo B 80,000 0 80,000
    2758 Tỷ lệ A/G 70,000 0 70,000
    2759 Alb/Creatinin 60,000 0 60,000
    2760 Protein dịch ( màng bụng, màng phổi, DNT,...) 40,000 0 40,000
    2761 LDH dịch ( màng bụng, màng phổi, DNT,...)* 40,000 0 40,000
    2762 ANA - 8 proflies (Elisa) 1,560,000 0 1,560,000
    2763 ENA - 6 proflies (Elisa) 1,300,000 0 1,300,000
    2764 Catecholamines (3 thành phần: adrenalin; dopamin; noradreralin) 780,000 0 780,000
    2765 Metanephrine / Urine 24H 520,000 0 520,000
    2766 Độ bảo hòa Transferin 120,000 0 120,000
    2767 Định lượng IgA/ máu 90,000 0 90,000
    2768 Định lượng IgE/ máu 156,000 0 156,000
    2769 Định lượng IgM/ máu 90,000 0 90,000
    2770 Định lượng IgA + IgG + IgM/ máu 275,000 0 275,000
    2771 HBV DNA Realtime (Định lượng) 700,000 0 700,000
    2772 HCV RNA Realtime (Định lượng) 850,000 0 850,000
    2773 VZV DNA Realtime 750,000 0 750,000
    2774 IGF 1 (Insulin like Growth Factor I) 260,000 0 260,000
    2775 Heroin / Morphin (Máu) 300,000 0 300,000
    2776 Soi tươi tìm Ký sinh trùng (Da, tóc, mi,...) 100,000 0 100,000
    2777 Định lượng IgG/máu 90,000 0 90,000
    2778 Metanephrine /blood 520,000 0 520,000
    2779 Free Metanephrine /blood 520,000 0 520,000
    2780 Free Testosterone 325,000 0 325,000
    2781 PreAlbumin 117,000 0 117,000
    2782 Panel 5 loại ma túy (theo Bộ GTVT) 260,000 0 260,000
    2783 Điện di Protein/nước tiểu 1,950,000 0 1,950,000
    2784 Áp lực thẩm thấu nước tiểu 130,000 0 130,000
    2785 Kẽm (ZINC) 195,000 0 195,000
    2786 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Giá phản ứng CRP] 100,000 21,800 78,200
    2787 Panel 6 loại ma túy (theo Bộ Công an) 455,000 0 455,000
    2788 Trytase/máu 1,755,000 1,755,000 0
    2789 Interleukin 10 (IL 10) 975,000 0 975,000
    2790 Xét nghiệm khí máu tại giường 330,000 0 330,000
    2791 Soi tươi tìm nấm 85,000 0 85,000
    2792 Soi tươi tìm KST đường ruột 85,000 0 85,000
    2793 Nhuộm Zielh tìm BK: đàm 85,000 0 85,000
    2794 Nhuộm Zielh tìm BK: Dịch rửa phế quản 85,000 0 85,000
    2795 Nhuộm Zielh tìm BK: Nước tiểu 85,000 0 85,000
    2796 Nhuộm Zielh tìm BK: Bệnh phẩm khác 85,000 0 85,000
    2797 Soi tươi, nhuộm Gram: Đàm 100,000 0 100,000
    2798 Soi tươi, nhuộm Gram: Mủ 100,000 0 100,000
    2799 Soi tươi, nhuộm Gram: Nước tiểu 100,000 0 100,000
    2800 Soi tươi, nhuộm Gram: Phết niệu đạo 100,000 0 100,000
    2801 Soi tươi, nhuộm Gram: Huyết trắng 100,000 0 100,000
    2802 Soi tươi, nhuộm Gram: Phết ống tai 100,000 0 100,000
    2803 Soi tươi, nhuộm Gram: Phết mũi 100,000 0 100,000
    2804 Soi tươi, nhuộm Gram: Phết họng 100,000 0 100,000
    2805 Soi tươi, nhuộm Gram: Phân 100,000 0 100,000
    2806 Soi tươi, nhuộm Gram: Tinh dịch 100,000 0 100,000
    2807 Soi tươi, nhuộm Gram: Dịch khớp 100,000 0 100,000
    2808 Soi tươi, nhuộm Gram: Dịch rửa phế quản 100,000 0 100,000
    2809 Soi tươi, nhuộm Gram: Bệnh phẩm khác… 100,000 0 100,000
    2810 Soi tươi, nhuộm Gram, đếm tế bào: Dịch màng phổi 85,000 0 85,000
    2811 Soi tươi, nhuộm Gram, đếm tế bào: Dịch màng bụng 85,000 0 85,000
    2812 Soi tươi, nhuộm Gram, đếm tế bào: Dịch não tủy 85,000 0 85,000
    2813 Soi tươi, nhuộm Gram, đếm tế bào: Dịch khớp 85,000 0 85,000
    2814 Soi tươi, nhuộm Gram, đếm tế bào: Bệnh phẩm khác… 85,000 0 85,000
    2815 Cấy tìm BK: Đàm 440,000 0 440,000
    2816 Cấy tìm BK: Bệnh phẩm khác… 440,000 0 440,000
    2817 Cấy nấm 440,000 0 440,000
    2818 Kháng sinh đồ 210,000 0 210,000
    2819 Cấy phân (KSK) 440,000 246,000 194,000
    2820 Cấy đàm 440,000 261,000 179,000
    2821 Cấy máu 440,000 261,000 179,000
    2822 Cấy nước tiểu 440,000 261,000 179,000
    2823 Cấy: bệnh phẩm khác (dịch màng bụng, dịch màng phổi, phết mũi ...) 440,000 261,000 179,000
    2824 Cấy mủ 440,000 261,000 179,000
    2825 Cấy phân 440,000 261,000 179,000
    2826 GBS (Group B Strep) PCR 390,000 0 390,000
    2827 Chụp Xquang tuyến vú hai bên (nhũ ảnh) 400,000 0 400,000
    2828 Chụp X quang đường dò 700,000 0 700,000
    2829 Phụ thu chụp Xquang tại giường (cộng thêm) 100,000 58,000 42,000
    2830 Chụp Xquang tuyến vú bên P (nhũ ảnh) 200,000 102,300 97,700
    2831 Chụp Xquang tuyến vú bên T (nhũ ảnh) 200,000 102,300 97,700
    2832 In lại (hoặc in thêm) phim XQ nhỏ 24,000 0 24,000
    2833 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA toàn thân 1,000,000 0 1,000,000
    2834 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA hai vị trí 500,000 0 500,000
    2835 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA một vị trí 300,000 0 300,000
    2836 In lại kết quả đo mật độ xương 20,000 0 20,000
    2837 Dịch vụ đọc kết quả X-quang 50,000 0 50,000
    2838 Dịch vụ đọc kết quả CT (không có thuốc cản quang) 100,000 0 100,000
    2839 Dịch vụ đọc kết quả MRI (không có thuốc tương phản từ) 270,000 0 270,000
    2840 In lại (hoặc in thêm) phim XQ lớn 43,000 0 43,000
    2841 Chụp X quang Sọ: thẳng và nghiêng (2 phim) 200,000 105,300 94,700
    2842 Chụp X quang Sọ: thẳng 150,000 73,300 76,700
    2843 Chụp X quang Sọ: nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2844 Chụp Xquang mặt thẳng và nghiêng (2 phim) 200,000 105,300 94,700
    2845 Chụp Xquang mặt thẳng 150,000 73,300 76,700
    2846 Chụp Xquang mặt nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2847 Chụp Xquang mặt thấp (Caldwell) 150,000 73,300 76,700
    2848 Chụp Xquang hốc mắt thẳng và nghiêng (2 phim) 200,000 105,300 94,700
    2849 Chụp Xquang hốc mắt thẳng. 150,000 73,300 76,700
    2850 Chụp Xquang hốc mắt nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2851 Chụp X quang Xoang: Blondeau 150,000 73,300 76,700
    2852 Chụp X quang Xoang: Blondeau (Water) và Hirtz (2 phim) 200,000 105,300 94,700
    2853 Chụp X quang Xoang: Hirtz 150,000 73,300 76,700
    2854 Chụp xương hàm trên chếch 150,000 73,300 76,700
    2855 Chụp X quang Xương mũi: nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2856 Chụp Xquang hố yên thẳng  150,000 73,300 76,700
    2857 Chụp Xquang hố yên nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2858 Chụp X quang tai xương chủm (tư thế Chause III) 150,000 73,300 76,700
    2859 Chụp X quang Schuller: phải và trái (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2860 Chụp X quang Stenvers: phải 150,000 73,300 76,700
    2861 Chụp X quang Stenvers: trái 150,000 73,300 76,700
    2862 Chụp Xquang khớp thái dương hàm P: ngậm và há (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2863 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)[ổ răng hoặc cận chóp] 115,000 23,700 91,300
    2864 Chụp Xquang mỏm trâm P 150,000 73,300 76,700
    2865 Chụp X quang Cột sống cổ: thẳng 150,000 73,300 76,700
    2866 Chụp X quang Cột sống cổ: nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2867 Chụp X quang Cột sống cổ: chếch trái. 150,000 73,300 76,700
    2868 Chụp X quang Cột sống cổ: chếch phải 150,000 73,300 76,700
    2869 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế (3 phim) 300,000 130,300 169,700
    2870 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2: thẳng và tiếp tuyến (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2871 Chụp X quang Cột sống ngực: thẳng 150,000 73,300 76,700
    2872 Chụp X quang Cột sống ngực: nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2873 Chụp X quang Cột sống thắt lưng: thẳng 150,000 73,300 76,700
    2874 Chụp X quang Cột sống thắt lưng: nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2875 Chụp X quang Cột sống thắt lưng: chếch phải 150,000 73,300 76,700
    2876 Chụp X quang Cột sống thắt lưng: chếch trái 150,000 73,300 76,700
    2877 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng. 150,000 73,300 76,700
    2878 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2879 Chụp X quang Cột sống thắt lưng: ưỡn tối đa 150,000 73,300 76,700
    2880 Chụp X quang Cột sống thắt lưng: gập tối đa 150,000 73,300 76,700
    2881 Chụp X quang cột sống cùng cụt : thẳng 150,000 73,300 76,700
    2882 Chụp X quang cột sống cùng cụt : nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2883 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên (3 phim) 300,000 130,300 169,700
    2884 Chụp X quang Khung chậu: thẳng 150,000 73,300 76,700
    2885 Chụp X quang Xương đòn P: thẳng 150,000 73,300 76,700
    2886 Chụp X quang Xương đòn P: chếch 150,000 73,300 76,700
    2887 Chụp X quang Xương đòn T: thẳng 150,000 73,300 76,700
    2888 Chụp X quang Xương đòn T: chếch 150,000 73,300 76,700
    2889 Chụp X quang Khớp vai P: thẳng 150,000 73,300 76,700
    2890 Chụp X quang Khớp vai T: thẳng 150,000 73,300 76,700
    2891 Chụp X quang Khớp vai P: thẳng và nghiêng (2 phim) 200,000 105,300 94,700
    2892 Chụp X quang Khớp vai T: thẳng và nghiêng (2 phim) 200,000 105,300 94,700
    2893 Chụp X quang Khớp vai P: nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2894 Chụp X quang Khớp vai T: nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2895 Chụp X quang Khớp vai P: chếch 150,000 73,300 76,700
    2896 Chụp X quang Khớp vai T: chếch 150,000 73,300 76,700
    2897 Chụp Xquang xương bả vai P thẳng 150,000 73,300 76,700
    2898 Chụp Xquang xương bả vai P nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2899 Chụp X quang Cánh tay T: thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2900 Chụp Xquang khớp khuỷu P thẳng 150,000 73,300 76,700
    2901 Chụp Xquang khớp khuỷu P nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2902 Chụp Xquang khớp khuỷu P chếch 150,000 73,300 76,700
    2903 Chụp Xquang khớp khuỷu P gập (Jones hoặc Coyle) 150,000 73,300 76,700
    2904 Chụp Xquang xương cẳng tay P thẳng 150,000 73,300 76,700
    2905 Chụp Xquang xương cẳng tay P nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2906 Chụp Xquang xương cổ tay P thẳng 150,000 73,300 76,700
    2907 Chụp Xquang xương cổ tay P nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2908 Chụp Xquang xương cổ tay P chếch 150,000 73,300 76,700
    2909 Chụp Xquang xương bàn ngón tay P thẳng 150,000 73,300 76,700
    2910 Chụp Xquang xương bàn ngón tay P nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2911 Chụp Xquang xương bàn ngón tay P chếch 150,000 73,300 76,700
    2912 Chụp Xquang khớp háng thẳng T 150,000 73,300 76,700
    2913 Chụp Xquang khớp háng thẳng P 150,000 73,300 76,700
    2914 Chụp Xquang khớp háng P nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2915 Chụp Xquang xương đùi P thẳng 150,000 73,300 76,700
    2916 Chụp Xquang xương đùi P nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2917 Chụp Xquang khớp gối P thẳng 150,000 73,300 76,700
    2918 Chụp Xquang khớp gối P nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2919 Chụp Xquang khớp gối P chếch 150,000 73,300 76,700
    2920 Chụp Xquang xương cẳng chân P thẳng 150,000 73,300 76,700
    2921 Chụp Xquang xương cẳng chân P nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2922 Chụp Xquang xương cổ chân P thẳng 150,000 73,300 76,700
    2923 Chụp Xquang xương cổ chân P nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2924 Chụp Xquang xương cổ chân P chếch 150,000 73,300 76,700
    2925 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân P thẳng 150,000 73,300 76,700
    2926 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân P nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2927 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân P chếch 150,000 73,300 76,700
    2928 Chụp Xquang xương gót P thẳng 150,000 73,300 76,700
    2929 Chụp Xquang xương gót P nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2930 Chụp X quang Ngực (phổi, tim phổi, lồng ngực): thẳng 150,000 73,300 76,700
    2931 Chụp X quang Ngực (phổi, tim phổi, lồng ngực): thẳng và  nghiêng (2 phim) 200,000 105,300 94,700
    2932 Chụp X quang Ngực (phổi, tim phổi, lồng ngực): nghiêng P 150,000 73,300 76,700
    2933 Chụp X quang Ngực (phổi, tim phổi, lồng ngực): chếch P 150,000 73,300 76,700
    2934 Chụp Xquang xương ức thẳng 150,000 73,300 76,700
    2935 Chụp Xquang xương ức nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2936 Chụp Xquang khớp ức đòn P thẳng 150,000 73,300 76,700
    2937 Chụp Xquang khớp ức đòn P chếch 150,000 73,300 76,700
    2938 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 150,000 73,300 76,700
    2939 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng. 150,000 73,300 76,700
    2940 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2941 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng và nghiêng (2 phim) 200,000 105,300 94,700
    2942 Chụp Xquang tại phòng mổ 150,000 73,300 76,700
    2943 Chụp X quang Cánh tay P: thẳng 150,000 73,300 76,700
    2944 Chụp X quang Cánh tay P: nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2945 Chụp X quang Cánh tay T: thẳng 150,000 73,300 76,700
    2946 Chụp X quang Cánh tay T: nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2947 Chụp Xquang mặt cao (Water) 150,000 73,300 76,700
    2948 Chụp xương hàm dưới:chếch 150,000 73,300 76,700
    2949 Chụp Xquang khớp thái dương hàm T: ngậm và há (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2950 Chụp Xquang mỏm trâm T 150,000 73,300 76,700
    2951 Chụp X quang Cột sống ngực: chếch 150,000 73,300 76,700
    2952 Chụp Xquang xương bả vai T thẳng 150,000 73,300 76,700
    2953 Chụp Xquang xương bả vai T nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2954 Chụp Xquang khớp khuỷu T thẳng 150,000 73,300 76,700
    2955 Chụp Xquang khớp khuỷu T nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2956 Chụp Xquang khớp khuỷu T chếch 150,000 73,300 76,700
    2957 Chụp Xquang khớp khuỷu T gập (Jones hoặc Coyle) 150,000 73,300 76,700
    2958 Chụp Xquang xương cẳng tay T thẳng 150,000 73,300 76,700
    2959 Chụp Xquang xương cẳng tay T nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2960 Chụp Xquang xương cổ tay T thẳng 150,000 73,300 76,700
    2961 Chụp Xquang xương cổ tay T nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2962 Chụp Xquang xương cổ tay T chếch 150,000 73,300 76,700
    2963 Chụp Xquang xương bàn ngón tay T thẳng 150,000 73,300 76,700
    2964 Chụp Xquang xương bàn ngón tay T nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2965 Chụp Xquang xương bàn ngón tay T chếch 150,000 73,300 76,700
    2966 Chụp Xquang khớp háng T nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2967 Chụp Xquang xương đùi T thẳng 150,000 73,300 76,700
    2968 Chụp Xquang xương đùi T nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2969 Chụp Xquang khớp gối T thẳng 150,000 73,300 76,700
    2970 Chụp Xquang khớp gối T nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2971 Chụp Xquang khớp gối T chếch 150,000 73,300 76,700
    2972 Chụp Xquang xương cẳng chân T thẳng 150,000 73,300 76,700
    2973 Chụp Xquang xương cẳng chân T nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2974 Chụp Xquang xương cổ chân T thẳng 150,000 73,300 76,700
    2975 Chụp Xquang xương cổ chân T nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2976 Chụp Xquang xương cổ chân T chếch 150,000 73,300 76,700
    2977 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân T thẳng 150,000 73,300 76,700
    2978 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân T nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2979 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân T chếch 150,000 73,300 76,700
    2980 Chụp Xquang xương gót T thẳng 150,000 73,300 76,700
    2981 Chụp Xquang xương gót T nghiêng 150,000 73,300 76,700
    2982 Chụp X quang Ngực (phổi, tim phổi, lồng ngực): nghiêng T 150,000 73,300 76,700
    2983 Chụp X quang Ngực (phổi, tim phổi, lồng ngực): chếch T 150,000 73,300 76,700
    2984 Chụp Xquang khớp ức đòn T thẳng 150,000 73,300 76,700
    2985 Chụp Xquang khớp ức đòn T chếch 150,000 73,300 76,700
    2986 Chụp Xquang hệ niệu không chuẩn bị (KUB) 150,000 73,300 76,700
    2987 Chụp X quang Cột sống cổ: thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2988 Chụp X quang Cột sống cổ: chếch phải và chếch trái (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2989 Chụp X quang Cột sống ngực: thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2990 Chụp X quang Cột sống thắt lưng: thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2991 Chụp X quang Cột sống thắt lưng: chếch phải và chếch trái (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2992 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2993 Chụp X quang Cột sống thắt lưng: ưỡn và gập (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2994 Chụp X quang cột sống cùng cụt : thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2995 Chụp Xquang xương bả vai P thẳng và nghiêng  (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2996 Chụp Xquang xương bả vai T thẳng và nghiêng  (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2997 Chụp X quang Cánh tay P: thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2998 Chụp Xquang khớp khuỷu P thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    2999 Chụp Xquang khớp khuỷu P thẳng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3000 Chụp Xquang khớp khuỷu  P nghiêng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3001 Chụp Xquang khớp khuỷu T thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3002 Chụp Xquang khớp khuỷu T thẳng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3003 Chụp Xquang khớp khuỷu  T nghiêng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3004 Chụp Xquang xương cẳng tay P thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3005 Chụp Xquang xương cẳng tay T thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3006 Chụp Xquang xương cổ tay P thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3007 Chụp Xquang xương cổ tay P thẳng và chếch  (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3008 Chụp Xquang xương cổ tay  P nghiêng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3009 Chụp Xquang xương cổ tay T thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3010 Chụp Xquang xương cổ tay T thẳng và chếch  (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3011 Chụp Xquang xương cổ tay  T nghiêng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3012 Chụp Xquang xương bàn ngón tay P thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3013 Chụp Xquang xương bàn ngón tay P thẳng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3014 Chụp Xquang xương bàn ngón tay P nghiêng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3015 Chụp Xquang xương bàn ngón tay T thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3016 Chụp Xquang xương bàn ngón tay T thẳng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3017 Chụp Xquang xương bàn ngón tay T nghiêng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3018 Chụp Xquang xương đùi  P thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3019 Chụp Xquang xương đùi T thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3020 Chụp Xquang khớp gối P thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3021 Chụp Xquang khớp gối P thẳng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3022 Chụp Xquang khớp gối P nghiêng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3023 Chụp Xquang khớp gối T thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3024 Chụp Xquang khớp gối T thẳng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3025 Chụp Xquang khớp gối  T nghiêng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3026 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè P (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3027 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè T (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3028 Chụp Xquang xương cẳng chân P thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3029 Chụp Xquang xương cẳng chân T thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3030 Chụp Xquang xương cổ chân P thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3031 Chụp Xquang xương cổ chân P thẳng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3032 Chụp Xquang xương cổ chân P nghiêng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3033 Chụp Xquang xương cổ chân T thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3034 Chụp Xquang xương cổ chân T thẳng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3035 Chụp Xquang xương cổ chân T nghiêng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3036 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân P thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3037 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân P thẳng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3038 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân  P nghiêng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3039 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân T thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3040 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân T thẳng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3041 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân  T nghiêng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3042 Chụp Xquang xương gót P thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3043 Chụp Xquang xương gót T thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3044 Chụp Xquang xương ức thẳng và nghiêng (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3045 Chụp Xquang khớp ức đòn P thẳng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700
    3046 Chụp Xquang khớp ức đòn T thẳng và chếch (1 phim) 200,000 73,300 126,700

    Xem Kết Quả